Thứ sáu ngày 1/8/2014
   
DANH MỤC

Nhắn tin Tri ân liệt sĩ







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 723
Tổng số: 6,440,611
  Thông tin liệt sĩ
Danh sách liệt sĩ quê Hải Phòng tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

STT Họ và tên LS Năm
Sinh
Quê quán Ngày HS Mộ tại
NTLS
1 Hồ Xuân An   --Hải Phòng 4/27/1975 Thống Nhất
2 Lê Ngọc Anh 1940 Quảng Long-An Thụy-Hải Phòng 2/7/1968 Long Khánh
3 Phạm Văn Ba 1953 Thuận Thiên-An Thụy-Hải Phòng 4/26/1975 Long Thành
4 Nguyễn Đình Bách 1958 Trường Sơn-An Thụy-Hải Phòng 4/22/1979 Biên Hòa
5 Nguyễn Văn Bấm 1959 Thủy Hồng-Thủy Nguyên-Hải Phòng 5/19/1979 Biên Hòa
6 Đoàn Văn Bê 1960 Dư Hàng Kênh-An Hải-Hải Phòng ####### Biên Hòa
7 Nguyễn Quang Bính 1958 Cấp Tiến-Tiên Lãng-Hải Phòng 4/29/1979 Biên Hòa
8 Bùi Thanh Bình 1955 Số nhà 60-Hoàng Văn Thụ-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
9 Đàm Văn Bình 1954 Đông Lâm-Thủy Nguyên-Hải Phòng 2/19/1980 Biên Hòa
10 Đỗ Như Bình 1950 Đăng Cương-An Hải-Hải Phòng ####### Biên Hòa
11 Mai Văn Bình 1953 Thanh Dương-Vĩnh Đảo-Hải Phòng 12/7/1977 Biên Hòa
12 Nguyễn Thanh Bình 1955 -Hồng Bàng-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
13 Vũ Thanh Bình 1956 Đoàn Kết-Phù Tiên-Hải Phòng 5/1/1982 Long Khánh
14 Vũ Văn Bùi 1955 Quyết Tiến-Tiên Lãng-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
15 Đinh Đình Cảnh 1949 -Đồ Sơn-Hải Phòng   Thống Nhất
16 Vũ Đức Cảnh 1959 Đoàn Lập-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/19/1979 Biên Hòa
17 Bùi Văn Châu 1959 Tân Dân-An Thụy-Hải Phòng 5/13/1980 Biên Hòa
18 Nguyễn Văn Chi 1953 Phú Ba-Lạch Chay-Hải Phòng 3/18/1975 Định Quán
19 Đỗ Văn Chiêm 1954 Lê Thiện-An Hải-Hải Phòng 10/1/1972 Biên Hòa
20 Vũ Xuân Chiên 1958 Ngõ 185-Tô Hiệu-Hải Phòng 3/24/1979 Biên Hòa
21 Vũ Văn Chiến 1954 Liên Am-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/19/1975 Long Khánh
22 Vương Xuân Chính 1957 An Tiến-Kiến An-Hải Phòng 3/30/1979 Biên Hòa
23 Phạm Văn Chúc 1948 Đại Bản-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
24 Phạm Văn Chương 1959 Quang Phú-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/6/1979 Biên Hòa
25 Lê Văn Chuyển 1960 Đoàn Xá-Đồ Sơn-Hải Phòng 4/28/1981 Biên Hòa
26 Trần Văn Cư 1931 Chính Mỹ-Thủy Nguyên-Hải Phòng 9/8/1974 Định Quán
27 Nguyễn Văn Cử 1943 An Hòa-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
28 Đỗ Văn Của 1948 -Kiến An-Hải Phòng ####### Long Thành
29 Phạm Văn Cường 1957 Hồng Thái-An Hải-Hải Phòng 3/23/1979 Biên Hòa
30 Vũ Văn Dần 1954 An Hồng-AN Hải-Hải Phòng 4/15/1975 Long Khánh
31 Trịnh Đình Đào 1952 An Hòa-An Hải-Hải Phòng 3/18/1975 Định Quán
32 Nguyễn Văn Để 1947 Đoan Lập-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
