Thứ ba ngày 2/9/2014
   
DANH MỤC

Nhắn tin Tri ân liệt sĩ







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 10582
Tổng số: 7,141,463
  Thông tin liệt sĩ
Danh sách liệt sĩ quê Hà Nam Ninh tại các nghĩa trang liệt sĩ Đồng Nai

  Danh sách này đã được ông Nguyễn Sỹ Hồ - Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam ở số 107, tổ 10, ấp Cổng Xanh, Tân Bình (Tân Uyên, Bình Dương), điện thoại: 0988.847.715; 06503.684.351 gửi cho chúng tôi.
STT Họ và tên LS Năm
Sinh
Quê quán Ngày HS Mộ tại
NTLS
1 Dương Văn An 1955 Thanh Lâm-Thanh Yên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
2 Lê Tam Ân 1950 Phong Lạc-Nho Quan-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
3 Phạm Duy Ảnh 1959 Nam An-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
4 Đinh Văn Ba 1952 Gia Vân-Gia Viễn-Ninh Bình 1/28/1973 Biên Hòa
5 Vũ Tiến Ban 1956 Nam Giang-Nam Ninh-Nam Định 4/28/1975 Biên Hòa
6 Đặng Ngọc Bản 1952 Xuân Phú-Xuân Thủy-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
7 Nguyễn Văn Bản 1952 --Yên Đồng 4/13/1975 Long Khánh
8 Nguyễn Công Bang 1956 Thanh Tuyền-Thanh Liêm-Nam Hà 4/17/1975 Định Quán
9 Nguyễn Đình Bằng   --Nam Hà   Định Quán
10 Nguyễn Văn Bằng 1960 Thanh Thủy-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
11 Nguyễn Văn Bằng 1956 Yên Lợi-Ý Yên-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
12 Đoàn Quốc Bảo 1940 Mộc Bắc-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 5/13/1970 Biên Hòa
13 Nguyễn Ngọc Bảo   -Cống Hậu-Nam Định 8/8/1972 Vĩnh Cửu
14 Trần Quốc Bảo 1950 Yên Thành-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
15 Vũ Văn Báu 1959 Mỹ Trung-Trường Trị-Nam Định 4/25/1980 Biên Hòa
16 Lê Phụ Bẩu 1954 Nhân Phú-LÝ Nhân-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
17 Đặng Ngọc Bảy 1952 Xuân Phú-Xuân Thủy-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
18 Bùi Xuân Biên 1954 -Xuân Hinh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
19 Lê Văn Biện 1960 Liên Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
20 Trần Công Bính 1960 Trung Đông-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
21 Bùi Văn Bình 1950 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/27/1979 Biên Hòa
22 Lê Văn Bình 1924 -Gia Viển-Ninh Bình 5/17/1968 Định Quán
23 Phạm Văn Bình 1953 Hoàng Đông-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/8/1975 Long Thành
24 Phạm Văn Bình 1955 Thanh Châu-Thanh Liêm-Nam Hà 4/18/1975 Long Khánh
25 Trần Ngọc Bình 1958 Bình Lộc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/28/1979 Biên Hòa
26 Trần Ngọc Bình 1950 Bồ Đề-Bình Lục-Hà Nam Ninh 5/7/1979 Biên Hòa
27 Trần Văn Bình 1953 Đa Sơn-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 5/9/1979 Biên Hòa
28 Vũ Thanh Bình 1952 Nghĩa Thành-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/8/1979 Biên Hòa
29 Vũ Ngọc Bồi 1947 -Xuân Thủy-Nam Hà 4/24/1975 Thống Nhất
30 Lê Thị Bôn 1956 Khánh Hội-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/1/1977 Biên Hòa
31 Trịnh Văn Các 1948 Giao Linh-Giao Thụy-Nam Hà 9/14/1969 Long Khánh
32 Trần Văn Cải 1954 Trực Tỉnh-Trực Ninh-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
33 Trương Văn Cải 1955 Ninh Phú-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
34 Trần Văn Cần   --Nam Hà 4/19/1975 Định Quán
35 Vũ Ngọc Cần 1940 -Thị xã Nam Định-Hà Nam Ninh 3/2/1968 Biên Hòa
36 Vũ Tú Cẩn 1949 -Chí Linh-Hà Nam Ninh 9/28/1971 Biên Hòa
37 Trịnh Văn Cao 1949 Giao Linh-Giao Trung-Nam Hà 9/14/1965 Long Khánh
38 Nguyễn Văn Cát 1958 Phúc Lợi-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/21/1979 Biên Hòa
39 Trần Ngọc Cát 1935 Kim Thái-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 5/2/1970 Biên Hòa
40 Tống Văn Chân   --Ninh Bình 3/17/1975 Định Quán
41 Đinh Văn Chấn 1958 Yên Thắng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 2/24/1979 Biên Hòa
42 Vũ Văn Chanh 1955 Thanh Hải-Thanh Niệm-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
43 Phạm Văn Chất 1960 Khánh Hòa-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
44 Vũ Đình Chắt 1956 Nguyên LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Định Quán
45 Lê Minh Châu 1941 --Nam Hà 4/28/1975 Thống Nhất
46 Vũ Văn Châu 1953 Thanh Lâm-Thanh Liêm-Nam Hà 7/25/1972 Biên Hòa
47 Nguyễn Văn Chi 1964 Chính Tâm-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 1/19/1984 Vĩnh Cửu
48 Phạm Ngọc Chí 1960 Chính Tân-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 9/28/1985 Vĩnh Cửu
49 Lê Văn Chiến 1954 Nam Thắng-Nam Ninh-Nam Hà 4/20/1975 Long Thành
50 Tăng Văn Chiến 1950 -Nho Quan-Ninh Bình 2/27/1968 Thống Nhất
51 Trần Quang Chiến 1951 -LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 10/1971 Biên Hòa
52 Vũ Bá Chiến 1949 Khánh Ninh-Yên Khánh-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
53 Trần Văn Chính 1960 Kim Định-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 3/2/1986 Vĩnh Cửu
54 Phạm Văn Chu 1960 Khánh Thiềng-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 4/22/1979 Biên Hòa
55 Trần Đình Chúc 1955 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
56 Nguyễn Văn Chung 1943 Xuân Thu-Xuân Trường-Nam Hà ####### Long Khánh
57 Bùi Văn Chương 1949 Trực Thái-Trực Ninh-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
58 Nguyễn Hữu Chương 1954 Tiền Thắng-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
