Thứ bẩy ngày 26/7/2014
   
DANH MỤC

Nhắn tin Tri ân liệt sĩ







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 709
Tổng số: 6,352,749
  Liệt sĩ đã quy tập
Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang

 DANH SÁCH LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH
ĐÃ CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Trần Văn Báo

 

Vũ Quy, Kiến Xương, Thái Bình

08/04/1978

B2

C22

2

Trần Bá Đức

1959

Quảng Hưng, kiến Xương, Thái Bình

07/04/1978

B1

B13

3

Hoàng Mạnh Dương

1958

Vũ Quý, Kiến Xương, Thái Bình

08/04/1978

B1

C16

4

Đào Văn Khuể

 

Đông Phú, Đông Hưng, Thái Bình

05/06/1978

B6

C12

5

Đỗ Pháp Luật

 

Minh Hưng, Kiến Xương, Thái Bình

15/01/1978

A2

C18

6

Nguyễn Duyên Nghĩa

 

Thái Thụy -Thái Bình

20/01/1979

A18

A17

7

Nguyễn Duy Nức

1956

Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ, Thái Bình

25/06/1978

A4

C27

8

Bùi Văn  Phong

1959

Bình Định - Kiến Xương, Thái Bình

08/04/1978

B2

A8

9

Đỗ Văn  Quý

1959

Thái Bình- Thanh Hà, Vĩnh Phú

07/07/1978

A9

A9

10

Hoàng Văn  Sánh

1957

Ninh Tân- Kiến Xương, Thái Bình

08/04/1978

B2

A6

11

Phạm Hữu Thắng

1952

Thái Nguyên - Thái Thụy, Thái Bình

16/01/1979

A17

E16

12

Phạm Ngọc Thanh

 

Chinh Lãm - Vũ Thư, Thái Bình

16/06/1978

A8

A9

13

Tạ Xuân truyền

 

Võ Tây, Kiến Xương, Thái Bình

02/11/1978

A5

A4

14

Phạm Đình Ý

1928

Thái Học, Thái Thụy, Thái Bình

27/07/1964

C3

B7

Thân gửi các gia đình Liệt sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết thủ tục đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ QUÊ HẢI HƯNG
CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Vũ Xuân Ba

1953

Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng

19/12/1977

A7

A2

2

Bùi Thanh Bách

1956

Kiến AN, Kim Động, Hải Hưng

20/01/1978

A6

A1

3

Đào Văn Bình

1959

Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng

08/10/1978

B6

B7

4

Đinh Văn Cần

1950

Hùng Sơn, Thanh Miện, Hải Hưng

17/04/1979

C3

H10

5

Nguyễn Doãn Cảnh

1956

Trường Thanh, Thanh Hà, Hải Hưng

17/12/1978

A17

A4

6

Đào Khắc Chí

 

Quảng Châu, Tiên Lữ, Hải Hưng

 

C6

I5

7

Vũ Hữu Chiến

1959

Thanh Cường, Thanh Hà, Hải Hưng

25/01/1978

A6

C17

8

Phạm Văn Chược

 

Tân Đoàn, Gia Lộc, Hải Hưng

03/05/1978

B6

C5

9

Nguyễn Văn Đại

1958

Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng

21/01/1979

A18

E9

10

Phạm Văn Đạt

1956

Thanh Lương, Thanh Hà, Hải Hưng

09/01/1978

A7

C24

11

Phan Văn Dũng

1957

An Lương, Thanh Hà, Hải Hưng

08/01/1978

A7

C21

12

Ngô Bá Hậu

1957

Thanh Hồng, Thanh Hà, Hải Hưng

21/01/1979

A18

E10

13

Nguyễn Văn Kính

1956

Quyết Thắng, Thanh Hà. Hải Hưng

14/03/1978

B1

A9

14

Phạm Ngọc Lưu

1954

Gia Hậu, Gia Lộc, Hải Hưng

15/04/2007

B3

A9

15

Hà Tâm Lũy

 

Vĩnh Hòa, Ninh Giang, Hải Hưng

20/01/1979

A18

A16

16

Vũ Văn Ngợi

1954

Liên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng

15/01/1978

A2

C17

17

Nguyễn Tri Phương

1958

An Lương - Thanh Hà, Hải Dương

23/02/1978

A5

A9

18

Bùi Văn  Quý

1959

Quyết Thắng- Thanh Hà, Hải Hưng

28/06/1978

A4

A9

19

Lương Ngọc Thành

1957

Ngô Quyền - Tam Lữ, Hải Hưng

12/18/1977

A6

A6

20

Phạm Văn Thung

1955

Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Hưng

09/04/1978

B4

A6

21

Vũ Huy Tường

 