33 Nguyễn Văn Đệ 1952 Mỹ Hóa-An Thụy-Hải Phòng 1/28/1973 Biên Hòa
34 Nguyễn Văn Diễm   Thái Sơn-Kiến An-Hải Phòng 5/10/1981 Biên Hòa
35 Nguyễn Xuân Điền 1951 -Thiện An-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
36 Trương Văn Điền 1959 Tân Dân-An Thụy-Hải Phòng 5/12/1981 Biên Hòa
37 Nguyễn Phương Đông 1960 Quốc Bình-Ngô Quyền-Hải Phòng 4/23/1979 Biên Hòa
38 Phạm Ngọc Dự 1957 Thượng LÝ-Hồng Bàng-Hải Phòng 2/9/1979 Biên Hòa
39 Lưu Văn Duệ 1952 Trường Thọ-An Hải-Hải Phòng 12/7/1974 Biên Hòa
40 Phạm Hồng Dung 1947 Cấp Tiến-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/2/1969 Biên Hòa
41 Lê Văn Dũng 1959 Quảng Thanh-Thủy Nguyên-Hải Phòng 5/18/1979 Biên Hòa
42 Trần Tiến Dũng 1958 Trường Sơn-An Thụy-Hải Phòng 4/3/1979 Biên Hòa
43 Phạm Văn Đương 1958 Trung Lập-Vĩnh Hảo-Hải Phòng 3/1/1982 Long Khánh
44 Nguyễn Văn Gió 1954 Dương Mỹ-Thủy Nguyên-Hải Phòng 3/17/1975 Định Quán
45 Đoàn Văn Giống 1953 Xuân Đám-Cát Bà-Hải Phòng 4/9/1975 Long Khánh
46 Nguyễn Văn Gụ(Cư) 1953 Thất Hùng-Kinh Môn-Hải Phòng 4/19/1975 Long Khánh
47 Phạm Mạnh Hà 1951 Đồng Tiến-An Hải-Hải Phòng 4/15/1975 Long Khánh
48 Bùi Thế Hải 1960 Tô Hiệu-Lê Chân-Hải Phòng 6/1/1979 Biên Hòa
49 Nguyễn Xuân Hải 1954 -Thụy Nguyên-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
50 Vũ Văn Hân 1944 Kiến Thiết-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
51 Trần Phương Hạnh 1947 Đông Khê-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
52 Phạm Văn Hệ 1953 Trung Lập-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/14/1975 Long Khánh
53 Vũ Xuất Hiện 1951 Tiên Minh-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/4/1979 Biên Hòa
54 Nguyễn Văn Hò 1958 Nam Hòa-Kiến An-Hải Phòng 12/4/1979 Biên Hòa
55 Nguyễn Văn Hộ 1945 Trường Cát-An Hải-Hải Phòng 2/26/1969 Biên Hòa
56 Nguyễn Đình Hoa 1945 Đăng La-Đồ Sơn-Hải Phòng 4/19/1975 Long Khánh
57 Nguyễn Đình Hoá 1955 Hiệp Hòa-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 6/10/1974 Biên Hòa
58 Hoàng Văn Hoà 1953 Nam Sơn-An Hải-Hải Phòng 12/7/1974 Biên Hòa
59 Nguyễn Trọng Hoà 1952 Tam Cường-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/6/1975 Long Thành
60 Nguyễn Đình Hòa 1956 Văn An-An Thụy-Hải Phòng 3/26/1979 Biên Hòa
61 Dương Hữu Hoàng   Hoàng Kênh-Lê Chân-Hải Phòng 4/27/1975 Long Thành
62 Vũ Xuân Hoạt 1953 Trung Hòa-Kiến An-Hải Phòng 4/18/1975 Long Khánh
63 Nguyễn Xuân Hồi 1954 -Thủy Nguyên-Hải Phòng 4/28/1975 Long Thành
64 Hoàng Hồ Hơi 1954 Kinh Giang-Thủy Nguyên-Hải Phòng 4/9/1975 Long Khánh
65 Đào Nguyên Hồng 1959 Cổ Am-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 1979 Biên Hòa
66 Nguyễn Văn Hồng   --Hải Phòng 4/20/1975 Thống Nhất