59 Nguyễn Hửu Chương 1957 Sơn Thành-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
60 Nguyễn Chí Công 1954 Chen Ngoại-Duy Tiên-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
61 Nguyễn Xuân Cư   Xuân Hùng-Xuân Thủy-Nam Hà 4/29/1975 Biên Hòa
62 Lê Xuân Cương 1958 Kinh Thanh-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 6/13/1981 Biên Hòa
63 Nguyễn Văn Cương 1951 Lưu Phương-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/1/1975 Long Thành
64 Lương Văn Cường   --Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
65 Mai Văn Cường 1955 Hải Thanh-Hải Hậu-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
66 Mai Xuân Cường 1950 Hải Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
67 Nguyễn Văn Cường 1959 Mỹ Tho-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/4/1979 Biên Hòa
68 Đặng Ngọc Đài 1959 Xuân Phú-Xuân Trường-Hà Nam Ninh 4/5/1979 Biên Hòa
69 Đinh Ngọc Dân 1960 Yên Quang-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/4/1984 Vĩnh Cửu
70 Ngô Công Dân 1954 Nam Hoa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/16/1979 Biên Hòa
71 Hà Hữu Dần 1950 --Ninh Bình 4/6/1975 Long Thành
72 Nguyễn Hải Đảo   Giao Hiếu-Giao Thuỷ-Hà Nam Ninh 4/18/1972 Biên Hòa
73 Hoàng Minh Đạo 1964 Nghĩa Bình-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 3/25/1985 Vĩnh Cửu
74 Vũ Đình Đạo 1960 Yên Thắng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 1/8/1980 Biên Hòa
75 Nguyễn Văn Đạt 1948 Nam Triều-Phú Xuân-Hà Nam Ninh 4/10/1975 Long Khánh
76 Phạm Văn Đạt 1964 Dụ Bảng-Yên Thọ-Hà Nam Ninh 5/25/1986 Vĩnh Cửu
77 Phạm Văn Đẩu 1944 Minh Tân-Vụ Bản-Nam Hà 3/10/1975 Thống Nhất
78 Nguyễn Anh Đậu 1956 Giao Phong-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/2/1979 Biên Hòa
79 Phạm Văn Đề 1950 Nghĩa Hải-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 4/29/1974 Biên Hòa
80 Đỗ Văn Đến 1950 Yên Trung-Ý Yên-Nam Hà 8/25/1972 Biên Hòa
81 Nguyễn Trọng Điền 1948 Khánh Tiên-Yên Chánh-Ninh Bình 7/12/1975 Long Thành
82 Phạm Văn Điền 1932 -LÝ Nhân-Nam Hà 5/25/1972 Vĩnh Cửu
83 Vũ Bảo Diệp 1946 Quang Thiện-Kim Sơn-Ninh Bình 3/28/1975 Định Quán
84 Nguyễn Văn Điệp 1911 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/15/1949 Định Quán
85 Nguyễn Văn Dinh 1963 Yên Quang-Ý Yên-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
86 Đỗ Ngọc Đính 1950 Yên Lợi-Ý Yên-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
87 Trương Đức Đỉnh 1951 Yên Tiến-Ý Yên-Nam Hà 8/18/1972 Biên Hòa
88 Hoàng Văn Định 1960 Trực Mẫn-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
89 Nguyễn Xuân Dĩu 1955 Sơn Thành-Nho Quan-Ninh Bình 6/24/1978 Biên Hòa
90 Phạm Thanh Đô 1958 Khánh Cương-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
91 Bùi Tiến Đỗ 1950 Yên Mỹ-Ý Yên-Hà Nam Ninh 12/8/1970 Biên Hòa
92 Nguyễn Văn Độ 1960 Nam Chung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/5/1979 Biên Hòa
93 Nguyễn Văn Đoàn 1960 Thanh Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
94 Phạm Văn Đoàn 1960 Hoàng Nam-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
95 Phan ích Đoàn 1954 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
96 Bùi Quốc Đông 1959 34 Lê Lợi-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 2/24/1979 Biên Hòa
97 Lê Như Đông 1959 Thanh Nghi-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/2/1979 Biên Hòa
98 Nguyễn Văn Đông 1959 Nam Giang-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
99 Vũ Văn Đông 1961 Hai Bà Trưng-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
100 Quách Chí Đồng 1960 Gia Long-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
101 Trần Văn Du 1959 Hồi Linh-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
102 Đỗ Văn Dự 1956 Đại Thắng-Vụ Bản-Nam Định 3/17/1975 Định Quán
103 Vũ Đức Dự 1942 Nam Tân-Nam Trực-Nam Hà 6/27/1970 Biên Hòa
104 Hoàng Minh Đức 1959 Lê Hồ-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/19/1979 Biên Hòa
105 Phạm Tiến Đức 1960 Ninh Khang-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
106 Bùi Mạnh Dung 1959 -Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/2/1980 Biên Hòa
107 Bùi Văn Dũng 1965 Yên Thọ-Ý Yên-Hà Nam Ninh   Vĩnh Cửu
108 Ninh Văn Dũng 1959 Trực Tuấn-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 9/3/1979 Biên Hòa
109 Phạm Anh Dũng 1955 Trực Chính-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/24/1979 Biên Hòa
110 Phạm Tiến Dũng 1951 Yên Thành-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
111 Trần Tiến Dũng 1954 --Nam Định 8/5/1975 Long Thành
112 Hà Trọng Được 1940 Yên Phú-Ý yên-Hà Nam Ninh 8/7/1972 Biên Hòa
113 Lê Văn Được 1920 Do Đạo-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 10/1947 Biên Hòa
114 Đinh Xuân Dương 1947 Định Xá-Bình Lục-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
115 Lê Văn Dương 1958 Phủ LÝ-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
116 Đoàn Văn Đường 1955 Nam Cường-Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
117 Trần Viết Duy 1954 Vụ bãn-Bình Lục-Nam Hà 4/14/1975 Long Khánh
118 Đinh Đức Duyên 1953 Nghĩa Thái-Nghĩa Hưng-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
119 Vũ Nguyên Giải   Bồng Hà-Xuân Thành-Nam Hà 4/18/1975 Thống Nhất
120 Trần Văn Giao   Yên Phong-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
121 Nguyễn Thái Hà 1955 Duyên Ngoại-Duy Tiên-Nam Hà 6/3/1974 Biên Hòa