Hòa Kỳ, Phù Kỳ, Hải Hưng

08/04/1978

B2

A7

22

Mai Văn Vân

1957

Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng

05/10/1980

A19

E14

23

Đỗ Bắc Vinh

 

Quyết Thắng, Nam Thao, Hải Hưng

14/03/1978

A3

C21

24

Đào Văn Vui(Vinh)

1959

Quyết Thắng, Thanh Hà, Hải Hưng

05/04/1979

A10

B1

Thân gửi các gia đình Liệt sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết thủ tục đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

 

 DANH SÁCH LIỆT SĨ QUÊ HÀ NAM NINH
CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Lương Văn Bản

1958

Ninh Vân, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A1

A5

2

Ngô Xuân Bảo

 

Nam Hồng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

28/05/1984

C6

G16

3

Lê Quý Biểu

1959

Nghĩa Trang, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A18

A12

4

Chu Đức Cẩn

1959

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C24

5

Nguyễn Đình Chí

1960

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

22/01/1979

A18

C13

6

Đỗ Văn Chiến

1956

Gia Khánh, Gia Viễn, Ninh Bình

15/01/1978

A3

B19

7

Bùi Khắc Chính

1958

Gia Sơn, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

26/12/1977

A7

B11

8

Đinh Văn Chính

1956

Kỳ Phú, Nho Quan, Hà Nam Ninh

25/01/1978

A1

B15

9

Nguyễn Văn Chuẩn

1958

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

12/06/1977

A3

C23

10

Vũ Đình Chừng

1959

Gia Hòa, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

03/02/1978

A7

B19

11

Nguyễn Văn Chương

1959

Kiến Trung, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

05/04/1978

B1

A2

12

Đỗ Văn Chuyên

1957

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C21

13

Phạm Văn Chuyền

1958

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

15/12/1977

A1

A4

14

Vũ Quan Cơn

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C23

15

Lê Xuân Cường

1956

Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A17

E18

16

Phạm Đức Cường

1958

Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/12/1978

A17

C13

17

Chu Văn Dân

1957

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

B11

18

Nguyễn Văn Dậu

1957

Thượng Hòa, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

28/12/1977

A6

B14

19

Trần Văn Điền

1959

Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

10/04/1978

B2

A5

20

Lê Văn Đoàn

1956

Văn Phong, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

12/04/1978

B2

B11

21

Đào Văn Dụ

1959

Gia Phong, Hoàng long, Hà Nam Ninh

11/01/1978

A7

C28

22

Phạm Lương Dung

1957

Kiều Trung, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

B14

23

Phạm Văn Dung

1958

Kiều Trung, Kim Sơn, Hà Nam Ninh

18/02/1978

A5

A7

24

Hà Đức Dũng

1959

Ninh Xuân, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

14/01/1978

A2

C16

25

Nguyễn Hạnh Dũng

1959

Thị trấn Nho Quan, Hà Nam Ninh

27/01/1978

A1

B11

26

Nguyễn Văn Dũng

1959

Xích Thổ, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

02/12/1978

A5

A6

27

Trần Thọ Dũng

1955

Hà Nam Ninh

02/09/1973

C3

A16

28

Trần Trọng Dụng

1955

Gia Hòa, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A18

A11

29

Nguyễn Văn Hiệp

1959

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A6

A5

30

Bùi Trung Hiếu

1959

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C26

31

Phạm Văn Hiểu

1957

Yên Phú, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

31/12/1977

A6

C20

32

Lưu Đình Hóa

1959

Ninh Xuân, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A1

A10

33

Đỗ Văn Hoan

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A6

A4

34

Nguyễn Mạnh Hợp

1956

Quảng Lạc, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A18

A8

35

Trần Văn Hùng

1955

Yên Phong, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

09/04/1978

B1

C17

36

Nguyễn Lương Hưng

1957

Đông Phong, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

B17

37

Trần Quốc Hưng

1953

Bình An, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

08/04/1978

B1

C18

38

Trần Xuân Hương

1953

Công Lý, Lý Nhân, Hà Nam Ninh

03/04/1986

C6

E14

39

Lê Minh Khắc

1957

Ngọc Sơn, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

12/04/1978

B2

C23

40

Lê Văn Khánh

1959

Yên Quang, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

26/01/1978

A1

B14

41

Nguyễn Đăng Khoa

1959

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

10/01/1978

A7

C25

42

Nguyễn Văn Kỷ

1955

Trực Đại, Hải Hậu, Hà Nam Ninh

26/06/1978

A4

B13

43

Cao Văn Lâm

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C19

44

Nguyễn Văn Lê

1947

Thị trấn Chờ, Yên Phong, Hà Nam Ninh

21/04/1970

C1

K11

45

Vũ Văn Linh

 

