Thứ sáu ngày 28/11/2014
   
DANH MỤC

Dáng Đúng Việt Nam







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 907
Tổng số: 9,036,820
  Liệt sĩ đã quy tập
Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

STT Họ tên liệt sỹ Năm
Sinh
Quê quán Ngày HS Mộ tại
NTLS
1 Hoàng Công Ấn 1956 Thạch Sơn-Phong Châu-Vĩnh Phú 2/9/1979 Biên Hòa
2 Hoàng Văn Bắc 1958 Thanh Sơn-Tam Đảo-Vĩnh Phú 4/17/1979 Biên Hòa
3 Nguyễn Văn Bắc   Đại Thịnh-Mê Linh-Vĩnh Phú   Long Khánh
4 Trần Văn Bằng   --Vĩnh Phú 1972 Vĩnh Cửu
5 Hà Hửu Biên 1947 -Thanh Sơn-Vĩnh Phú 2/8/1973 Thống Nhất
6 Lương Hòa Bình 1956 Vũ Duy-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 3/8/1979 Biên Hòa
7 Lưu Quốc Bình 1936 Đạo Phú-Lộc Thành-Vĩnh Phú 3/12/1971 Vĩnh Cửu
8 Nguyễn Quy Bình 1948 Yên Kỳ-Hà Hòa-Vĩnh Phú 8/29/1971 Long Khánh
9 Phạm Viết Bình 1954 Tiên Mạc-Mê Linh-Vĩnh Phú 2/11/1979 Biên Hòa
10 Đỗ Văn Bối 1950 Tân Thương-Thanh Thủy-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
11 Phạm Đình Bổn 1934 Vĩnh Linh-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 9/25/1970 Biên Hòa
12 Vũ Văn Cập 1944 Đạo Đức-Bình Xuyên-Vĩnh Phú 2/26/1969 Biên Hòa
13 Nguyễn Văn Cất 1950 Đông Tỉnh-Tam Dương-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
14 Vũ Xuân Cầu 1954 Thọ Tang-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 2/5/1979 Biên Hòa
15 Lê Văn Chắc 1950 Tân Tiến-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 8/21/1971 Long Khánh
16 Nguyễn Công Châu 1958 Sơn Bình-Sông Thao-Vĩnh Phú 4/14/1979 Biên Hòa
17 Dương Văn Chỉ 1947 Băng Doản-Đoan Hùng-Vĩnh Phú 6/27/1970 Biên Hòa
18 Nguyễn Văn Chiến 1943 Ân Lương-Phú Lương-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
19 Nguyễn Hữu Chính 1954 Phù Linh-Sóc Sơn-Vĩnh Phú 3/16/1979 Biên Hòa
20 Nguyễn Thành Chung 1946 Thạch Hóa-Yên Lãnh-Vĩnh Phú 4/29/1975 Long Thành
21 Hoàng Minh Chương   --Vĩnh Phú 8/1970 Thống Nhất
22 Đào Văn Cự 1948 Hoàng Thao-Tân Gia-Cẩm Khê 4/26/1975 Long Thành
23 Kiều Tùng Cương 1954 Đông Thành-Thanh Ba-Phú Thọ 4/30/1975 Biên Hòa
24 Lê Thanh Đà 1934 Vân Khê-Yên Lạc-Vĩnh Phú 1968 Long Thành
25 Trương Quang Đạt 1954 Trung Nguyên-Yên Lạc-Vĩnh Phú 2/4/1979 Biên Hòa
26 Nguyễn Văn Dậu 1957 Vị Mậu-Tam Thanh-Vĩnh Phú 9/1/1979 Biên Hòa
27 Bùi Văn Điển   Tràng Khê-Cẩm Khê-Vĩnh Phú 4/4/1979 Biên Hòa
28 Nguyễn Văn Điều 1942 Hiệp Hòa-Bình Xuyên-Vĩnh Phú 12/3/1970 Biên Hòa
29 Bùi Quang Đỉnh 1943 -Phú Ninh-Vĩnh Phú 4/1970 Long Thành
30 Nguyễn Văn Định 1954 LÝ Nhân-Vinh Lạc-Vĩnh Phú 2/11/1979 Biên Hòa
31 Phùng Văn Đô 1939 Phú Khánh-Yên Lạc-Vĩnh Phú 2/28/1968 Biên Hòa
32 Lê Minh Đôn 1947 Vũ Sinh-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 6/20/1970 Long Khánh
33 Bùi Mạnh Đông 1950 Sơn Vì-Phong Châu-Vĩnh Phú 3/17/1975 Long Khánh
34 Hồ Văn Dự 1956 Mai Đình-Kim Anh-Vĩnh Phú 5/31/1979 Biên Hòa
35 Vũ Văn Đủ 1946 Yên Lạc-Hạ Lạc-Vĩnh Phú 7/23/1971 Long Khánh