122 Đặng Cao Hách 1960 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 6/22/1981 Biên Hòa
123 Đoàn Bá Hải   -LÝ Nhân-Nam Hà 4/28/1975 Thống Nhất
124 Nguyễn Văn Hải 1959 Thanh Nghi-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
125 Phạm Hồng Hải   Thanh Tâm-Thanh Liêm-Hà Nam 4/27/1975 Biên Hòa
126 Phạm Văn Hải   Hải Sơn-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 3/26/1971 Vĩnh Cửu
127 Trần Thế Hải 1956 Trấn Cồn-Hải Hậu-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
128 Nguyễn Đức Hàm 1954 Hải Sơn-Hải Âu-Nam Hà ####### Long Thành
129 Trần Đức Hàm 1950 Nhân Hậu-LÝ Nhân-Nam Hà 4/4/1974 Long Khánh
130 Lê Văn Hân 1948 --Ninh Bình 2/12/1974 Long Khánh
131 Trần Đình Hằng 1958 Vụ Bản-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/11/1979 Biên Hòa
132 Nguyễn Văn Hanh 1950 -Kim Sơn-Ninh Bình 4/28/1975 Thống Nhất
133 Nguyễn Song Hào 1957 Nghĩa Phong-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 6/11/1981 Long Khánh
134 Trần Xuân Hảo 1955 Định Hòa-Xuân Thủy-Nam Hà 4/16/1975 Long Khánh
135 Vương Quốc Hảo   -Kim Bảng-Hà Nam Ninh 4/15/1975 Thống Nhất
136 Tống Văn Hậu 1954 -Duy Tiên-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
137 Trần Đình Hậu 1932 Hợp lÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 9/16/1974 Long Khánh
138 Vũ Văn Hi 1950 Bạch Long-Xuân Thủy-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
139 Nguyễn Văn Hiến 1959 Yên Thắng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/3/1979 Biên Hòa
140 Nguyễn Văn Hiến 1952 -Phủ LÝ-Nam Hà 8/1/1975 Long Khánh
141 Trần Ngọc Hiến 1957 LÝ Thường Kiệt-Nam Định-Hà Nam Ninh 2/22/1979 Biên Hòa
142 Lê Đình Hiền 1950 Liên Hải-Nam Ninh-Nam Hà 4/25/1975 Long Khánh
143 Nguyễn Văn Hiền 1959 Thanh Hà-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/8/1979 Biên Hòa
144 Nguyễn Văn Hiển 1949 Hải Trung-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
145 Phạm Thế Hiện 1949 Xuân Thành-Xuân Trường-Hà Nam Ninh 1/31/1968 Biên Hòa
146 Đinh Hữu Hiệp 1956 Thi Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
147 Nguyễn Thế Hiệp 1946 Hải Bắc-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 8/10/1972 Biên Hòa
148 Nguyễn Văn Hiệp   --Nam Hà ####### Biên Hòa
149 Trần Xuân Hiệp 1941 Thành Lợi-Vụ Bản-Nam Hà ####### Biên Hòa
150 Trần Đức Hiếu 1952 Liên Hà-Mỹ Lộc-Nam Hà ####### Biên Hòa
151 Nguyễn Văn Ho 1946 --Nam Hà 6/16/1971 Long Khánh
152 Phạm Văn Hộ 1958 Yên Mật-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 3/5/1979 Biên Hòa
153 Ngô Gia Hoà 1952 Yên Lợi-Ý Yên-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
154 Lê Văn Hòa 1950 An Nội-Bình Lục-Nam Hà 9/9/1969 Biên Hòa
155 Nguyễn Văn Hòa 1959 Khánh Nhạc-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/7/1979 Biên Hòa
156 Phạm Văn Hòa 1963 --Nam Định 7/14/1984 Thống Nhất
157 Nguyễn Đức Hoạt 1920 Đại LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 1969 Biên Hòa
158 Trần Văn Học 1945 Yên Trì-Ý Yên-Hà Nam Ninh 7/26/1976 Định Quán
159 Lục Sáu Hỏi 1952 --Hà Nam Ninh 2/7/1975 Long Thành
160 Vũ Văn Hời 1952 Nam Dương-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/29/1972 Biên Hòa
161 Bùi Xuân Hồng 1958 Thạch Bình-Hoàng Long-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
162 Đỗ Văn Hồng 1956 Yên Khánh-Ý Yên-Nam Hà 2/7/1975 Long Thành
163 Đỗ Xuân Hồng 1951 Giang Tiên-Đồng Phú-Lục Nam 04/1975 Long Thành
164 Đinh Văn Hợp 1936 Gia Minh-Gia Viển-Hà Nam Ninh 5/5/1972 Biên Hòa
165 Nguyễn Văn Huân 1960 Thanh Chung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/23/1979 Biên Hòa
166 Lê Đình Huấn 1948 Giao Long-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 9/5/1972 Biên Hòa
167 Nguyễn Văn Huấn 1953 Thanh Phong-Thanh Lâm-Nam Hà 4/11/1975 Long Khánh
168 Bùi Đức Huế 1955 Thanh Sơn-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
169 Đoàn Văn Hùng 1952 Nam Hùng-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 5/9/1979 Biên Hòa
170 Nguyễn Tiến Hùng 1957 Châu Sơn-Oai Tiên-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
171 Nguyễn Văn Hùng 1960 Hai Bà Trưng-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
172 Nguyễn Việt Hùng 1959 Gia Phú-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 8/23/1981 Biên Hòa
173 Phùng Mạnh Hùng 1950 Giáo Hòa-Giáo Thủy-Nam Hà 7/26/1971 Long Khánh
174 Đinh Ngọc Hưng 1956 Nông Trường-Đồng Giao-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
175 Nguyễn Tiến Hưng 1952 Yên Trung-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/10/1971 Vĩnh Cửu
176 Nguyễn Văn Hưng 1957 Nhân Hưng-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Định Quán
177 Tống Xuân Hương 1958 Phương Minh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
178 Võ Văn Hương 1951 -Yên Phúc-Ninh Bình 4/9/1973 Long Khánh
179 Đinh Ngọc Huy 1952 Yên Phương-Ý Yên-Nam Hà 1/5/1973 Biên Hòa
180 Trần Văn Huyền   -Hải Hậu-Nam Định 5/8/1971 Thống Nhất
181 Trịnh Ngọc Huyền 1942 Ninh Hòa-Gia Khanh-Ninh Bình 6/30/1970 Long Khánh
182 Trịnh Văn Huyền 1942 --Ninh Bình 6/13/1970 Thống Nhất
183 Nguyễn Văn Huỳnh 1954 Yên Bằng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/30/1975 Biên Hòa
184 Nguyễn Văn Kế 1954 Đồn Xa-Bình Lục-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
185 Cù Văn Kết 1955 An Lộc-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/27/1978 Biên Hòa
186 Lâm Văn Kết 1954 Nam Thắng-Nam Ninh-Nam Hà 3/10/1975 Định Quán