Ninh Hải, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

08/04/1978

B3

B15

46

Nguyễn Văn Lộc

1959

Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

29/12/1977

A7

D10

47

Phạm Ngọc Long

1959

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C22

48

Đinh Hữu Luân

1957

Ninh Nhất, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

08/04/1978

B4

A3

49

Đinh Vân Mạnh

1958

Kỳ Phú-Hoàng Long-Hà Nam Ninh

13/31978

A5

C17

50

Nguyễn An Minh

1959

Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh

15/12/1977

A1

A3

51

TrẦn Văn Minh

1950

Gia Sinh - Gia Viễn - Hà Nam Ninh

23/01/1979

C8

6.1

52

Vũ Văn Mô

1953

Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh

29/12/1977

A7

B16

53

Hoàng Văn Mười

1958

Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

16/12/1977

A6

A3

54

Trần Xuân Nghiêm

1956

Duy Ninh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh

09/02/1979

A5

A2

55

Nguyễn Văn Nghinh

1959

Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C22

56

Nguyễn Công Nguyên

1959

K? Hồng - Kim SƠn - Hà Nam Ninh

04/09/1978

B1

C21

57

Phạm Văn Nhạc

1959

Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C29

58

Phạm Đức Nhuận

1956

Khánh Nhạc - Yên Khánh, Hà Nam Ninh

04/04/1978

B2

B12

59

Nguyễn Văn Nhương

1954

Văn Phong - Hoàng Long, Hà Nam Ninh

03/04/1978

A5

B11

60

Vũ Văn Phố

 

Ninh Hải - Hoa Lư, Ninh Bình

15/04/1978

B3

A5

61

Phạm Ngọc Phú

1957

Khánh Thúy - Kim Sơn, Hà Nam Ninh

19/12/1985

C6

E9

62

Trần Quốc Phú

1959

Thị trấn Hoàng Long, Hà Nam Ninh

28/01/1978

A1

C16

63

Phạm Khắc   Quân

1956

Nho Quang-Hoàng Long, Hà Nam Ninh

29/12/1977

A7

B15

64

Quách Đại  Quang

1958

Yên Phong- Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A18

A10

65

Trần Văn  Quảng

1959

Tân Thành- Kiên Sơn, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C28

66

Vũ Văn  Quế

1956

Yên Phú- Tam Điệp,  Hà Nam Ninh

27/12/1977

A6

B13

67

Phạm Đình  Quyền

 

Khánh Thiện- Yên Khánh, Hà Nam Ninh

08/04/1978

B2

C21

68

Phạm Ngọc  Quỳnh

1952

Khánh Văn- Tam Điệp, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

A5

69

Phạm Cao  Sáng

1954

Khánh Thiêm- Tam Điệp, Hà Nam Ninh

17/02/1981

A19

E10

70

Đinh Văn Sao

1958

Ninh Hải- Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

A4

71

Hoàng Văn  Tai

1957

Yên Phong - Tam Điệp, Hà Nam Ninh

29/12/1977

A6

B15

72

Phạm Văn Thân

1959

Ninh Vân - Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

A6

73

Nguyễn Công Thắng

1958

Ninh Khang Hoa Lư, Hà Nam Ninh

09/04/1978

B1

C25

74

Quách Đức Thắng

1958

Phú Sơn - Hoàng Long, Hà Nam Ninh

25/01/1978

A6

C16

75

Nguyễn Văn  Thanh

1959

Gia Thủy - Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

A5

76

Phạm Văn  Thế

1957

Phú Long - Hòa Long, Hà Nam Ninh

A7

A9

 

77

Nguyễn Văn  Thiêm

1959

Chiêm Trung - Hoàng Long, Hà Nam Ninh

24/03/1978

B1

A8

78

Nguyễn Văn Thiểm

1956

An Phú - Tam Điệp, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

B18

79

Bùi Văn Thịnh

1956

Văn Quang, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

B16

80

Đỗ Văn Thịnh

 