67 Bùi Trọng Hùng 1960 Đại Thắng-Đồ Sơn-Hải Phòng 5/26/1979 Biên Hòa
68 Nguyễn Đức Hùng 1954 Hoàng Kênh-An Hải-Hải Phòng 4/27/1975 Long Thành
69 Nguyễn Mạnh Hùng 1960 Quốc Tuấn-An Hải-Hải Phòng ####### Biên Hòa
70 Nguyễn Quốc Hùng 1961 Thủy Tinh-Neo Quyền-Hải Phòng ####### Long Khánh
71 Phạm Văn Hưng 1948 Đại Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
72 Phạm Đức Hữu 1958 Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng 4/2/1979 Biên Hòa
73 Trần Quốc Huy 1960 Tiểu Công trường-Đồ Sơn-Hải Phòng ####### Biên Hòa
74 Dương Thanh Huynh 1960 Cao Bộ-Đồ Sơn-Hải Phòng 8/8/1981 Biên Hòa
75 Nguyễn Văn Khanh 1952 Tiểu khu-Kiến Xương-Hải Phòng 4/21/1975 Long Khánh
76 Phạm Minh KhÁnh 1959 Ngũ Phúc-An Thụy-Hải Phòng 4/9/1979 Biên Hòa
77 Khoa Văn Khe 1948 Đặng Lâm-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
78 Nguyễn Thế Khôi 1955 Phố Nguyễn Đức Cảnh--Hải Phòng 5/27/1979 Biên Hòa
79 Nguyễn Văn Khương   --Hải Phòng   Biên Hòa
80 Nguyễn Văn Khương 1959 An Tiên-An Thụy-Hải Phòng 4/13/1979 Biên Hòa
81 Hoàng Văn Khuyến 1947 Tiên Cường-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/23/1969 Biên Hòa
82 Nguyễn Văn Kiểm   -An Lão-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
83 Nguyễn Văn Lá 1954 Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
84 Nguyễn Văn Là 1960 Vĩnh An-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 2/2/1983 Long Khánh
85 Vũ Văn Lai 1954 Đông Hòa-Kiến An-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
86 Nguyễn Văn Lâm 1950 Nam Hà-Kiến An-Hải Phòng 3/16/1975 Định Quán
87 Phạm Đức Lâm 1940 Đông Sơn-Thủy Nguyên-Hải Phòng 2/27/1968 Biên Hòa
88 Nguyễn Ngọc Lân 1960  42 Chợ Con-Lê Chân-Hải Phòng ####### Biên Hòa
89 Vũ Văn Lãng 1959 Kiến Thịnh-Tiên Lãng-Hải Phòng 9/16/1979 Biên Hòa
90 Bùi Đức Lành 1954 Kiến Thiết-Tiên Lãng-Hải Phòng 4/10/1975 Long Khánh
91 Lãnh   --Hải Phòng   Vĩnh Cửu
92 Nguyễn Văn Lãnh 1953 Tràng Cát-An Hải-Hải Phòng 4/4/1974 Biên Hòa
93 Vũ Văn Lãnh 1956 Kiến Thiết-Tiên Lãng-Hải Phòng 9/15/1979 Biên Hòa
94 Đinh Ngọc Liên 1937 An Tường-An Hải-Hải Phòng 4/24/1976 Long Khánh
95 Đinh Ngọc Liên   An Hồng-An Hải-Hải Phòng 6/24/1976 Long Khánh
96 Đỗ Văn Liền 1948 Đặng Cường-An Cương-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
97 Nguyễn Đức Lộc 1949 Mỹ Động-Thủy Nguyên-Hải Phòng 4/14/1975 Long Khánh
98 Trần Tuấn Lộc 1951 Trung Quốc-Hồng Bàng-Hải Phòng 4/9/1975 Long Khánh
99 Nguyễn Hữu Lợi 1953 Phục Lễ-Thủy Nguyên-Hải Phòng 10/1/1977 Biên Hòa
100 Phan Văn Lợi 1954 Phước Y-Hải Thụy-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
101 Vũ Văn Lợi 1958 số 22/182-Lê Chân-Hải Phòng 4/27/1979 Biên Hòa