36 Ngô Văn Dưa 1942 Tân Tiến-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 2/1970 Long Thành
37 Ngô Ngọc Đức 1943 Liên Châu-Yên Lạc-Vĩnh Phú ######## Biên Hòa
38 Nguyễn Ngọc Dung 1954 Tùng Xa-Cẩn Khê-Vĩnh Phú 6/11/1975 Long Thành
39 Nguyễn Văn Duyên 1948 Văn Lang-Hạ Hòa-Vĩnh Phú ######## Long Thành
40 Kim Văn Ghể 1949 -Công Lập-Vĩnh Phú 8/31/1968 Long Thành
41 Hoàng Hồng Hà 1954 Đồng Thuận-Tam Thanh-Vĩnh Phú 2/11/1979 Biên Hòa
42 Đặng Văn Hải 1948 Vĩnh Thuận-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1970 Long Thành
43 Nguyễn Hồng Hải 1953 Sơn Nga-Sông Thao-Phú Thọ 4/29/1975 Biên Hòa
44 Nguyễn Văn Hải 1953 -Hạ Hoà-Vĩnh Phú 4/28/1975 Biên Hòa
45 Nguyễn Tấn Hạnh 1941 Phúc Hòa-Phú Thọ-Vĩnh Phú 6/24/1969 Long Thành
46 Bùi Quốc Hảo 1946 Tứ Xã-Phú Châu-Phú Thọ 2/5/1972 Vĩnh Cửu
47 Nguyễn Văn Hộ 1949 Tiền Phong-Yên Lãng-Vĩnh Phú 7/15/1974 Vĩnh Cửu
48 Tạ Đức Hoa 1949 Cao Mai-Phong Châu-Vĩnh Phú 3/16/1979 Biên Hòa
49 Bùi Văn Hòa 1950 -Thanh Sơn-Phú Thọ 6/1973 Thống Nhất
50 Sái Minh Hoàng 1963 Vũ Cầu-Sông Lô-Vĩnh Phú 7/31/1986 Định Quán
51 Tạ Kim Hoàng 1950 Tú Yên-Tân Lập-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
52 Nguyễn Đức Hoạt 1940 -Thanh Ba-Phú Thọ 3/1973 Thống Nhất
53 Đỗ Kim Hội   Phú Khê-Sông Thao-Vĩnh Phú 4/7/1986 Vĩnh Cửu
54 Phạm Ngọc Hồng 1952 -Yên Lãng-Vĩnh Phú 4/28/1975 Long Thành
55 Phạm Ngọc Hồng 1952 -Yên Lãng-Vĩnh Phú 12/6/1975 Long Thành
56 Lương Văn Huân 1949 Ngọc Tảo-Phú Thọ-Vĩnh Phú 8/1969 Long Thành
57 Hà Xuân Hùng 1956 Kim Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 4/7/1979 Biên Hòa
58 Lê Việt Hùng 1955 Thạch Khoán-Thạch Sơn-Vĩnh Phú 6/21/1980 Biên Hòa
59 Phạm Văn Hùng 1947 Bản Nguyên-Lâm Thao-Phú Thọ 7/20/1970 Vĩnh Cửu
60 Phạm Hùy 1944 Bạch Hạ-Việt trì-Vĩnh Phú 2/23/1971 Long Khánh
61 Cao Minh Huyền 1945 -Hạ Hào-Vĩnh Phú 2/25/1968 Long Thành
62 Đinh Tất Khang 1933 Tứ Xá-Lâm Thao-Vĩnh Phú 1970 Long Thành
63 Nguyễn Quốc KhÁnh 1960 Khai Quang-Vĩnh Yên-Vĩnh Phú 5/28/1980 Biên Hòa
64 Trần Chiến Khu 1950 Đông Lĩnh-Tam Dương-Vĩnh Phú 4/27/1975 Long Thành
65 Nguyễn Văn Kiểm 1958 Văn Phú-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 6/25/1980 Biên Hòa
66 Vũ Trung Kiên 1946 Trường Thịnh-Thanh Ba-Vĩnh Phú 1/31/1968 Biên Hòa
67 Nguyễn Văn Kiểng 1946 Bắc Phú-Đa Phú-Vĩnh Phú 3/24/1974 Vĩnh Cửu
68 Nguyễn Thái Lâm 1954 Phương Xá-Cẩm Khê-Vĩnh Phú 4/10/1975 Biên Hòa
69 Ngô Văn Lãnh   Kim Xà-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú ######## Biên Hòa
70 Lương Văn Loan 1954 Ninh Phú-Sông Lô-Vĩnh Phú 4/3/1979 Biên Hòa
71 Nguyễn Đức Lộc 1953 Lương Lỗ-Thanh Ba-Vĩnh Phú 12/7/1974 Biên Hòa
72 Trần Tiến Lợi 1959 Cự Thắng-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 4/2/1979 Biên Hòa
73 Nguyễn Văn Long   -Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 6/15/1975 Thống Nhất
74 Đặng Văn Luận 1948 Vĩnh Mộ-Cao Xá-Vĩnh Phú 4/19/1975 Biên Hòa