Kim Bình, Kim Thanh, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A18

A1

81

Thọ

 

Hà Nam Ninh

15/01/1978

A3

C31

82

Đinh Văn Thuấn

1957

Xíxh Thố, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

15/12/1977

A1

A9

83

Đỗ Văn Thủy

1958

Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

16/01/1979

A18

A6

84

Đỗ Văn Thuyết

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C30

85

Nguyễn Văn Tích

 

Kha Phụng, Kim Bảng, Hà Nam Ninh

20/04/1978

B4

C5

86

Hoàng Ngọc Tiến

1958

Ninh Xuân, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

13/12/1978

A17

C9

87

Lê Minh Tiến

 

Yên Bản, Hà Nam Ninh

08/04/1978

B3

B11

88

Nguyễn Văn Tín

 

Hà Nam Ninh

22/01/1979

A18

C16

89

Quách Văn Tố

1959

Yên Quang, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

15/12/1977

A1

A7

90

Toàn

 

Hà Nam Ninh

1969

C6

I17

91

Trần Trung Tới

1955

Gia Thủy, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

03/05/1978

A5

B12

92

Đinh Văn Trung

1958

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

25/03/1978

B1

A7

93

Nguyễn Văn Tư

1956

Thượng Hòa, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

10/04/1978

B2

A2

94

Ngụy Hữu Tuất

 

Ninh Văn, Gia Khánh, Hà Nam Ninh

10/04/1978

B2

A4

95

Đỗ Văn Túc

1958

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C25

96

Dương Văn Tương

1958

Ninh Văn, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

01/02/1978

A1

C21

97

Lâm Văn Vách

 

Nam Thắng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh

10/04/1978

B2

B15

98

Chu Đức Vân

1957

Ninh Hải, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A1

A0

99

Đỗ Trung Vân

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A2

C21

100

Nguyễn Quốc Vân

1958

Yên Phong, Tam Điệp, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

B15

101

Đinh Xuân Viện

1959

Thượng Hòa, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

13/378

A5

C18

102

Đinh Văn Vũ

1958

Văn Phượng, Hoàng Long, Hà Nam Ninh

12/03/1977

A6

C!9

103

Phạm Văn Vượt

1958

Ninh Xuân, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

01/12/1978

A3

B13

104

Lê Thường Xuyên

1959

Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh

16/12/1977

A3

C25

 Thân gửi các gia đình Liệt sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết thủ tục đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

 

DANH SÁCH LIỆT SĨ QUÊ THANH HÓA
CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Hà Văn Ao

1958

Trung Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa

01/05/1978

C5

A8

2

Tạ Văn Ba

1959

Hà Trung, Thanh Hóa

22/04/1978

B3

C23

3

Trịnh Văn Bảy

 

Thành Lộc, Hâu Lộc, Thanh Hóa

20/04/1978

B4

C23

4

Lê Khắc Cao

1963

Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa

28/12/1986

C6

E15

5

Đỗ Văn Chi

1968

Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hóa

25/04/1984

C6

G18

6

Mai Văn Chín

1958

Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa

12/09/1978

A10

A1

7

Phạm Văn Chương

 

Hà Châu, Hà Trung, Thanh Hóa

06/06/1981

A19

E4

8

Đào Khá Đạt

1959

Dạ Lý, Triệu SƠn, Thanh Hóa

05/06/1978

A8

C22

9

Nguyễn Văn Diên

1958

Sơn Lư, Quan Hóa, Thanh Hóa

15/06/1978

A8

A8

10

Lê Văn Độ

1959

Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

25/01/1979

A18

B7

11

Nguyễn Trọng Đông

 

Khuyến Nông, Thanh Hóa

05/06/1978

A8

C25

12

Nguyễn Đức Duâ

1958

Minh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

20/10/1978

A17

C4

13

Lê Trọng Giới

 

Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa

12/05/1985

C6

F4

14

Bùi Mạnh Hà

 

Ngọc Khuê, Lương, Thanh Hóa

14/09/1978

A10

A5

15

Lê Duy Hà

1955

Hoàng Phúc, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

16/05/1979

A19

C7

16

Phạm Văn Hán

1958

Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa

14/09/1978

A10

A4

17

Lê Huy Hân

1959

Hợp Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa

28/01/1979

A18

B6

18

Nguyễn Văn Hiển

 