187 Phạm Văn Khai 1959 -Hoa Lư-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
188 Nguyễn Văn Khải 1953 Liên Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
189 Cao Tuấn Khang 1958 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
190 Hà Văn Khanh 1943 Nghĩa Hải-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 4/18/1973 Vĩnh Cửu
191 Trần Văn Khế 1953 Nam Tiến-Xuân Thủy-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
192 Lê Hồng Khoái 1960 Liên Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
193 Lại Đăng Khôi 1958 Đồn Xá-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
194 Trần Văn Khôi 1959 Đại An-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
195 Lương Văn Khởi 1949 Quỳnh Lưu-Nho Quan-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
196 Nguyễn Hữu Khởi 1952 Thanh Sơn-Thanh Thủy-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
197 Vũ Đăng Khởi 1959 Đông Xá-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/30/1979 Biên Hòa
198 Lưu Ngọc Khuê 1918 --Hà Nam Ninh 3/4/1953 Long Khánh
199 Trần Văn Khuông 1955 Gia Linh-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 3/21/1981 Long Khánh
200 Bùi Văn Kiên 1952 Yên Dương-Ý Yên-Nam Hà 5/7/1972 Biên Hòa
201 Lê Đức Kiên 1954 Công LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
202 Trương Văn Kiên   Tam Thanh-Vụ Bản-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
203 Đoàn Hồng Kinh 1957 -Duy Tiên-Nam Hà 5/20/1978 Long Khánh
204 Đỗ Văn Kỳ 1952 --Hà Nam 1/28/1973 Thống Nhất
205 Trần Văn Lạc 1911 -Quần Phương-Nam Hà 3/9/1971 Vĩnh Cửu
206 Phan Quốc Lâm 1957 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 6/16/1981 Biên Hòa
207 Đinh Văn Lan 1954 Kỳ Phúc-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 2/14/1979 Biên Hòa
208 Nguyễn Văn Lân 1953 Vụ Bản-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/21/1979 Biên Hòa
209 Trần Như Lãng 1915 -Hải hậu-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
210 Phạm Văn Lanh 1960 Khánh Hòa-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 5/21/1981 Biên Hòa
211 Nguyễn Văn Lê 1960 Liên Cẩm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/24/1979 Biên Hòa
212 Hoàng Ngọc Liên 1950 Yên Đường-Yên Mộ-Ninh Bình 6/13/1971 Long Khánh
213 Hoàng Ngọc Liêng 1950 Yên Đường-Yên Mô-Hà Nam Ninh 7/1/1971 Vĩnh Cửu
214 Nguyễn Văn Liêu 1945 Ninh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình 12/8/1970 Biên Hòa
215 Nguyễn Tiến Liệu 1954 Hải Đường-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 1/12/1980 Biên Hòa
216 Hà Chí Linh 1949 Quỳnh Lưu-Nho Quan-Hà Nam Ninh 4/29/1972 Biên Hòa
217 Đinh Bộ Lĩnh 1947 Gia Lương-Gia Viễn-Ninh Bình 9/15/1969 Long Thành
218 Phạm Văn Lộc 1957 Châu Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
219 Hoàng Văn Lỡi 1953 Yên Nghĩa-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/10/1975 Biên Hòa
220 Đỗ Duy Lợi 1952 Yên Khang-Ý Yên-Nam Hà ####### Biên Hòa
221 Nguyễn Tiến Lợi 1947 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/28/1975 Định Quán
222 Nguyễn Văn Lợi 1954 Ninh Thuận-Vũ Bản-Nam Hà 4/4/1974 Long Khánh
223 Trần Văn Lợi 1959 Nam Ninh-Nam Định-Hà Nam Ninh 2/6/1979 Biên Hòa
224 Vũ Đức Lợi 1959 Nam Lân-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/19/1979 Biên Hòa
225 Vũ Khắc Lợi 1949 Yên Hà-Yên Mô-Hà Nam Ninh 4/18/1972 Biên Hòa
226 Nguyễn Văn Lởm 1958 Ninh Sơn-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
227 Hà Đình Long 1959 Yên Xá-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/17/1979 Biên Hòa
228 Ngô Văn Long 1959 Thanh Giang-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
229 Nguyễn Duy Long   Nam Điền-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/4/1982 Long Khánh
230 Phạm Hồng Long 1963 Yên Đồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 6/11/1986 Vĩnh Cửu
231 Phạm Hữu Long 1952 Yên Tiến-Ý Yên-Hà Nam Ninh 6/24/1972 Vĩnh Cửu
232 Trần Gia Lư 1959 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
233 Lương Văn Luận 1959 Thanh Liêm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
234 Nguyễn Bá Luận 1957 Phú Vân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/20/1979 Biên Hòa
235 Nguyễn Văn Luận 1959 Thanh Hải-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
236 Nguyễn Chí Luật 1951 Tây Lạc-Đồng Sơn-Hà Nam Ninh 6/8/1981 Long Khánh
237 Phạm Quốc Luật 1949 Nội Bắc-Duy Tiên-Nam Hà 9/6/1969 Biên Hòa
238 Phạm Viết Lương 1963 Yên Kiến-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/8/1986 Vĩnh Cửu
239 Tống Xuân Lương 1950 Giao Thanh-Giao Thủy-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
240 Trần Thế Lương 1947 Vụ Bản-Bình Lục-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
241 Trần Văn Lương 1957 Phú Sơn-Hoàng Long-Hà Nam Ninh 5/12/1979 Biên Hòa
242 Lê Văn Lựu 1954 Ngọc Lũ-Bình Lục-Nam Hà 5/7/1975 Long Thành
243 Nguyễn Văn Luyến 1957 Tiên Phong-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
244 Nguyễn Văn Ly   An Mỹ-Bình Lục-Hà Nam Ninh 4/25/1978 Biên Hòa
245 Trịnh Bá Ly 1954 Giao Châu-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 1/9/1982 Long Khánh
246 Võ Văn Ly 1943 Xuân Trường-Duy Tiên-Nam Hà 3/14/1969 Long Khánh
247 Trần Văn LÝ   --Hà Nam Ninh 1/20/1973 Biên Hòa
248 Võ Văn LÝ 1943 Xuân Trường-Duy Tiên-Nam Hà ####### Long Khánh
249 Vũ Hải LÝ 1957 Bình Minh-Ninh Bình-Hà Nam Ninh 3/27/1976 Định Quán