75 Hà Thanh lực 1943 Đông Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 8/23/1969 Biên Hòa
76 Hà Chiến Lược 1962 Thạc Luyện-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 4/7/1986 Vĩnh Cửu
77 Đào Xuân Lưu 1952 Minh Lạc-Hạ Hòa-Vĩnh Phú 12/7/1972 Biên Hòa
78 Nguyễn Văn Lưu 1955 Hồng Phương-Yên Lạc-Vĩnh Phú 2/8/1979 Biên Hòa
79 Đào Văn Mạnh 1958 Tử Trung-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 3/17/1979 Biên Hòa
80 Hà Đức Mạnh 1953 Tân Sơn-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 4/2/1979 Biên Hòa
81 Nguyễn Tiến Mậu 1954 Yên Dương-Cẩm Khê-Vĩnh Phú 4/2/1979 Biên Hòa
82 Nguyễn Thế Minh 1939 Hợp Thịnh-tam Dương-Vĩnh Phú 4/10/1971 Long Khánh
83 Nguyễn Xuân Minh 1954 Quốc Thường-Việt Trì-Vĩnh Phú 12/7/1974 Biên Hòa
84 Phạm Ngọc Minh 1958 Đoan Hà-Thanh Thủy-Vĩnh Phú 4/2/1979 Biên Hòa
85 Trần Văn Mức 1950 Tân Phú-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1/7/1970 Biên Hòa
86 Trần Văn Mức 1950 Tam Phúc-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc 1/7/1970 Long Thành
87 Đỗ Văn Mừng 1946 Phong Phú-Đoan Hùng-Vĩnh Phú 1/31/1968 Biên Hòa
88 Nguyễn Đức Mỹ 1952 Văn Lung-Phú Thọ-Vĩnh Phú 5/20/1974 Biên Hòa
89 Nguyễn Bá Nga 1935 Hoàng Cường-Thanh Ba-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
90 Đỗ Đại Nghĩa 1954 Xuân Huy-Phong Châu-Vĩnh Phú 2/12/1979 Biên Hòa
91 Nguyễn Duy Ngôn 1952 Phù Đổng-Cẩm Khê-Vĩnh Phú 7/5/1975 Long Thành
92 Lê Kim Nhiệm 1949 Thanh Minh-Thanh Ba-Vĩnh Phú 1968 Long Thành
93 Nguyễn Đức Nhiệm 1953 Đại Thịnh-Yên Lãng-Vĩnh Phú 4/26/1975 Long Thành
94 Nguyễn Hữu Phẩm 1958 Đông Cường-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 4/29/1979 Biên Hòa
95 Nguyễn Trọng Phong 1954 Cao Mai-Phong Châu-Vĩnh Phú 3/6/1979 Biên Hòa
96 Phạm Hồng Phong 1960 Hải Châu-Lập Thạch-Vĩnh Phú 3/12/1980 Biên Hòa
97 Nguyễn Tiến Phương 1950 Đồng Cam-Cẩm Khê-Vĩnh Phú 4/10/1975 Long Khánh
98 Đổ Tấn Quang 1949 Hoàng Hoá-Thanh Thủy-Phú Thọ 12/7/1974 Biên Hòa
99 Nguyễn Văn Quang 1959 Tân Minh-Sóc Sơn-Vĩnh Phú 9/13/1979 Biên Hòa
100 Hoàng Kim Qui 1948 Xuân Thu-Đa Phú-Vĩnh Phú 4/12/1975 Long Khánh
101 Quốc 1941 Tuân Chính-Phúc Thọ-Vĩnh Phúc 5/12/1969 Long Khánh
102 Ngô Ngọc Quỳnh 1947 Lâm Nghĩa-Lâm Thao-Phú Thọ 7/20/1970 Vĩnh Cửu
103 Nguyễn Đăng Sấm 1946 -Phù Ninh-Vĩnh Phú 1/31/1968 Biên Hòa
104 Lê Văn Sàn 1948 An Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 5/1970 Long Thành
105 Nguyễn Đức Sang   Phương Mao-Thanh Thủy-Vĩnh Phú 2/5/1979 Biên Hòa
106 Nguyễn Đức Sinh 1950 Quất Liệu-Bình Xuyên-Vĩnh Phú 4/10/1975 Biên Hòa
107 Nguyễn Kim Sơn 1959 Việt Đức-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 4/15/1980 Biên Hòa
108 Phạm Hồng Sơn 1953 Sơn Thủy-Tam Thanh-Vĩnh Phú 3/9/1979 Biên Hòa
109 Đinh Ngọc Sứa 1934 Cao Minh-Kim Anh-Vĩnh Phú 5/21/1970 Biên Hòa
110 Nguyễn Văn Sửu 1945 Chu Phan-Yên Lãng-Vĩnh Phú 4/9/1975 Long Khánh