Đông Lợi, Triệu Sơn, Thanh Hóa

14/09/1978

A10

A7

19

Phạm Lê Hiếu

 

Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

22/04/1978

B3

C22

20

Trịnh Trọng Hòa

1959

Yên Ninh, Yên Định, Thanh Hóa

25/06/1978

A9

A3

21

Nguyễn Mạnh Hùng

1954

Yên Tâm, Yên Định, Thanh Hóa

15/04/1978

B3

A4

22

Phạm Quốc Huy

1956

Cẩm Giang, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

22/01/1979

A18

C18

23

Hoàng Văn Huynh

1961

Thọ Thế, Triệu SƠn, Thanh Hóa

20/03/1986

C6

F20

24

Lê Xuân Khơi

1955

Định Hòa, Yên Định, Thanh Hóa

01/12/1978

A3

A1

25

Đặng Văn Khuê

1955

Thiện Trung, Đông Thiên, Thanh Hóa

23/10/1978

A17

C6

26

Đỗ Bá Kiến

1963

Tiên Hồng, Triệu Sơn, Thanh Hóa

25/04/1984

C6

G17

27

Ngô Văn Kiệp

1958

Đồng Thắng, Triệu SƠn, Thanh Hóa

01/02/1978

A6

C24

28

Nguyễn Văn Lạng

1955

Hoàng Thái, Hoàng Hóa, Thanh Hóa

02/08/1979

A5

A3

29

Lê Đình Liễn

1961

Thọ Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa

07/11/1985

C6

E5

30

Lại Văn Lý

 

Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

20/04/1978

B4

C24

31

Vi Đình Mạnh

1955

Thanh Xuân-Phú Xuân-Thanh Hóa

28/11/1985

C3

E10

32

Nguyễn Văn Minh

1958

Thanh Hóa -AngKôRây-Tà Keo - CPC

00/4/1978

C8

5.7

33

Trần Minh Mộc

1959

Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa

12/01/1978

A10

C24

34

Lương Văn Môn

1960

Chạo An - Lương Ngọc - Thanh Hóa

09/08/1978

A9

C21

35

Lê Văn  Muối

1958

Gia Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa

02/04/1978

A1

C23

36

Tống Văn Nghi

1963

Dân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa

27/01/1985

C6

F28

37

Trần Văn Ngọc

1959

Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa

06/04/1984

C6

G15

38

Trương Công  Nhị

1954

Thạch Cẩm - Thạch Thành, Thanh Hóa

16/01/1979

A18

A7

39

Hà Văn Phú

1958

Hiền Trung - Quan Hóa, Thanh Hóa

04/01/1979

A5

C20

40

Hà Minh Phúc

1956

Văn Nho - Ba Thước, Thanh Hóa

01/04/1985

C6

E11

41

Đỗ Hồng  Quảng

1954

Thuận Lộc- Hậu Lộc, Thanh Hoá

30/05/1978

B5

C22

42

Đỗ Văn  Quyền

1957

Tuy Lộc- Hậu Lộc, Thanh Hoá

24/02/1978

A7

B12

43

Lê Bất Tâm

1959

Tân Ninh - Triệu Sơn, Thanh Hóa

18/09/1978

A10

B11

44

Lò Thanh Tâm

1952

Long Phú - Long Ngọc, Thanh Hóa

11/09/1978

A9

C25

45

Trần Xuân Tâm

1957

Đông Thọ - Thanh Hóa

17/07/1978

A9

A8

46

Hoàng Văn Thân

1960

Yên Khương - Lương Ngọc, Thanh Hóa

29/09/1978

A10

B14

47

Phạm Nhật Thành

1952

Hà Dương - Trung Sơn, Thanh Hóa

16/01/1979

A17

E14

48

Đỗ Minh Thau

1955

Phú Lộc - Hậu Lộc, Thanh Hóa

25/06/1978

A4

A4

49

Nguyễn Thiên Thiệu

 

Thanh Hóa

09/04/1978

B4

A7

50

Nguyễn Đình Tiến

1956

Thạch Quảng, Thạch Thành, Thanh Hóa

10/04/1978

B5

C20

51

Hồ Văn Trình

1956

Hợp Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa

14/09/1978

A10

A10

52

Đinh Xuân Trường

1956

Cẩm Châu, Cẩm Thủy, Thanh Hóa

12/04/1978

B4

B12

53

Chu Văn Tua

1953

Thuy Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

23/02/1978

A7

A1

54

Nguyễn Quang Viễn

 