250 Lại Thanh Mai 1936 Phú Vân-Kim Bảng-Nam Hà 12/8/1970 Biên Hòa
251 Nguyễn Văn Mạnh 1959 Thanh Lợi-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/9/1979 Biên Hòa
252 Trần Đình Mau 1940 -Nghĩa Hưng-Nam Hà 9/29/1967 Thống Nhất
253 Vũ Đức Mâu 1933 Nghĩa Châu-Nghĩa Hưng-Nam Hà 2/18/1970 Long Thành
254 Chu Văn Minh 1955 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/5/1979 Biên Hòa
255 Lưu Công Minh   Giao Thịnh-Giao Thủy-Nam Định   Long Khánh
256 Nguyễn Văn Minh 1957 Liên Thuận-Thanh Liêm-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
257 Nguyễn Văn Minh 1956 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/7/1975 Định Quán
258 Phạm Ngọc Minh 1930 Trực Thanh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
259 Lương Văn Mộng 1950 Thanh Bình-Thanh Liêm-Nam Hà 7/18/1975 Long Thành
260 Phạm Ngọc Mưu 1949 Bạch Lung-Xuân Thủy-Nam Hà ####### Định Quán
261 Nguyễn Văn Mỹ 1955 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
262 Bùi Việt Nam 1953 Lộc Hà-Mỹ Lộc-Nam Hà 1/28/1973 Biên Hòa
263 Đặng Công Nam 1959 Gia Thịnh-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 1/27/1983 Long Khánh
264 Vũ Viết Nam 1958 --Hà Nam Ninh ####### Long Thành
265 Trần Văn Năm 1963 Hùng Tiến-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 1/25/1985 Vĩnh Cửu
266 Vũ Văn Năm 1956 Trúc Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
267 Võ Văn Năng   --Hà Nam Ninh   Định Quán
268 Đào Văn Nên 1954 Nhân Phú-LÝ Nhân-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
269 Nguyễn Ngọc Nga 1940 --Hà Nam Ninh 9/6/1972 Biên Hòa
270 Lê Văn Ngân 1954 Quốc Thắng-Thanh Chương-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
271 Phạm Trung Nghĩa 1954 Giao Lâm-Xuân Thủy-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
272 Trần Văn Nghĩa 1960 Phú Phúc-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
273 Trần Đạt Nghiêm 1912 Cao Đàn-LÝ Nhơn-Nam Hà 02/1947 Biên Hòa
274 Trần Xuân Nghiệp 1959 Bạch Thương-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
275 Bùi Thế Ngô 1952 Giao Thành-Giao Sơn-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
276 Nguyễn Thị Ngõ 1914 Bối Cầu-Bình Lục-Hà Nam Ninh 7/23/1969 Định Quán
277 Trần Công Ngoạn 1950 Mỹ Thịnh-Ngoại Thành-Hà Nam Ninh 4/14/1979 Biên Hòa
278 Vũ Văn Ngọc 1953 Bằng Hưng-Nam Lợi-Hà Nam Ninh 4/28/1975 Long Thành
279 Nguyễn Văn Nguyên 1959 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/3/1979 Biên Hòa
280 Nguyễn Đình Nguyệt 1955 Nam Vân-Nam Ninh-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
281 Nguyễn Thế Nhã 1955 Thanh Nghi-Thanh Liêm-Nam Hà 4/12/1975 Long Khánh
282 Mai Đình Nhả   -LÝ Nhân-Ninh Bình 4/27/1975 Thống Nhất
283 Trần Trọng Nhạc 1910 Cao Đà-Châu Mỹ-Hà Nam 05/1961 Biên Hòa
284 Vũ Đức Nhân 1959 Xuân Phú-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 11/1/1979 Biên Hòa
285 Lê Văn Nhạn 1956 Liên Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
286 Đỗ Văn Nhị 1951 Liêm Phong-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/8/1979 Biên Hòa
287 Trần Văn Nhu 1950 -Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/14/1974 Long Thành
288 Đoàn Đức Nhuận 1954 --Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
289 Nguyễn Văn Nhuận 1960 Trực Nghĩa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 1/20/1980 Biên Hòa
290 Phạm Minh Nhung 1941 Giao Hưng-Giao Thủy-Nam Hà 2/29/1972 Biên Hòa
291 Trịnh Thế Ninh 1954 -Thanh Chương-Nam Hà 4/25/1975 Long Thành
292 Lê Văn Nổi 1945 Hải Tân-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 3/8/1976 Định Quán
293 Trần Văn Núng 1939 Xí NghiệpCông nghệ-Hải Hậu-Nam Hà 4/30/1975 Thống Nhất
294 Trần QuÝ Oanh 1959 Hải Ninh-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 2/5/1979 Biên Hòa
295 Trần Văn Phẫm 1964 Nhân Phú-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 3/23/1986 Vĩnh Cửu
296 Nguyễn Phi Phô 1955 Lâm Tiết-Thanh Liêm-Nam Hà 4/18/1974 Long Khánh
297 Lương Hồng Phong 1940 Liên Sơn-Gia Viển-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
298 Nguyễn Đình Phong 1943 Nam Vân-Nam Trực-Nam Hà 2/26/1969 Biên Hòa
299 Trần Công Phúc 1962 Phú LÝ-Tam Thành-Hà Nam Ninh 4/2/1985 Long Khánh
300 Bùi Trần Quân 1944 Phố Trần Phú-Thị Xã Ninh Bình-Hà Nam Ninh 1/31/1968 Biên Hòa
301 Đàm Văn Quân   -Yên Mô-Ninh Bình 2/28/1968 Thống Nhất
302 Đào Văn Quân 1951 Yên Trung-Ý Yên-Nam Hà 3/20/1975 Định Quán
303 Ngô Khắc Quân 1948 Yên Chính-Ý Yên-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
304 Nguyễn Quân 1950 Ninh Sơn-Gia Khánh-Ninh Bình   Biên Hòa
305 Nguyễn Văn Quân 1957 Chảy Liêm-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
306 Trần Hữu Quân 1958 Kim Lục-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/18/1979 Biên Hòa
307 Ngô Khắc Quắn 1953 -Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
308 Nguyễn Thành Quang 1954 -Khu 2-Nam Định 4/15/1975 Thống Nhất
309 Trương Văn Quang   --Hà Nam Ninh   Long Khánh
310 Trần Đức Quảng 1949 Hiển Khánh-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 2/12/1973 Vĩnh Cửu
311 Trần Văn Quảng 1944 Mỹ Phú-Mỹ Lộc-Hà Nam Ninh 2/12/1973 Vĩnh Cửu
312 Phạm Ngọc Qui   Yên Hồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 8/10/1971 Vĩnh Cửu
313 Bùi Xuân QuÝ   Ninh Bình-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 3/21/1979 Biên Hòa