111 Nguyễn Văn Tâm   An Tường-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1972 Định Quán
112 Phạm Thanh Tâm 1960 Đông Tỉnh-Tam Đảo-Vĩnh Phú 4/8/1980 Biên Hòa
113 Đỗ Bá Tân 1954 Đơn Nhân-Lập Thạch-Vĩnh Phú 2/9/1979 Biên Hòa
114 Lê Văn Tất 1939 Đại Đồng-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1/18/1972 Biên Hòa
115 Đặng Xuân Téo 1951 Tứ Hương-Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 4/1970 Long Thành
116 Đinh Mạng Thắng 1954 NM Chí Thanh Ba-Sông Lô-Vĩnh Phú 3/3/1979 Biên Hòa
117 Lê Huy Thắng 1950 Vĩnh Thịnh-Vĩnh Yên-Vĩnh Phú 4/10/1975 Biên Hòa
118 Nguyễn Văn Thắng 1958 Tam Hồng-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 4/17/1979 Biên Hòa
119 Nguyễn Văn Thắng 1959 Vĩnh Thạch-Vĩnh Lạc-Vĩnh Phú 2/2/1980 Biên Hòa
120 Nguyễn Xuân Thanh 1955 Tiến Thịnh-Yên Lãng-Vĩnh Phú 3/23/1979 Biên Hòa
121 Vũ Kim Thanh 1946 Hợp LÝ-Lập Thạch-Vĩnh Phú 1/31/1968 Biên Hòa
122 Nguyễn Văn Thành 1953 Trường Thịnh-Phú Thọ-Phú Thọ 4/19/1975 Định Quán
123 Nguyễn Văn Thế 1954 Vạn Yên-Mê Linh-Vĩnh Phú 2/20/1979 Biên Hòa
124 Đỗ Văn Thi 1949 Đan Tiên-Yên Lãng-Vĩnh Phú 7/13/1971 Long Khánh
125 Hán Văn Thiên 1945 Hà Lộc-Lâm Thao-Phú Thọ 3/21/1968 Biên Hòa
126 Lương Văn Thiện 1944 Xuất Lưu-Bình Xuyên-Vĩnh Phú 1/28/1973 Biên Hòa
127 Nguyễn Hữu Thính 1942 -Thượng Phong-Vĩnh Phú 4/28/1975 Biên Hòa
128 Hà Minh Thức 1944 Tứ Đà-Phù Ninh-Vĩnh Phú 12/8/1970 Biên Hòa
129 Kiều Trí Thức 1947 Tam Đồng-Yên Lãng-Vĩnh Phúc 6/28/1975 Biên Hòa
130 Lê Văn Thược 1948 Văn Hội-Tam Dương-Vĩnh Phú ######## Biên Hòa
131 Hà Sơn Tịnh   Hoàng Hoa-Tam Đa-Vĩnh Phú 3/19/1983 Long Khánh
132 Phạm Văn Tốn 1947 Cao Xá-Lâm Thao-Phú Thọ 4/27/1975 Biên Hòa
133 Nguyễn Văn Trang 1950 Tư Vu-Lập Thành-Vĩnh Phú 4/1970 Long Thành
134 Hàn Minh Trí 1950 Dy Nậu-Tam Nông-Vĩnh Phú 3/22/1973 Vĩnh Cửu
135 Lưu Văn Trình 1953 Văn Khê-Yên Lãng-Vĩnh Phú 4/27/1975 Long Thành
136 Trịnh   --Vĩnh Phú 1/27/1973 Vĩnh Cửu
137 Nguyễn Thành Trung 1948 Bạch Hà-Yên Lãng-Vĩnh Phú 5/4/1975 Long Thành
138 Hoàng văn Tư 1933 -Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1970 Long Thành
139 Hoàng Văn Tự 1933 -Vĩnh Tường-Vĩnh Phú 1970 Long Thành
140 Hà Văn Tuấn 1951 Xuân Đoài-Thanh Sơn-Vĩnh Phú 4/28/1975 Long Thành
141 Nguyễn Hữu Túc 1957 Mai Đình-Kim Anh-Vĩnh Phú 6/1979 Biên Hòa
142 Lê Văn Tường 1949 Đinh Than-Tam Dương-Vĩnh Phú 8/4/1972 Biên Hòa
143 Lê Văn Túy 1955 Đại Dức-Bình Xuyên-Vĩnh Phú 4/27/1975 Long Thành
144 Vũ Văn Tụy 1936 Trừ Quân-Phù Ninh-Vĩnh Phú 1/31/1968 Biên Hòa
145 Đỗ Văn Tuyên 1936 Hùng Đang-Tam Dương-Vĩnh Phú 9/9/1969 Biên Hòa
146 Trần Văn Vũ 1956 Quang Minh-Kim Anh-Vĩnh Phú 4/4/1979 Biên Hòa
147 Hà Văn Xét 1950 Vinh Quan-Thanh Thủy-Vĩnh Phú 7/24/1972 Biên Hòa
148 Nguyễn Văn Xuyên 1952 Đạo Tú-Tam Dương-Vĩnh Phú 2/16/1971 Biên Hòa
149 Nguyễn Xuân Yên 1941 -Toàn Hùng-Phú Thọ 2/25/1968 Long Thành

