Thứ hai ngày 22/12/2014
   
DANH MỤC

Dáng Đúng Việt Nam







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 1915
Tổng số: 9,352,676
  Thông tin liệt sĩ
Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh - 15


TT Họ và tên N.sinh Quê quán Hy sinh
1401 Nguyễn Văn Lợi 0 Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, 12/20/1969
1402 Nguyễn Văn Lợi 1950 Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa, 5/16/1979
1403 Nguyễn Xuân Lợi 0 Hoàng Văn Thụ, Thanh Trì, Hà Nội, 10/25/1978
1404 Phạm Văn Lợi 0 Nghệ An, 4/30/1975
1405 Phan Văn Lợi 0 Tây Ninh, 11/9/1978
1406 Trần Văn Lợi 1958 Quãng Sơn, Tam Đảo, Vĩnh Phú, 8/5/1978
1407 Triều Đình Lợi 0    
1408 Trịnh Ngọc Lợi 1960 Cao Thị, Lương Ngọc, Thanh Hóa, 3/5/1979
1409 Đặng Văn Lợi(Lại) 1936 Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, 9/26/1968
1410 Nguyễn Văn Lơn 0 Tây Ninh, 11/16/1978
1411 Bùi Thăng Long 1958 Trần Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng, 7/12/1979
1412 Đặng Chu Long 1953 Xuân Đài, Đông Động, Đông Hưng, Thái Bình, 4/16/1978
1413 Đào Đình Long 1957 Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình, 4/30/1979
1414 Hoàng Đức Long 1957 Trần phú, Thanh Trì, Hà Nội, 7/20/1979
1415 Hoàng Xuân Long 1956 Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An, 1/2/1978
1416 Huỳnh Kim Long 1958 Hưng Phú, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh 9/25/1977
1417 Lê Thanh Long 1950 Long Giang, Bến Cầu,,Tây Ninh 3/21/1969
1418 Nguyễn Duy Long 1954 Hợp Đức, An Thụy, Hải Phòng, 8/12/1978
1419 Nguyễn Phi Long 1960 Thạch Kim, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, 5/21/1979
1420 Nguyễn Phú Long 1955 Đức Phương, Hà Đức , Hà Sơn Bình, 7/27/1978
1421 Nguyễn Văn Long 1955 Vân Trung, Việt Yên, Hà Bắc 8/17/1978
1422 Nguyễn Văn Long 0 An Tịnh, Trảng Bàng,,Tây Ninh 12/30/1968
1423 Phạm Đăng Long 0 Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội, 3/6/1979
1424 Phạm Văn Long 0    
1425 Phạm Văn Long 0 Hải Hưng, 3/1/1978
1426 Phạm Văn Long 0 Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội, 3/6/1979
1427 Phạm Văn Long 1959 Quang Trung, Lương Ngọc, Thanh Hóa, 2/28/1979
1428 Trần Văn Long 1960 Tuyên Điền, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh, 3/5/1979
1429 Trần Văn Long 1942 Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh, 4/20/1967
1430 Lê Viết Lộng 1955 Hải Hà, Hải Hậu, Hà Nam Ninh, 8/17/1978
1431 Nguyễn Văn Lư 0    
1432 Huỳnh Văn Lữ 1939 An Hòa, Trảng Bàng, Tây Ninh, 2/10/1976
1433 Lê Văn Lữ 0 Vĩnh Phú, 4/21/1975
1434 Nguyễn Ngọc Lữ 1945 Long Vãng, Thư Trì, Thái Bình, 1/27/1968
1435 Lê Đình Luân 1959 Thiệu Hòa, Đông Thiệu, Thanh Hóa, 4/6/1979
1436 Luân 1949 Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, 1970
1437 Nguyễn Viết Luân 1960 Nghĩa Đồng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, 10/17/1978
1438 Nguyễn Xuân Luân 1958 Hồng Châu, Đông Hưng, Thái Bình 6/21/1978
1439 Phùng Huy Luân 1954 D Xá, Gia Lâm, Hà Nội ,  
1440 Bùi Văn Luận 0 Cẩm Thủy, Thanh Hóa, 12/11/1978
1441 Lê Văn Luận 1959 Đại Đồng, Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú, 3/23/1979
1442 Luận (Gđ tự ghi bia: Chu Quý Luận) 0 Hà Bắc 1/7/1978
1443 Lê Kim Luật 1959 Quảng Thọ, quảng Xương, Thanh Hóa, 3/3/1979
1444 Trần Nguyên Luật 1958 Hồng Việt, Đông Hưng, Thái Bình, 3/30/1979
1445 Đỗ Đức Lục 1959 Đại Hà, An Thụy, Thái Bình, 2/12/1979
1446 Đỗ Viết Lục 1958 Xuân Trường, Thọ Xuân, Thanh Hóa, 8/20/1978
1447 Hoàng Trọng Lục 1957 Phúc Thọ, Đại Từ, Bắc Thái 3/6/1978
1448 Ngô Văn Lục 1922 Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh 6/26/1946
1449 Nguyễn Văn Lực 1946 Thái Bình, Châu Thành, Tây Ninh, 12/23/1967
1450 Nguyễn Văn Lực 1958 Hồng Lý, Vũ Thư, Thái Bình, 3/5/1979
1451 Vũ Trọng Lực 1951 Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa, 7/1/1974
1452 Nguyễn Duy Lung 1959 An Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, 3/20/1979
1453 Vũ Văn Lung 1956 Hiệp Hòa, Yên Ninh, Quảng Ninh, 2/14/1979