314 Nguyễn Văn QuÝ 1957 Yên Sơn-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 4/15/1979 Biên Hòa
315 Trần Văn QuÝ 1960 Xuân Phú-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 4/12/1980 Biên Hòa
316 Lê Hồng Quyên 1957 Xuân Hồng-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
317 Trần Thế Quyến 1949 Nhân Thắng-LÝ Nhân-Nam Hà 5/15/1968 Long Khánh
318 Lã Văn Quyền 1946 Yên Phương-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/17/1975 Định Quán
319 Trần Văn Quyền 1956 Nghĩa Lạc-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
320 Triệu Văn Quyền 1958 Nam Hoa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/18/1979 Biên Hòa
321 Trương Văn Quyết 1958 Thanh Lưu-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 5/17/1979 Biên Hòa
322 Trần Trọng Quỳnh 1942 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/13/1972 Vĩnh Cửu
323 Trọng Trọng Quỳnh 1942 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/13/1972 Biên Hòa
324 Hoàng Văn Riêm   -Hải Hậu-Nam Hà 4/24/1975 Thống Nhất
325 Nguyễn Văn Rõ 1955 Gia Phú-Gia Viển-Ninh Bình 4/5/1975 Thống Nhất
326 Chu Văn Roan 1938 Văn Xá-Kim Bảng-Nam Hà 4/6/1972 Biên Hòa
327 Ruẩn   Nghĩa Lâm-Nghĩa Hưng-Nam Hà   Long Khánh
328 Nguyễn Văn Ruynh 1953 Hải An-Hải Hậu-Nam Hà 4/27/1975 Thống Nhất
329 Mai Văn Sâm 1950 Yên Khanh-Ý Yên-Nam Hà 1/5/1973 Biên Hòa
330 Nguyễn Văn Sang 1924 --Nam Định 8/3/1952 Biên Hòa
331 Nguyễn Ngọc Sinh 1952 Thanh Lâm-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/16/1979 Biên Hòa
332 Nguyễn Văn Sinh 1951 Yên Lâm-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/29/1974 Biên Hòa
333 Nguyễn Xuân Sinh 1962 Yên Phong-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/10/1986 Vĩnh Cửu
334 Tạ Đình Sóc 1946 Nhật Tựu-Kim Bảng-Nam Hà 2/28/1975 Long Khánh
335 Lê Hồng Sơn 1954 -Duy Tiên-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
336 Lê Hồng Sơn 1951 Mộc Nam-Duy Tiên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
337 Lê Hồng Sơn   -Duy Tiên-Nam Hà 3/23/1975 Định Quán
338 Nguyễn Sỹ Sơn 1958 Thanh Trung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/30/1979 Biên Hòa
339 Nguyễn Thanh Sơn 1945 Phát Diệm-Yên Mộ-Ninh Bình ####### Long Thành
340 Nguyễn Thanh Sơn 1954 -Giao Thủy-Nam Định 5/28/1972 Thống Nhất
341 Nguyễn Văn Sơn 1959 Liêm Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
342 Phạm Văn Sơn 1960 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
343 Trịnh Văn Sơn 1960 Yên Cường-Ý Yên-Hà Nam Ninh 9/19/1981 Biên Hòa
344 Vũ Minh Sơn 1950 Phát Diệm-Kim Sơn-Ninh Bình 9/16/1972 Biên Hòa
345 Vũ Trường Sơn 1959 Nhật Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/10/1979 Biên Hòa
346 Phạm Nhất Song 1953 Chính Nghĩa-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
347 Trần Văn Song 1952 Nam Giang-Nam Ninh-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
348 Nguyễn Văn Su 1943 Trường Yên-Gia Khánh-Nam Hà 7/3/1971 Long Khánh
349 Nguyễn Thị Sự 1952 Tường Loát-Nghĩa Hưng-Nam Định 1/10/1969 Định Quán
350 Nguyễn Văn Sược 1950 Hiển Khánh-Vụ Bản-Nam Hà 5/19/1972 Biên Hòa
351 Nguyễn Văn Sửu 1957 Hoàng Tân-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/18/1979 Biên Hòa
352 Trần Quốc Tạc 1946 Thanh Lưu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 7/16/1972 Biên Hòa
353 Nguyễn Anh Tám 1956 Ninh Nhứt-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 4/26/1979 Biên Hòa
354 Nguyễn Văn Tám 1947 Nam Sơn-Nam Phú-Nam Hà 1/16/1968 Long Khánh
355 Lê Văn Tâm 1955 Duy Hải-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 3/13/1979 Biên Hòa
356 Trịnh Văn Tâm 1960 Ý Yên-Hiển Khánh-Hà Nam Ninh 3/25/1985 Vĩnh Cửu
357 Vũ Công Tâm 1957 Thành Lợi-Vụ Bản-Nam Hà 4/16/1975 Long Khánh
358 Vũ Văn Tâm 1951 Yên Đồng-Yên Mô-Ninh Bình ####### Biên Hòa
359 Đặng Gia Tân 1945 Trực Thái-Hải Hậu-Nam Hà 7/27/1971 Biên Hòa
360 Đoàn Văn Tấn 1953 Mộc Bắc-Duy Tiên-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
361 Đoàn Xuân Tăng 1959 Khánh Tiên-Yên Khánh-Ninh Bình 4/10/1975 Long Khánh
362 Nguyễn Văn Tảo 1954 -Đồng Tiến-Nam Hà 4/29/1975 Thống Nhất
363 Phạm Quốc Tế 1948 -Vụ Bản-Nam Định 4/11/1975 Thống Nhất
364 Trần Văn Thá 1949 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 3/14/1975 Vĩnh Cửu
365 Vũ Đình Thá 1953 Hải Hưng-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 4/27/1975 Long Thành
366 Nguyễn Văn Thạch 1949 Hải Nam-Hải Hậu-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
367 Lê Văn Thái 1959 --Nam Hà 3/2/1971 Vĩnh Cửu
368 Minh Văn Thái 1954 Yên Phú-Yên Mô-Ninh Bình 4/28/1975 Biên Hòa
369 Vũ Hồng Thái 1947 Giao Phong-Giao Thủy-Nam Hà 2/23/1969 Biên Hòa
370 Phạm Văn Thám 1947 Trực Đại-Hải Hậu-Nam Hà 4/10/1975 Long Khánh
371 Nguyễn Hữu Thẩm 1950 Hải Quang-Hải Hậu-Nam Hà ####### Biên Hòa
372 Trần Văn Thẩm 1958 Trần Hưng Đạo-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 5/27/1979 Biên Hòa
373 Đỗ Văn Thân 1956 Đại Thắng-Vụ Bản-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
374 Nguyễn Văn Thăng 1960 Ngọc Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
375 Hoàng Mạnh Thắng 1958 Liên Túc-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
376 Lương Văn Thắng 1933 Đức LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 6/17/1976 Định Quán
377 Phạm Khả Thắng 1959 Hai Bà Trưng-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
378 Vũ Ngọc Thắng 1960 Thanh Hà-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