102 Vũ Văn Long 1955 Tiên Ninh-Tiên Lãng-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
103 Nguyễn Văn Luật 1959 Kiến Giang-Thủy Nguyên-Hải Phòng 11/5/1979 Biên Hòa
104 Trần Văn Lún 1949 Minh Đức-Tiên Lãng-Hải Phòng 9/22/1968 Long Thành
105 Trần Ngọc Lương 1958 Đông Khê-An Hải-Hải Phòng 6/20/1980 Biên Hòa
106 Đặng Chí Luyến 1958 Ngô Thuận Thái-Lê Chân-Hải Phòng 4/17/1980 Biên Hòa
107 Trịnh Văn Mạnh 1949 Hợp Thành-Thủy Nguyên-Hải Phòng 12/4/1974 Biên Hòa
108 Vũ Văn Mây 1954 Tân Dân-Anh Thụy-Hải Phòng 4/19/1975 Long Khánh
109 Nguyễn Hữu Minh   Vĩnh Quang-Vĩnh Bảo-Hải Phòng ####### Long Khánh
110 Phan Đức Minh 1955 Minh Khai-Hồng Bàng-Hải Phòng 4/20/1975 Long Khánh
111 Phạm Văn Mùi 1953 An Thuy-An Khải-Hải Phòng 4/1975 Long Thành
112 Nguyễn Văn Mỹ 1959 Trường Thành-An Thụy-Hải Phòng 5/23/1979 Biên Hòa
113 Nguyễn Quốc Năng 1959 Tân Dân-An Thụy-Hải Phòng 3/23/1979 Biên Hòa
114 Lê Thanh Nghị 1960 Tiên Thanh-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/27/1979 Biên Hòa
115 Phạm Đình Nghị 1945 Bạch Đằng-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/26/1969 Biên Hòa
116 Đỗ Xuân Nghiêm 1960 Hưng Đạo-An Thụy-Hải Phòng 3/9/1979 Biên Hòa
117 Đinh Quang Ngỗ 1941 Trương Mỹ-Thủy Nguyên-Hải Phòng 1/27/1975 Định Quán
118 Nguyễn Minh Ngọ 1965 Tiên Thanh-Tiên Lãng-Hải Phòng 11/2/1983 Long Khánh
119 Phạm Bá Ngọc 1953 --Hải Phòng 4/26/1975 Long Thành
120 Phạm Xuân Nguyên   Hòa Bình-Vĩnh Hảo-Hải Phòng 4/18/1975 Long Khánh
121 Vũ Xuân Nguyên 1952 Đại Bản-An Hải-Hải Phòng 4/9/1975 Long Khánh
122 Nguyễn Ngọc Nhật 1954 Cao Minh-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/14/1975 Long Khánh
123 Lê Công Nhẹ 1952 Ngũ Đoan-An Thụy-Hải Phòng 3/28/1973 Biên Hòa
124 Nguyễn Văn Nhiệm 1958 Vĩnh Phong-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/5/1979 Biên Hòa
125 Nguyễn Hữu Ninh 1958 Ngõ 94-Bình Đông-Hải Phòng 3/6/1979 Biên Hòa
126 Phạm Duy Nuôi 1954 Vũ Tiến-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
127 Phạm Văn Nuôi   Dũng Tiến-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/25/1975 Long Thành
128 Lê Văn Phiên   -Vĩnh Bảo-Hải Phòng 7/27/1967 Thống Nhất
129 Lê Kim Phong   Thủy Sơn-Thủy Nguyên-Hải Phòng 3/1975 Định Quán
130 Phạm Văn Phòng 1946 Bạch Đằng-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/28/1969 Biên Hòa
131 Lưu Đình Phùng 1954 Duyên Hải-Đồ Sơn-Hải Phòng 3/18/1975 Định Quán
132 Phạm Đức Phương 1958 Cấp Tiến-Tiên Lãng-Hải Phòng 5/13/1979 Biên Hòa
133 Phạm Hồng Phút 1947 Tú Sơn-Đồ Sơn-Hải Phòng 5/1/1982 Long Khánh
134 Nguyễn Văn Quang 1951 Kiên Cường-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/8/1979 Biên Hòa
135 Đỗ Văn Quy   Kỳ Sơn-Thủy Nguyên-Hải Phòng 7/27/1967 Thống Nhất