1454 Đặng Văn Lùng 1942 Nhà Bè, Gia Định 3/21/1969
1455 Trương Thanh Lừng 1959 Thạch Cẩm, Thạch Thành, Thanh Hóa, 3/8/1978
1456 Cao Văn Lược 0 Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, 3/7/1972
1457 Võ Văn Luông 1948 Gia Bình, Trảng Bàng, Tây Ninh, 7/30/1970
1458 Chu Văn Lương 1959 Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội, 4/6/1979
1459 Hà Văn Lương 1959 Đội 12, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, 3/27/1978
1460 Hồ Văn Lương 0 Phước Chánh, Gò Dầu, Tây Ninh,  
1461 Lê Văn Lương 1952 Nghệ Tĩnh, 10/2/1977
1462 Lê Văn Lương 1952 An Tịnh, Trảng Bàng,,Tây Ninh 7/3/1972
1463 Nguyễn Tuấn Lương 1958 Phú Khê, Sông Thao, Vĩnh Phú, 12/21/1978
1464 Nguyễn Văn Lương 1957 29 Lò Đúc, Hai Bà Trưng, Hà Nội, 1/1/1979
1465 Nguyễn Văn Lương 1939 Nam Phong, Phú Xuyên, Hà Sơn Bình, 6/13/1969
1466 Trịnh Văn Lương 1960 Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa, 1/3/1978
1467 Văn Đình Lương 0 Sơn Châu, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, 11/3/1978
1468 Đỗ Như Lượng 1958 Tiến Tức, Hưng Hà, Thái Bình, 9/26/1978
1469 Lê Tuấn Lượng 1952 Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa, 8/29/1978
1470 Ngô Cát Lượng 0 Tiểu Khu, Nam Ngạn, Thị Xã Thanh Hóa, 9/4/1978
1471 Hà Văn Lương(Lượng) 1944 Phú Lễ, Hoàng Hóa, Thanh Hóa, 2/15/1968
1472 Nguyễn Văn Lướt 1907 Phước Trạch, Gò Dầu, Tây Ninh, 12/14/1950
1473 Nguyễn Văn Lưu 0    
1474 Nguyễn Văn Lưu 1960 Yên Thái, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, 2/2/1979
1475 Phạm Bá Lưu 1958 Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình, 7/30/1978
1476 Quảng Minh Lưu 1960 Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, 9/25/1978
1477 Nguyễn Hữu Lữu 0 Động Cơ, Tiền Hải, Thái Bình, 2/26/1979
1478 Vũ Hồng Lũy 0 Thanh Giang, Thanh Miện, Hải Hưng, 4/21/1978
1479 Lương Thế Luyến 1959 Vượng Lộc, Can Lộc, Nghệ Tĩnh, 11/2/1978
1480 Nguyễn Khải Luyến 1952 Đại Đồng, Yên Dũng, Hà Bắc 1/1/1974
1481 Vũ Đức Luyến 1958 Vũ Công, Kiến Xương, Thái Bình, 12/16/1977
1482 Nguyễn Đăng Luyện 1956 Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa, 6/28/1979
1483 Nguyễn Văn Luyện 1950 An Sinh, Đông Triều, Quảng Ninh, 3/9/1978
1484 Phan Văn Luyện(Luyến) 0    
1485 Trần Công Luyn 1958 Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa, 2/28/1979
1486 Phạm Quý Ly 1948 Cẩm Yên, Cẩm Thủy, Thanh Hóa, 12/1/1972
1487 Trần Văn Ly 1953 Tam Điệp, Hưng Hà, Thái Bình, 10/15/1972
1488 Trịnh Quang Ly 1961 Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa, 7/13/1979
1489 Hoàng Văn Lý 1958 Hòa Hải, Tĩnh Gia, Thanh Hóa, 9/30/1978
1490 Nguyễn Công Lý 1956 Hưng Phú, Quận 8, Tp Hồ Chí Minh 9/25/1977
1491 Nguyễn Ngọc Lý 1954 Thanh Long, Yên Mỹ,Hải Hưng 12/1/1973
1492 Nguyễn Trọng Lý 1959 Lương Thịnh, Sông Thao, Vĩnh Phú, 9/14/1978
1493 Nguyễn Văn Lý 1958 Quảng Yên, Tam Đảo, Vĩnh Phú, 2/16/1979
1494 Phạm Mạnh Lý 1950 Châu Thành, Tây Ninh, 9/8/1971
1495 Phạm Văn Lý 1955 Nam Tấn, Nam Ninh, Nam Hà, 3/23/1975
1496 Trần Văn Lý 0 Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh, 24/3/1968 (Âm lịch)
1497 Đặng Hồng Lý (Hồng Văn Lý) 1931   5/15/1953
1498 Nguyễn Văn Mạc 1958 Điệp Nông, Hưng Hà, Thái Bình, 6/30/1978
1499 Vũ Đình Mạc 1949 Yên Thống, Ý Yên, Nam Hà, 5/8/1972
1500 Trà Văn Mạch 1941 Phước Trạch, Gò Dầu, Tây Ninh, 6/18/1964



Bình luận về bài viết Chưa có bình luận nào!

Họ tên
Email
Mã Bảo vệ
 
Nội dung
Tin tiếp theo
Quay lại trang trước

Mua sam thiet bi gia tri loa bose va dan karaoke vi tinh so cho tet Quy Ngo. Giup ca gia dinh benh nhau luon vui ve dip tet den xuan ve !

 
Giấy phép hoạt động số 144/GP-TTĐT Ngày 4-8-2011 của Cục quản lí Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
Bộ Thông Tin - Truyền Thông
Bản quyền thuộc về Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam

Trụ sở : số 8 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội  Điện thoại :  (04)37349563 - 
 (069) 696573 
Fax   :   (04)37349562   Email   :   bbtweb@yahoo.com
Trưởng ban biên tập   :  Hoàng Liêm