Bình luận về bài viết t?ng th? thu trang
3/28/2012 1:38:15 PM
sysongthao@yahoo.com

Liệt sĩ : Nguyễn Quang Vinh, sinh năm 1949, quê quán: xã Mạn Lạn, huyện Thanh Ba, tỉnh Vĩnh Phú. Nhập ngũ tháng 7/1968, đơn vị: đại dội 2 tiểu đoàn 4 KBMT, hi sinh ngày 25/12/1970 tại mặt trận phía Nam. Cháu kính mong bác Hồ lưu tâm tìm giúp cháu và gia đình xin chân thành cảm ơn. Số đt của cháu: 0973378918


Họ tên
Email
Mã Bảo vệ
 
Nội dung
Tin tiếp theo
Quay lại trang trước

Mua sam thiet bi gia tri loa bose va dan karaoke vi tinh so cho tet Quy Ngo. Giup ca gia dinh benh nhau luon vui ve dip tet den xuan ve !

 
Giấy phép hoạt động số 144/GP-TTĐT Ngày 4-8-2011 của Cục quản lí Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
Bộ Thông Tin - Truyền Thông
Bản quyền thuộc về Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam

Trụ sở : số 8 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội  Điện thoại :  (04)37349563 - 
 (069) 696573 
Fax   :   (04)37349562   Email   :   bbtweb@yahoo.com
Trưởng ban biên tập   :  Hoàng Liêm