136 Phạm Hùng Sinh 1954 Vinh Quang-Tiên Lãng-Hải Phòng 4/27/1975 Long Thành
137 Lê Duy Sơn 1948 Trần Thành-Kiến An-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
138 Lê Văn Sơn 1960 Dương Quang-Thủy Nguyên-Hải Phòng 4/19/1979 Biên Hòa
139 Phạm Văn Sơn 1954 Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng 4/26/1975 Long Thành
140 Hoàng Phú Tài 1961 Số 17 Đà Nẵng-Ngô Quyền-Hải Phòng 2/19/1983 Long Khánh
141 Lê Văn Tân   Tân Hưng-Tiên Lữ-Hải Phòng 8/29/1971 Long Khánh
142 Nguyễn Ngọc Tân 1953 Nhân Hòa-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 3/7/1979 Biên Hòa
143 Nguyễn Văn Tản 1949 Hùng Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
144 Đỗ Văn Tằng 1947 Lê Lợi-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
145 Lê Văn Tập 1955 Ngõ Gạo-LÝ Thường Kiệt-Hải Phòng 4/10/1979 Long Khánh
146 Nguyễn Duy Thâm 1944 Tân Phong-Kiến Thụy-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
147 Hoàng Văn Thân 1950 Thanh Chương-Thanh Hóa-Hải Phòng 1/10/1984 Long Khánh
148 Nguyễn Văn Thân 1944 Ngũ Đàn-An Thụy-Hải Phòng 10/1/1972 Biên Hòa
149 Nguyễn Văn Thắng 1954 -Vĩnh Bảo-Hải Phòng ####### Long Thành
150 Lê Khái Thanh 1959 Tiên Bá-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/21/1979 Biên Hòa
151 Lương Tác Thành 1949 Văn Sơn-Đồ Sơn-Hải Phòng 12/6/1977 Biên Hòa
152 Ngô Chí Thành   --Hải Phòng 4/18/1975 Thống Nhất
153 Trần Hoàng Thảo 1959 Thủy Triều-Thủy Nguyên-Hải Phòng 11/5/1979 Biên Hòa
154 Trần Văn Thảo 1941 Kiến Thiết-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
155 Trịnh Xuân Thảo 1959 Liên Khê-Thủy Nguyên-Hải Phòng 2/16/1979 Biên Hòa
156 Trịnh Văn Theo 1951 Quang Hưng-An Thụy-Hải Phòng 4/27/1975 Long Thành
157 Phạm Ta Thi 1951 Tam Cường-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/27/1975 Long Thành
158 Nguyễn Văn Thiện   --Hải Phòng   Long Thành
159 Đoàn Trọng Thiệp 1942 Cấp Tiến-Tiên Lãng-Hải Phòng 2/28/1968 Biên Hòa
160 Đỗ Quang Thiệu 1939 Quốc Tuấn-An Lão-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
161 Lê Trọng Thông 1948 Hùng Vương-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
162 Nguyễn Văn Thông 1954 LÝ Học-Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/19/1975 Long Khánh
163 Đặng Đình Thức 1959 Hàng Kênh-An Hải-Hải Phòng ####### Biên Hòa
164 Nguyễn Văn Thức 1954 -Vĩnh Bảo-Hải Phòng 4/7/1975 Long Thành
165 Lê Xuân Thường 1955 Thủy Đường-Thủy Nguyên-Hải Phòng 1/16/1980 Biên Hòa
166 Ngô Xuân Thủy 1957 Quang Thanh-Thủy Nguyên-Hải Phòng 2/25/1979 Biên Hòa
167 Vũ Văn Tiêm   -Tiên Lãng-Hải Phòng 4/30/1975 Thống Nhất
168 Bùi Văn Tiến 1958 An Tuyên-An Thụy-Hải Phòng 2/26/1979 Biên Hòa
169 Đào Văn Tiến 1960 Trường Thành-An Thụy-Hải Phòng 7/1/1979 Biên Hòa