Hà Phương, Hà Tây, Thanh Hóa

08/06/1978

A8

A2

55

Bùi Quang Vinh

1956

Thạch Đông, Thâch Thành, Thanh Hóa

15/12/1977

A1

A2

56

Hà Văn Vinh

1958

Hiền Trung, Quan Hóa, Thanh Hóa

04/01/1979

A5

C19

57

Lê Văn Xùm

1959

Quân Hiền, Lương Ngọc, Thanh Hóa

22/09/1978

A10

B13

 Thân gửi các gia đình Liệt sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết thủ tục đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

 

 

DANH SÁCH  LIỆT SĨ QUÊ HÀ NỘI-HẢI PHÒNG- HÀ SƠN BÌNH-VĨNH PHÚ
CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Nguyễn Anh Bình

1953

Ngô Quyền, Lạng Giang, Hà Bắc

19/12/1977

A2

C20

2

Đinh Văn Can

1958

Tam Đa, Vĩnh Bảo, Hải Phòng

05/06/1978

A8

C28

3

Nguyễn Gia Cầu

 

Thường Yên, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình

25/06/1978

A9

A7

4

Bùi Xuân Chấn

1958

Lung Văn, Tân Lạc, Hà Sơn Bình

07/04/1978

B1

B15

5

Bùi Xuân Chước

1954

Lai Xuân, Thủy Nguyên, Hải Phòng

27/02/1978

A7

B19

6

Bùi Xuân Cường

1958

Thành Hội, Tân lạc, Hà Sơn Bình

08/06/1978

A8

C31

7

Lai Xuân Cường

 

Trung Hòa, Từ Liêm, Hà Nội

05/06/1978

A8

B14

8

Nguyễn Văn Dẻo

1958

Quan Biên, Tỉnh Hảo, Hải Phòng

05/06/1978

A8

B19

9

Nguyễn Văn Dụ

1959

Thanh Đa, Phú Thọ, Hà Sơn Bình

09/04/1978

B1

C24

10

n Tiến Dũng

1959

Khải Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phú

12/04/1978

B4

B11

11

Nguyễn Tiến Dũng

1958

Lạng Sơn, Sông Lô, Vĩnh Phú

25/06/1978

A4

C24

12

Phan Bá Dứt

1959

Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội

27/06/1978

A4

B18

13

Nguyễn Văn Giáp

1958

Vĩnh Bảo, Hải Phòng

61/5/78

B5

C16

14

Nguyễn Hòa hải

1958

Thanh Hội, Tân Lạc, Hà Sơn Bình

08/06/1978

A8

A1

15

Đoàn Văn Hòa

1953

Hải Phòng

15/04/1973

C6

I20

16

Thạch Văn Lộc

 

Dương Hà, Gia Lâm, Hà Nội

09/04/1978

B4

A4

17

Nguyễn Văn Long

1958

38-Tiểu khu Đường Sắt, Đống Đa, Hà Nội

05/06/1978

A8

C21

18

Nguyễn Văn Lực

 

Cầm Rầm, Hà Nội

1951

C8

1.6

19

Nguyễn Đình Mạnh

1956

Tây Mồ-Tử Liêm-Hà Nội

15/06/1982

C6

D7

20

Nguyễn Đức Mạnh

1955

Yên Thường-Gia Lâm-Hà Nội

12/03/1975

C1

B6

21

Đào Văn Minh

 

Hạ Chúp - Phong Châu - Vĩnh Phú

16/4/1978

B3

A8

22

Phạm Khắc Minh

1958

Thạch Sơn - Phong Châu - Vĩnh Phú

09/4/1078

B1

C23

23

Phan Công Minh

1954

Nam Triều - Phú Xuyên -Hà Tây

04/09/1978

B1

C22

24

Đỗ Đặng Nghĩa

1957

Tiểu khu 2 - Vĩnh Trì - Vĩnh Phú

04/09/1978

B2

C17

25

Nguyễn Doãn Nhâm

1954

Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình

04/08/1978

B1

C19

26

 Oanh

 