379 Bùi Văn Thanh   -Kim Bảng-Nam Hà 1/15/1968 Thống Nhất
380 Nguyễn Chí Thanh 1946 Ninh Giang-Gia Khánh-Ninh Bình ####### Biên Hòa
381 Nguyễn Văn Thanh   --Hà Nam Ninh 1969 Vĩnh Cửu
382 Trần Quí Thanh 1965 Nhân Hậu-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 8/3/1983 Long Khánh
383 Đỗ Xuân Thành 1960 Liêm Cần-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/12/1979 Biên Hòa
384 Nguyễn Xuân Thành 1959 Ninh Bình-Hoa Lư-Hà Nam Ninh 4/9/1980 Biên Hòa
385 Phạm Văn Thành 1957 Thanh Lương-Thanh Liên-Nam Hà 7/19/1975 Long Thành
386 Phạm Văn Thành 1957 Thanh Lương-Thanh Liêm-Nam Hà 7/19/1975 Long Thành
387 Phạm Văn Thành 1956 Thanh Lương-Thanh Liêm-Nam Hà 4/28/1975 Long Thành
388 Trần Công Thành 1955 Gia Phong-Gia Viễn-Ninh Bình 4/9/1975 Long Khánh
389 Trịnh Trung Thành 1956 Hải Long-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 7/10/1981 Biên Hòa
390 Ngô Văn Thạnh 1954 Yên Lục-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/9/1979 Biên Hòa
391 Nguyễn Văn Thảo 1952 Đại Sơn-Duy Tân-Nam Hà 3/27/1975 Định Quán
392 Trần Đức Thảo 1942 -Bình Lục-Nam Hà 5/19/1969 Long Khánh
393 Đỗ Văn Thế 1958 Trực Tuấn-Trực Ninh-Hà Nam Ninh 4/29/1979 Biên Hòa
394 Mai Đức Thêm 1952 Nam Nghĩa-Nam Ninh-Nam Hà 4/10/1971 Long Khánh
395 Lưu Văn Thi 1949 Hải Thành-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
396 Vũ Hồng Thiêm 1955 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
397 Đức Quang Thiều 1949 Giao Tân-Giao Thủy-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
398 Trần Văn Thiều 1957 -Nhân Thư-Hà Nam Ninh 9/24/1976 Định Quán
399 Phạm Văn Thìn 1953 Tân Ngoại-Duy Tân-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
400 Phạm Văn Thỉnh 1952 Yên Hồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 7/2/1971 Vĩnh Cửu
401 Nguyễn Đức Thịnh 1958 Gia Vượng-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
402 Nguyễn Văn Thịnh   Yên Đồng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 9/8/1985 Vĩnh Cửu
403 Trần Ngọc Thịnh 1957 Giao Thủy-Gia Viễn-Nam Ninh 7/31/1975 Long Thành
404 Trần Văn Thịnh 1948 Nghĩa Hùng-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/24/1972 Biên Hòa
405 Nguyễn Kim Thoa 1938 Thanh Bình-Nho Quan-Hà Nam Ninh 3/25/1970 Vĩnh Cửu
406 Hoàng Văn Thởi 1958 Mỹ Thành-Bình Lục-Hà Nam Ninh 6/24/1979 Biên Hòa
407 Đinh Văn Thơm 1949 Tuyên Quang-Nho Quan-Hà Nam Ninh 4/30/1968 Định Quán
408 Nguyễn Minh Thông 1958 -Hải Hậu-Nam Định 3/15/1982 Thống Nhất
409 Nguyễn Xuân Thông 1959 Văn Xá-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/25/1979 Biên Hòa
410 Phạm Văn Thông 1960 Nam Phong-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
411 Phạm Trung Thống 1955 Hải Thắng-Hải Hậu-Nam Hà 4/18/1975 Long Khánh
412 Vũ Duy Thu 1950 Vân Khai-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 8/12/1972 Biên Hòa
413 Đoàn Văn Thư 1956 Nam Thắng-nam Ninh-Hà Nam Ninh 7/20/1983 Long Khánh
414 Vũ Văn Thư 1960 Trực Tuấn-Nam Ninh-Nam Định 7/20/1980 Biên Hòa
415 Nguyễn Văn Thuận 1946 Cát Tương-Bình Lục-Nam Hà 3/14/1969 Long Khánh
416 Vũ Văn Thúc 1957 Hồng Kỳ-Xuân Thủy-Nam Định 2/16/1976 Biên Hòa
417 Nguyễn Trung Thực   Liêm Cầu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 4/3/1982 Long Khánh
418 Tống Văn Thúy 1940 Nam Thịnh-Nam Ninh-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
419 Phan Xuân Thùy 1950 Mộc Nam-Duy Tiên-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
420 Phạm Văn Thủy 1948 Hải Đường-Hải Hậu-Nam Hà 1/31/1968 Biên Hòa
421 Vũ Viết Thuyên 1952 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
422 Nguyễn Văn Thy 1947 Thanh Sơn-Kim Sơn-Hà Nam Ninh ####### Long Khánh
423 Mai Ngọc Tích   Khánh Nhạc-Yên Khánh-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
424 Nguyễn Quang Tiến 1956 Hải Ninh-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 6/21/1977 Định Quán
425 Phan Văn Tiến   -Kim Bảng-Hà Nam Ninh 4/11/1975 Thống Nhất
426 Trịnh Văn Tiến 1951 Trực Đạo-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/10/1972 Vĩnh Cửu
427 Mai Duy Tiệp 1954 Gia Lâm-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 1/31/1972 Long Thành
428 Đặng Trung Tín 1953 Ninh Mỹ-Hoa Lư-Hà Nam Ninh ####### Biên Hòa
429 Đặng Văn Tính 1930 Nam Thắng-Ninh Bình-Nam Hà 4/7/1975 Long Khánh
430 Nguyễn Văn Tính 1950 Hải Hòa-Hải Hậu-Hà Nam Ninh 6/10/1970 Vĩnh Cửu
431 Ngô Văn Tình   --Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
432 Nguyễn Văn Tình 1959 Tân Thành-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 6/20/1981 Biên Hòa
433 Nguyễn Xuân Tình 1949 Nha Hòa-Gia Viển-Ninh Bình 1/31/1968 Biên Hòa
434 Trần Đức Tĩnh 1957 Quảng Thiều-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
435 Bùi Xuân Tỉnh   Đồng LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 4/5/1979 Biên Hòa
436 Vũ Xuân Tỉnh 1960 Nam Lợi-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
437 Nguyễn Văn Toàn 1954 Thanh Tâm-Thanh Liêm-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
438 Phan Văn Toàn 1955 Thành Trung-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 2/8/1979 Biên Hòa
439 Hoàng Văn Tôi 1932 -Minh Xá-Nam Định 3/30/1972 Vĩnh Cửu
440 Trần Văn Tới 1952 Mỹ Thành-Nam Định-Nam Hà 1/28/1973 Biên Hòa
441 Đinh Đức Tòng 1944 Gia Vân-Gia Viễn-Hà Nam Ninh 6/10/1974 Biên Hòa
442 Trần Văn Trác 1955 Nghĩa Hà-Nghĩa Hưng-Nam Hà 4/28/1975 Long Thành