170 Nguyễn Văn Tiến 1948 Đồng Tâm-An Hải-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
171 Đỗ Văn Toàn 1960 Đại Thắng-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/3/1979 Biên Hòa
172 Nguyễn Văn Toàn 1924 --Hải Phòng 9/10/1951 Biên Hòa
173 Vũ Hồng Trại 1960 Gia Lộc-Cát Hải-Hải Phòng 3/6/1979 Biên Hòa
174 Nguyễn Văn Trang 1956 -An Thụy-Hải Phòng 4/30/1975 Biên Hòa
175 Mai Xuân Tráng 1962 Quan Phục-Tiên Lãng-Hải Phòng 12/3/1983 Long Khánh
176 Bùi Đức Trung 1940 Đà Nẳng-Ngô Quyền-Hải Phòng 7/1971 Biên Hòa
177 Lâm Xuân Tuấn 1947 Mỹ Đồng-Thủy Nguyên-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
178 Trần Văn Tuấn 1958 Thượng LÝ-Hồng Bàng-Hải Phòng 2/16/1979 Biên Hòa
179 Cao Đức Tương 1954 HoàNghĩa-An Thụy-Hải Phòng ####### Biên Hòa
180 Lê Văn Tương 1940 Minh Đức-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
181 Trần Văn Tướng   Hòa Nghĩa-Kiến Trọng-Hải Phòng 4/18/1972 Biên Hòa
182 Lê Văn Tuyên 1959 Phấn Dũng-An Thụy-Hải Phòng 4/27/1979 Biên Hòa
183 Vũ Mạnh Tuyến 1957 Kiến Thiết-Tiên Lãng-Hải Phòng 5/18/1979 Biên Hòa
184 Hoàng Xuân Tuyển 1958 Tân Hưng-Vĩnh Bảo-Hải Phòng ####### Long Khánh
185 Nguyễn Văn Tỷ   --Hải Phòng 3/15/1975 Định Quán
186 Nguyễn Văn Vần 1954 An Hồng-An Hải-Hải Phòng 8/3/1980 Biên Hòa
187 Vũ Trọng Vang 1954 Hồng Phong-An Hải-Hải Phòng 12/4/1974 Biên Hòa
188 Nguyễn Hồng Vát 1948 Minh Đức-Tiên Lãng-Hải Phòng 1/31/1968 Biên Hòa
189 Vũ Văn Viên 1952 --Hải Phòng 4/21/1975 Long Khánh
190 Nguyễn Văn Vinh 1960 Kinh Giang-Thủy Nguyên-Hải Phòng 4/27/1979 Biên Hòa
191 Nguyễn Văn Vừa 1937 Tân Dân-An Lão-Hải Phòng 12/7/1970 Biên Hòa
192 Bùi Văn Vữa 1956 Tứ Cường-Tiên Lãng-Hải Phòng 3/8/1979 Biên Hòa
193 Trần Tiên Vượng 1953 Lán Bè-Lê Châu-Hải Phòng 4/10/1975 Long Khánh
194 Vũ Đức Xít 1948 Ninh Hải-Ninh Giang-Hải Phòng 9/19/1969 Long Khánh
195 Đỗ Văn Xuyết 1938 Quang Hưng-An Thụy-Hải Phòng 1/28/1973 Biên Hòa
196 Nguyễn Văn Yến 1956 Trường Thọ-An Thụy-Hải Phòng 2/26/1979 Biên Hòa

Bình luận về bài viết Chưa có bình luận nào!

Họ tên
Email
Mã Bảo vệ
 
Nội dung
Tin tiếp theo
Quay lại trang trước

Mua sam thiet bi gia tri loa bose va dan karaoke vi tinh so cho tet Quy Ngo. Giup ca gia dinh benh nhau luon vui ve dip tet den xuan ve !

 
Giấy phép hoạt động số 144/GP-TTĐT Ngày 4-8-2011 của Cục quản lí Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
Bộ Thông Tin - Truyền Thông
Bản quyền thuộc về Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam

Trụ sở : số 8 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội  Điện thoại :  (04)37349563 - 
 (mạng quân sự 552213
Fax   :   (04)37349562   Email   :   bbtweb@yahoo.com
Trưởng ban biên tập   :  Hoàng Liêm