Danh tính 26 liệt sĩ Mặt trận 31 đã xãc định được danh tính

26/12/2018 04:50:00 AM

Danh tính 26 liệt sĩ Mặt trận 31 đã xãc định được danh tính

 

1       Liệt sĩ Vũ Văn Thành - nguyên quán: Dương Thành, Phú Bình, Thái Nguyên (số mộ: 1799, Lô A5, Hàng 01, Mộ 18)

2       Liệt sĩ Quàng Văn Uân - nguyên quán: Chiềng Sung, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. (số Mộ: 1802, Lô A5, Hàng 01, Mộ 21).

3       Liệt sĩ Vũ Đăng Định - nguyên quán: Dục Ninh, An Ninh, Phụ Dực, Thái Bình. (số Mộ 1814, Lô A5, Hàng 2, Mộ 11)

4       Liệt sĩ Vũ Viết Cự - nguyên quán: Mễ Trì Thượng, Mễ Trì, Từ Liêm, HN (số Mộ 1815, Lô A5, Hàng 2, Mộ 12)

5       Liệt sĩ Trần Văn Hữu - nguyên quán: Nam Đồng, Nam Ninh, Nam Hà. ( số Mộ 2006, Lô A5, Hàng 10, Mộ 19)

6       Liệt sĩ Nguyễn Hồng Lương - nguyên quán: Kiến Mộc, Đoàn Kết, Cân Đức, Ba Vì, Hà Tây. (số Mộ 2030, Lô A5, Hàng 11, Mộ 20)

7       Liệt sĩ Nguyễn Trung Tài - nguyên quán; Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh.( số Mộ 2031, Lô A5, Hàng 11, Mộ 21)

8       Liệt sĩ Tô Xuân Hiệp - nguyên quán: Tây Lương, Tiền Hải, Thái Bình.(số Mộ 2045, Lô A5, Hàng 12, Mộ 12)

9       Liệt sĩ Nguyễn Xuân Khang, nguyên quán: Yên Thắng, Lục Yên, Yên Bái.(số Mộ 2056, Lô A5, Hàng 12, Mộ 23)

10    Liệt sĩ Lê Văn Mởn - nguyên quán: Văn Phú, Lê Lợi, Kiến Xương, Thái Bình. (số Mộ 2063, lô A5, Hàng 13, Mộ 7)

11    Liệt sĩ Vừ Mý Giàng - nguyên quán: Sủng Là, Đồng Văn, Hà Giang.(số Mộ 2073, Lô A5, Hàng 13, Mộ 17)

12    Liệt sĩ Mai Đình Đông - nguyên quán: Thôn Đông, Đông Sơn, Đông Hưng, Thái Bình. (số Mộ 2362, Lô A6, Hàng 13, Mộ 7)

13    Liệt sĩ Lù Văn Tỉnh - nguyên quán: Thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu.(số Mộ 2794, Lô A6, Hàng 32, Mộ: 01)

14    Liệt sĩ Vũ Ngọc Nam - nguyên quán; Xưởng Cau, Hải Thanh, Hải Hậu, Nam Hà.( số Mộ 2803, Lô A6, Hàng 32, Mộ 10)

15    Liệt sĩ Dương Văn Đề - nguyên quán: Xuân Phương, Phú Bình, Thái Nguyên.( số Mộ 2930, Lô A6, Hàng 37, Mộ 22).

16    Liệt sĩ Trần Văn Hoạt - nguyên quán: Thạch Phú, Thạch Hà, Hà Tĩnh. ( số mộ 2934, Lô A6, Hàng 38, Mộ 03)

17    Liệt sĩ Nguyễn Văn Thành - nguyên quán: Thành Thọ, Thạch Thành, Thanh Hóa.(số Mộ 2970, Lô A7, Hàng 01, Mộ 17).

18    Liệt sĩ Phan Văn Quang - nguyên quán: Cam Đường, Bảo Thắng, Lào Cai.(số Mộ 2983, Lô A7, Hàng 2, Mộ 01).

19    Liệt sĩ Hà Đức Huân -  nguyên quán: Phúc Sơn, Văn Chấn, Yên Bái (số Mộ 3053, Lô A7, Hàng 4, Mộ 11).

20    Liệt sĩ Hoàng Minh Tân - nguyên quán: Thái Phong, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (số Mộ 3054, Lô A7, Hàng 04, Mộ 12).

21    Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cân - nguyên quán: Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình (số Mộ 3114, Lô A7, Hàng 6, Mộ 12).

22    Liệt sĩ Lường Văn Khoa - nguyên quán: Sơn A, Văn Chấn, Yên Bái (số Mộ 3125, Lô A7, Hàng 06, Mộ 23).

23    Liệt sĩ Nguyễn Công Tuân - nguyên quán: xóm Chùa, Bàng Sơn, Thạch Thất , Hà Tây (số Mộ 3177, Lô A7, Hàng 08, Mộ 15).

24    Liệt sĩ Quàng văn Vang - nguyên quán: Nà Nghịu, Sông Mã, Sơn La (số Mộ 3198, Lô A7, Hàng 09, Mộ 06).

25    Liệt sĩ Trần Văn Quyên - nguyên quán: Phú Mỹ, Hòa Bình, Bình Lục, Hà Nam (số Mộ 3235, Lô A7, Hàng 10, Mộ 13).

26    Liệt sĩ Nguyễn Thành Tô - nguyên quán: Lương Cụ, Quỳnh Lương, Quỳnh Côi, Thái Bình (số Mộ 3236, Lô A7, Hàng 10, Mộ 14)

Nội dung bình luận
Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục gửi về bbtweb@gmail.com