443 Phạm Văn Tre 1943 Xuân Lạc-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 1973 Biên Hòa
444 Vũ Ngọc Triển 1954 Bạch Thượng-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 4/10/1986 Vĩnh Cửu
445 Đào Tiên Trụ 1954 Yên Đồng-Ý Yên-Nam Hà 4/19/1975 Long Khánh
446 La Thanh Trứ 1951 Xuân Hồng-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
447 Mai Xuân Trung 1944 Hải Thắng-Hải Hậu-Hà Nam Ninh ####### Vĩnh Cửu
448 Trần Văn Trung 1959 Nam Hồng-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 3/2/1981 Long Khánh
449 Vũ Ngọc Trương 1960 Yên Bằng-Ý Yên-Hà Nam Ninh 12/8/1979 Biên Hòa
450 Mai Xuân Trường 1953 Giao Xuân-Giao Thủy-Hà Nam Ninh 7/25/1972 Biên Hòa
451 Nguyễn Xuân Trường 1958 An Lão-Bình Lục-Hà Nam Ninh 2/26/1979 Biên Hòa
452 Đinh Ngọc Tú 1948 -Ý Yên-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
453 Trần Văn Tư 1959 Bắc LÝ-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 3/13/1979 Biên Hòa
454 Ninh Xuân Tứ 1956 -Trực Ninh-Hà Nam Ninh 1/18/1984 Biên Hòa
455 Lê Văn Tự 1930 Trung Lương-Bình Lục-Hà Nam Ninh 3/19/1973 Vĩnh Cửu
456 Nguyễn Văn Tự 1951 Nhân Đạo-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 2/17/1979 Biên Hòa
457 Ngô Gia Tựa 1950 Yên Nhân-Yên Hổ-Hà Nam Ninh 3/9/1975 Định Quán
458 Nguyễn Anh Tuân   Liêm Cầu-Thanh Liêm-Hà Nam Ninh 4/7/1970 Biên Hòa
459 Đinh Anh Tuấn 1957 --Hà Nam Ninh   Biên Hòa
460 Đỗ Văn Tuấn 1960 Kim Thanh-Phủ LÝ-Hà Nam Ninh 3/20/1979 Biên Hòa
461 Nguyễn Quốc Tuấn 1959 Phương Định-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 10/8/1980 Biên Hòa
462 Phạm Văn Tuấn   --Hà Nam Ninh   Long Khánh
463 Vũ Văn Tuất 1957 Giao Phương-Giao Thủy-Nam Định ####### Biên Hòa
464 Nguyễn Văn Túc 1952 Trấn An-Bình Lục-Hà Nam Ninh 8/15/1971 Vĩnh Cửu
465 Phạm Bá Tường 1952 Trực Hùng-Trực Hậu-Hà Nam Ninh 8/23/1971 Vĩnh Cửu
466 Bùi Xuân Tửu 1955 -Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
467 Vũ Minh Tuyên 1953 Nam Quang-Nam Ninh-Nam Hà 3/15/1975 Định Quán
468 Phạm Anh Tuyến 1960 Trung Đông-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/27/1979 Biên Hòa
469 Trần Xuân Tuynh 1954 Ngọc Lữ-Bình Lộc-Nam Hà 4/9/1975 Long Khánh
470 Nguyễn Công Ty 1948 Giao Thuận-Giao Thủy-Nam Hà 8/11/1972 Long Khánh
471 Nguyễn Văn TÝ 1954 -Hải hậu-Hà Nam Ninh 1/22/1973 Long Thành
472 Nguyễn Văn Ưng 1955 Nam Cường-Nam Ninh-Nam Hà 3/17/1975 Định Quán
473 Lê Quang ứng 1954 -Thanh Liêm-Nam Hà 3/18/1975 Định Quán
474 Ngô Công ứng 1956 Yên Lộc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 2/16/1979 Biên Hòa
475 Nguyễn Khắc Ước 1958 Liên Hải-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/10/1979 Biên Hòa
476 Mã Văn Uỷ 1951 Yên Lâm-Yên Mô-Ninh Bình 3/17/1975 Định Quán
477 Ngô Ngọc Uyển 1960 Nam Trung-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/9/1979 Biên Hòa
478 Cao Thanh Vân 1940 Xuân Kế-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 12/8/1970 Biên Hòa
479 Mai Thanh Vân 1948 Giao Long-Giao Thủy-Nam Hà 3/15/1969 Long Khánh
480 Trương Đình Vân   Xuân Khê-LÝ Nhân-Hà Nam Ninh 10/5/1982 Long Khánh
481 Đặng Văn Văn 1949 Gia Tân-Gia Viển-Ninh Bình 2/26/1969 Biên Hòa
482 Tống Văn Vĩ 1957 Yên Sơn-Tam Điệp-Hà Nam Ninh 3/2/1979 Biên Hòa
483 Hoàng Văn Việt 1953 Hải Hương-Hải Hậu-Nam Hà 4/27/1975 Long Thành
484 Phạm Quang Việt   --Nam Hà 4/15/1975 Thống Nhất
485 Ngô Văn Vinh 1952 Xuân Khê-LÝ Nhân-Nam Hà ####### Long Khánh
486 Nguyễn Quang Vinh 1957 Bạch Long-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 5/18/1981 Biên Hòa
487 Nguyễn Văn Vinh   -Hải Hậu-Hà Nam Ninh 05/1975 Thống Nhất
488 Phạm Quang Vinh 1950 Yên Tân-Yên Ý-Nam Hà 6/13/1975 Long Thành
489 Trần Hồng Vinh 1960 Tân Thịnh-Nam Ninh-Hà Nam Ninh 4/6/1979 Biên Hòa
490 Trần Văn Vịnh 1959 Trạc Vạn-Duy Tiên-Hà Nam Ninh 6/4/1979 Long Khánh
491 Nguyễn Văn Vơn   Gia Lương-Gia Viển-Hà Nam Ninh 2/7/1968 Thống Nhất
492 Hoàng Khắc Vương   Kim Định-Kim Sơn-Hà Nam Ninh 12/7/1977 Biên Hòa
493 Nguyễn Văn Vương 1953 Xuân Thảo-Xuân Thủy-Hà Nam Ninh 7/27/1971 Vĩnh Cửu
494 Trần Ngọc Xá 1960 Nghĩa Thành-Nghĩa Hưng-Nam Định 4/30/1981 Biên Hòa
495 Đoàn Xuân Xanh 1960 Liên Sơn-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 3/6/1979 Biên Hòa
496 Vũ Văn Xiêm 1959 Nghĩa Đồng-Nghĩa Hưng-Hà Nam Ninh 2/9/1979 Biên Hòa
497 Dương Văn Xiêng 1960 Thanh Truyền-Kim Thanh-Hà Nam Ninh 4/12/1979 Biên Hòa
498 Phạm Văn Xung 1958 Yên Phúc-Ý Yên-Hà Nam Ninh 3/27/1979 Biên Hòa
499 Nguyễn Văn Xuyên 1956 Đại An-Vụ Bản-Hà Nam Ninh 3/3/1979 Biên Hòa
500 Bùi Như Ý 1955 Trực thái-Hải Hậu-Nam Hà 4/26/1975 Long Thành
501 Hoàng Trọng Yêm 1952 Y Khánh-Ý Yên-Hà Nam Ninh 4/20/1975 Long Khánh
502 Vương Khắc Yên 1960 An Đông-Bình Lục-Hà Nam Ninh 4/15/1979 Biên Hòa


Bình luận về bài viết Chưa có bình luận nào!

Họ tên
Email
Mã Bảo vệ
 
Nội dung
Tin tiếp theo
Quay lại trang trước

Mua sam thiet bi gia tri loa bose va dan karaoke vi tinh so cho tet Quy Ngo. Giup ca gia dinh benh nhau luon vui ve dip tet den xuan ve !

 
Giấy phép hoạt động số 144/GP-TTĐT Ngày 4-8-2011 của Cục quản lí Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
Bộ Thông Tin - Truyền Thông
Bản quyền thuộc về Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam

Trụ sở : số 8 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội  Điện thoại :  (04)37349563 - 
 (mạng quân sự 552213
Fax   :   (04)37349562   Email   :   bbtweb@yahoo.com
Trưởng ban biên tập   :  Hoàng Liêm