Chủ nhật ngày 23/11/2014
   
DANH MỤC

Dáng Đúng Việt Nam







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 1562
Tổng số: 8,978,403
  Liệt sĩ đã quy tập
Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt sĩ xã thuộc tỉnh Quảng Nam ( C Nam)

TT

Họ và tên

N. sinh

Quê quán

Cấp bậc - C vụ

Ng. nhập ngũ

Ngày hi sinh

1

Lê Hữu Mẫn

1947

Yên Phú – Yên Mô

Chuẩn úy

6/1965

15/5/69

2

Đặng Quyết Thắng

1947

Liên Sơn – Gia Viễn

Thiếu úy

5/1965

18/5/1969

3

Trần Bình Thụy

1946

Hồi Ninh – Kim Sơn

Thiếu úy

5/1965

15/5/1969

4

Đặng Ngọc Tư

1946

Gia Lâm – Gia Viễn

Thượng sỹ

6/1965

9/6/1969

5

Đinh Thanh Toản

1945

Gia Ninh – Gia Vĩnh

Trung sỹ

6/1965

29/9/1969

6

Vũ Quang Hùng

1947

Niên Sơn – Gia Vĩnh

Thượng sỹ

6/1965

24/4/1969

7

Phạm Gia Đường

1951

Yên Lâm – Yên Mao

 

 

8/8/1974

8

Lê Công Trung

1949

Ninh Giang – Gia Khánh – NBình

/chiến sỹ

 

6/5/1969

9

Kim Ngọc Đảm

1955

Mỹ Thành Mỹ Đúc- Hà tây

C3,d4,E24-F304

1972

06.02.1975

10

Lê Văn Tắc

 

Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa

 

1966

 

11

Nguyễn Đình Ngà

1949

Sài Sơn- quốc Oai- hà Tây

 

1967

3.5.1971

12

Nguyễn Hữu Ty

 

 

 

 

 

13

Đỗ Viết Hiến

1942

Gia Lương Hà Bắc

 

 

1968

14

Nguyễn Duy Quỳnh

 

Phương cách Quốc Oai- Hà Tây

 

 

 

15

Nguyễn Công Đức

1945

Sơn Mai- Việt Tuyên- Hà Bắc

 

 

09.6.1969

16

Nguyễn Văn Mai

1937

Tôn Cam Cổ Bi-G Lâm Hà Nội

 

 

07.7.1969

17

Nguyễn Văn Bình

1950

Cao Đông Hội Xá- Gia Lâm –Hà Nội

 

1968

11.9.1969

18

Nguyễn Xuân Tạo

 

Thôn Lã Thanh Bình- Thanh Liêm- Hà Nội

 

1967

07.02.1972

19

Hoàng Văn Meo

 

Đông Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng

 

1968

6.5.1969

20

Nguyễn Hữu Cán

1931

Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình

 

 

10.12.1969

22

Nguyễn Văn Tuyên

1950

TĐông Ngạc- Đông Ngạc- Từ Liêm HN

 

1968

04.10.1969

23

Đặng Đình Dung

 

Hoa Lư- Đông Hưng – Thái Bình

  Hy sinh Tai Cồn Đôi- Đại Lộc

C2-D2 mặt trận 41

1972

30.11.1073

24

Trần Q Khiết

1951

Đồng Hà- Tiền Hải- Thái Bình

 

 

17.4.1971

25

Nguyễn Xuân Lĩnh

1951

 160 Phố Huế- Hà Nội

 

 

15.10.1971

26

Vũ Đình Hậu

 

An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng

 

 

1969

27

Dương Văn Cương

1950

Đồng Đồi-Quang Tiến- Tân Yên- Bắc Giang

 

1968

06.9.1969

28

Trần Mạnh Kha

1944

Đông Lạc- Nam Sách- Hải Dương

 

 

 

29

Nguyễn Văn Hỏa

1951

Nghĩa Đô - Từ Liêm Hà Nội

 

 

 

30

Nguyễn Văn Sửu

1937

Nghi Xuân- Hà Tĩnh

 

 

02.1969

31

Lương Đình Phú

1950

Liên Sơn- Tân Yên- Hà Bắc

 

19968

7.11.1969

32

Trần Văn Nghinh

 

Dư Lâu- Việt Tr - Vĩnh Phú

 

 

 

33

Nguyễn Hữu Sâm

1941

Kỳ Thịnh- Kỳ Anh- Hà Tĩnh

 

1960

7.8.1969

34

Hoàng Đăng Vị

1927

Hương Trung- Hương Khê- Hà Tĩnh

 

1950

9.1.1969

35

Trần Văn Thành

 

Đông Anh Hà Nội

 

 

1971

36

Mai Công Nhiên

1952

Thụy An- Thái Thụy- Thái Bình

 

 

 

37

Trần Huy Ấn

 

Kim Lôc- Can Lộc- Hà Tĩnh

 

 

 

38

Hoàng Xuân Quảng

1952

Tân Yên- Bắc Giang

 

 

 

39

Phạm Hùng

 

Việt Trì- Vĩnh Phú

 

 

 

40

Đoàn Huy Thụ

 

Phũ Xuyên- Hà Tây

 

 

 

41

Nguyễn Miên

 

Cẩm Thanh

 

 

 