Miền Bắc

00/00/1973

C8

I.2

27

Nguyễn Tuấn Phương

1959

Nghĩa Đô - Từ Liêm, Hà Nội

05/06/1978

A8

C29

28

Nguyễn Văn  Quyền

1951

Cao Thành- Ứng Hoà, Hà Sơn Bình

20/04/1974

C1

A1

29

Vi Như  Quỳnh

1956

Đông Thành- Sông Lô, Vĩnh Phú

10/04/1978

B2

A3

30

Đỗ Tiến Sở

 

Lý Học - Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng

26/06/1978

A4

B16

31

Trần Đăng  Tài

1948

Nghĩa Hòa - Lạng Giang, Hà Bắc

16/12/1977

A3

C24

32

Hứa Minh Tâm

1957

Vũ Yên - Thanh Ba, Vĩnh Phú

04/04/1978

B1

A1

33

Nguyễn Đình Thắng

1957

Thụy Phương - Từ Liêm, Hà Nội

25/06/1978

A9

A5

34

Nguyễn Văn Thanh

1957

Kinh Bắc - Bắc Ninh, Bắc Ninh

28/07/1978

A91

A10

35

Trần Văn  Thành

1958

Hà Tây 

20/08/1980

A19

E15

36

Nguyễn Văn Thông

1953

Yên Đỗ, Hoài Đức, Hà Sơn Bình

04/02/1978

A1

C24

37

Nguyễn Đình Tiêm

1945

Tuyên Phước, Quảng Nam, Đà Nẵng

06/01/1979

A17

E8

38

Vũ Văn Trọng

1958

Trung Lập, Vĩnh Hảo, Hải Phòng

14/09/1978

A10

A9

39

Tạ Văn Trừ

1940

Toàn Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng

21/06/1987

C6

G19

40

Trần Văn Tự

 

Lê Lợi, Hải Phòng

05/06/1981

A19

E6

41

Đỗ Văn Tuyên

1954

Phương Viên, Sông Lô, Vĩnh Phú

23/08/1978

A9

B13

42

Nguyễn Kim Tuyền

1958

Truung Hòa, Từ Liêm, Hà Nội

25/05/1978

A9

A2

43

Hồ Văn Tý

 

Cầu Rầm, Hà Nội

1951

C8

1.7

44

Nguyễn Văn Việt

1956

Định Hóa, Tân yên, Hà Bắc

10/10/1978

A17

C3

45

Nguyễn Văn Vinh

 

Hải Phòng

1969

C7

K24

46

Nguyễn Văn Yên

 

Nhuận Trạch, Lương Sơn, Hà Sơn Bình

01/01/1979

A17

A14

 Thân gửi các gia đình Liết sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết thủ tục đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

DANH SÁCH LIỆT SĨ QUÊ NGHỆ TĨNH- BÌNH TRỊ THIÊN
TẠI NGHĨA TRANG LIỆT SĨ TỈNH AN GIANG

 

STT

Họ và tên

Năm
sinh

Quê quán

Ngày
hi sinh

Khu
mộ

Hàng
mộ

1

Phan Hữu An

1927

Nam Thượng, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

B6

C13

2

Phan Gia Bảo

1959

Tân Đồng, N.T Sông Lam, Nghệ Tĩnh

11/06/1978

A8

A6

3

Nguyễn Thị Châu

1917

Sơn Lĩnh, Hương Sơn, Hà Tĩnh

17/08/2006

TB2

20

4

Lương Văn Chính

1960

Mỹ Bình, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

09/1978

B3

C19

5

Trần Chương

 

Ninh Hòa, Phú Khánh

19/05/1953

C7

G26

6

Đặng Văn Cung

1958

Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

16/06/1978

A8

B17

7

Đen

 

Nghệ An

 

C7

K26

8

Trần Năng Đô

1959

Quỳnh Mai, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

19/04/1984

A19

E18

9

Nguyễn Hữu Độ

1959

Thọ Thành, yên Thành, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C31

10

Nguyễn Hữu Đống

1959

Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

B4

C19

11

Trần Đựng

 

Ninh Hòa, Phú Khánh

20/10/1953

C7

G27

12

Nguyễn Phi Hải

1958

Hùng Tiến, Nam Đàn,Nghệ Tĩnh

30/05/1978

B5

C23

13

Trần Văn Hải

1960

Nam Diên, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C28

14

Trương Văn Hải

1959

Đồng Văn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

26/06/1978

A4

A2

15

Lê Xuân Hằng

1959

Tiên Kỳ, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A9

A6

16

Nguyễn Văn Hiệp

1959

Giai Xuân, Tam Thành, Nghệ Tĩnh

17/06/1978

A8

A10

17

Nguyễn Văn Hiệp

1958

Nam Cường Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

A8

B13

18

Vy Văn Hoàng

1958

Châu Sang, Giang Hợp, Nghệ Tĩnh

14/06/1978

A8

A7

19

Tô Quốc Hồng

 

Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa

22/04/1978

B3

C21

20

Đặng Công Huấn

1958

Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

01/04/1986

A4

C21

21

Nguyễn Xuân Khâm

1958

An Hòa, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C23

22

Lê Văn Kiên

1958

Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C22

23

Nguyễn Hồng Linh

1960

Hương Khê, Nghệ Tĩnh

15/03/1983

C7

D23

24

Nguyễn Văn Linh

1959

Giai Xuân, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

A1

25

Đào Văn Loan

1953

Nghĩa Dương, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

14/09/1978

A10

A6

26

Dương Văn Long

1959

Nghĩa Thái, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

A8

C23

27

Nguyễn Văn Lực

1958

Phố Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên

09/12/1982

C6

D10

28

Hoàng Văn Ngan

1957

An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh

28/6/1978

A9

A1

29

Nguyễn Văn Ngỏ

1954

Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh

25/6/1978

A4

A3

30

Trần Văn Ngũ

1957

Nghĩa Dung - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh

25/6/1978

A4

C29

31

Nguyễn  Oánh

 

Trung bộ

00/04/1944

C7

E12

32

Nguyễn Công Quảng

1958

Nam Thành- Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

A8

B15

33

Phạm Bá Quí

1958

Phú Sơn- Tam Kì, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

B4

C18

34

Nguyễn Văn Thăng

1958

Quỳnh Phượng - Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C6

35

Nam Thắng

1959

Nghĩa Thành - Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

14/09/1978

A10

A3

36

Lê Văn Thắng

1959

Nghĩa Thành - Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh

14/09/1978

A10

A2

37

Nguyễn Nam Thắng

1954

Ngọc Sơn - Thanh Chương, Nghệ Tĩnh

31/12/1977

A7

B18

38

Nguyễn Văn Thành

1957

Thạch Bàn - Thạch Hà, Nghệ Tĩnh

06/01/1979

A17

E10

39

Thái trường Thọ

1958

Lạng Sơn, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh

13/05/1982

C6

D8

40

Lê Trung Tiểng

1952

Đức Thịnh, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

16/12/1977

A2

A3

41

Nguyễn Duy Toàn

1959

Trung Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh

25/06/1978

A4

C25

42

Phan Sỹ Tư

1956

Trường Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh

20/01/1978

A6

C18

43

Hoàng Tuy Tuyền

 

Hà Tĩnh, Trung Sơn, Thanh Hóa

06/06/1981

A19

E5

44

Võ Hữu Ưng

1960

Đức Lạng, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh

30/05/1981

A19

E7

45

Hoàng Quốc Việt

1957

Nam Phương, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh

05/06/1978

A8

C20

46

Nguyễn Quang Vinh

1948

Trung Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên

25/06/1978

A8

A22

Thân gửi các gia đình Liệt sĩ! Sau khi các gia đình biết được phần mộ của liệt sĩ đã có trong nghĩa trang - nếu chưa biết về chế độ đi thăm viếng liệt sĩ hoặc thủ tục đưa đón hài cốt liệt sĩ về quê hương- liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam địa chỉ số: 1B phố hoàng Diệu –Ba Đình - Hà Nội ĐT: 069552210 – 04.3734.9564 để được hướng dẫn. Mọi sự giúp đỡ của chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ 1 khoản chi phí nào.

 


Bình luận về bài viết Chưa có bình luận nào!

Họ tên
Email
Mã Bảo vệ
 
Nội dung
Tin tiếp theo
Quay lại trang trước

Mua sam thiet bi gia tri loa bose va dan karaoke vi tinh so cho tet Quy Ngo. Giup ca gia dinh benh nhau luon vui ve dip tet den xuan ve !

 
Giấy phép hoạt động số 144/GP-TTĐT Ngày 4-8-2011 của Cục quản lí Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
Bộ Thông Tin - Truyền Thông
Bản quyền thuộc về Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam

Trụ sở : số 8 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội  Điện thoại :  (04)37349563 - 
 (mạng quân sự 552213
Fax   :   (04)37349562   Email   :   bbtweb@yahoo.com
Trưởng ban biên tập   :  Hoàng Liêm