42

Dương Công Khánh

1946

Tân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình

 

 

1970

43

Phạm Văn Kế

1953

Thủ Sĩ-Tiên Lữ-Hưng Yên

 

1953

05.3.1975

44

Võ Văn Lai

 

Yên Lạc-Vĩnh Phú

 

 

 

45

Nguyễn Bá Điền

 

Anh Sơn-Nghệ An

 

 

 

46

Tạ Văn Chính

1953

Tổ 30.P Trung Thành- TP Thái Nguyên

C4-D577

 

29.10.1972

47

Nguyễn Hữu Mậu

 

La Khê- Văn Khê-Hà Đông

D5 – E21- F2

 

10.12.1968

48

Lê Bá Chỉu

 

Phan Bôi-Dị Sử-Mỹ Hào - Hưng Yên

 

 

21.11.1967

49

Vũ Kim Sinh

 

Dương hạ-Quỳnh Hà- Quỳnh Côi- TB

 

 

28.3.1970

50

Vũ Văn Ké

1947

Kỳ Sơn-Tân Trà-Kiến Thụy-Hải  Hưng

 

1965

25.2.1969

51

Trương Văn Hỏa

1938

Quỳnh Đô- Vĩnh Quỳnh –Thanh Trì HN

 

 

26.9.1969

52

Phạm Văn Thắng

 

K có TT gì khác

 

 

 

53

Trần Văn Thất

 

Cổ Bi Gia Lâm Hà Nội

 

1968

06.01.1970

54

Nguyễn Đức Uẩn

1935

Thăng Long Kinh Môn -HD

 

1967

20.12.1968

55

Đặng Xuân Nguyên

 

Vũ Thắng- Kiến Xương- TB

 

1963

1968

56

Dương Văn Lô

 

Bá Hiến Bình Xuyên-V Phúc

 

 

16.10.1969

57

Lê Mạnh Hùng

1951

Đông Hoàng –Đông Hưng- Thái Bình

 

 

14.02.19973

58

Nguyễn Đức Đường

1945

Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An

 

 

20.5.1971

59

Đỗ Văn Chín

 

Đông Anh Hà Nội

 

 

 

60

Tống Văn Thắng

1950

Xóm Đông-Bích Sơn-Việt Yên- Hà Bắc

 

1968

11.6.1969

61

Ngọc Bảo

 

Hà Đông- Hà Tây

 

 

05.4.1969

62

Hoàng Văn Cúc

1950

Chương mỹ Hà Tây

 

2.1968

8.1968

63

Nguyễn Đình Tọa

 

Tứ Kỳ Hải Dương

 

 

 

64

Hoàng Văn Thơ

1934

Thùy Xuân-Thái Thụy (trọng)-TháiBình

 

 

 

65

Phạm Mạnh Hà

 

Gia Lâm - Hà Nội

 

 

 

66

Trịnh Văn Phúc

 

Thôn 3 Đồng Lạc-Yên Thế-Bắc Giang

 

 

 

67

Nguyễn Đình Sánh

1949

An Tiến-Chí Hòa-Hưng Hà –Thái Bình

 

1966

24.7.1969

68

Trần Văn Thắng

 

Vũ Bão-Bình Lục- Hà Nam

 

 

15.8.1969

69

Phạm Văn Nhận

 

Hoàng Diệu-Gia Lộc- HD

 

 

01.10.1969

70

Phan Văn Thuận

 

Thụy Khuê- Hà Nội

 

 

10.10.1969

71

Đặng Văn Hải

1951

Phú Thụy Gia Lâm- Hà Nội

 

 

07.6.1969

72

Phạm Mạnh Hà

 

Gia Lâm- Hà Nội

 

 

 

73

Nguyễn Thế Dân

 

Gia Viễn Linh Bình

 

 

 

74

Trần Ngọc Vân

 

Nam Định

 

 

 

75

Nguyễn Văn Hồng

 

Thái Bình

 

 

 

76

Trần Văn Cương

 

 

 

 

 

77

Nguyễn Văn Giang

 

Tam Hiệp quốc Oai- Hà Tây

 

 

05.12.1971

78

Phùng Đức Vụ

1947

Văn Mịch- Nam Tiến-Phú Xuyên- Hà Tây

 

1966

02.01.1969

79

Tạ Văn Thiết

1948

Đan Phượng- Đan Phượng-Hà Tây

 

 

06.01.1968

80

Nguyễn Văn Duyên

 

Giáo Phụ- Vĩnh Phúc

 

 

 

81

Nguyễn Văn Bính

 

Hà Tây

 

 

 

82

Trần Tá

 

Bình Trị Thiên

 

 

 

83

Trần Đăng Khoa

1948

Lưu Kỳ Thủy Nguyên Hải Phòng

 

 

1969

84

Trấn Văn A

 

Quán Phố- Nam Định

 

 

 

85

Nguyễn Ngọc Bích

1939

 k

B phó

 

06.9.1969

86

Lê Đình Cho

1950

Rực Liểu-Thủy Sơn- Thủy Nguyên - Hải Phòng

 

1967

05.4.1970

87

Trần Đức Vũ

1950

Gia Lâm- Hà Nội

 

 

1968

88

Nguyễn Văn Diễn

1950

Uyên Thường- Gia Lâm-HN