Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh - 29

27/12/2018 01:54:00 AM

TT Họ và tên N.sinh Quê quán Hy sinh
2801 Nguyễn Văn Từng 1925 Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh 1/15/1962
2802 Văn Tước 0    
2803 Ngô Văn Tươi 0 Cư Xá, Thanh Đô, Tp Hồ Chí Minh 1/27/1978
2804 Nguyễn Văn Tươi 1941 Mỏ Cày, Bến Tre, 8/5/1965
2805 Nguyễn Văn Tuôn 1940 Phước Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh,  
2806 Nguyễn Văn Tuông 1940 Phước Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, 6/8/1966
2807 Cao Văn Tường 1952 Hà Nam Ninh, 10/23/1977
2808 Nguyễn Văn Tường 0 Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, 6/17/1958
2809 Hà Văn Tưởng 1953 Ngũ Lão, Hòa An, Cao Lạng 3/23/1978
2810 Hà Văn Tưởng 1953 Ngũ Lão, Hòa An, Cao Lạng 3/23/1978
2811 Tống Văn Tưởng 1960 Hà Bắc, Hà Trung, Thanh Hóa, 9/14/1978
2812 Nguyễn Bá Tửu 0 Tứ Kỳ, Hải Hưng, 12/27/1977
2813 Trần Văn Tửu 1960 Đức Châu, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, 9/30/1978
2814 Lê Văn Tựu 1956 Đông Khê, Đông Thiệu, Thanh Hóa, 12/8/1979
2815 Hà Công Tuy 1959 Lương Sơn, Thường Xuân, Thanh Hóa, 3/23/1979
2816 Đỗ Quang Túy 1960 Yên Phương, Ý Yên, Hà Nam Ninh, 10/15/1979
2817 Phan Văn Tuy(Ty) 1928   5/28/1957
2818 Nguyễn Văn Tuyên 0 Hà Nam Ninh, 3/16/1979
2819 Phạm Quang Tuyên 1954 Kỳ Hưng, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, 4/23/1978
2820 Vũ Xuân Tuyên 1957 Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa, 8/14/1978
2821 Chu Văn Tuyến 1958 Số 11, Ngô Châu Long, Ba Đình, Hà Nội, 2/13/1979
2822 Phạm Hữu Tuyến 1959 Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội, 2/12/1979
2823 Trần Kim Tuyến 1959 Nga Phú, Trung Sơn, Thanh Hóa, 10/9/1978
2824 Trần Trung Tuyến 1942 Nghĩa Hà, Kiến Thụy, Hải Phòng, 3/4/1970
2825 Trần Văn Tuyến 1958 Thăng Long, Đông Hưng, Thái Bình, 3/23/1978
2826 Đỗ Xuân Tuyền 1953 Nam Trung, Tiền Hải, Thái Bình, 4/1/1975
2827 Phạm Văn Tuyền 1960 Yên Hòa, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, 9/15/1978
2828 Đỗ Văn Tuyển 1960 Sơn Đông, Ba Vì, Hà Sơn Bình, 5/8/1979
2829 Tô Văn Tuyển 1957 Vũ Văn , Vũ Thư, Thái Bình, 12/30/1977
2830 Tòng Công Tuyết 1954 An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc 6/6/1972
2831 Trương Minh Tuyết 1954 Thạch Bài, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, 1/6/1979
2832 Đỗ Văn Tuynh 1958 Thọ Đan, Vũ Thư, Thái Bình, 9/18/1978
2833 Nguyễn Công Tý 1955 Sông Viên, Tân yên, Hà Bắc 8/1/1974
2834 Nguyễn Trọng Tý 1959 Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng, 2/28/1979
2835 Nguyễn Văn Tý 0 Gia Lộc, Trảng Bàng,Tây Ninh 6/19/1972
2836 Phan Văn Tý 1941 Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh 6/22/1960
2837 Huỳnh Thị Ù 0    
2838 Hà Văn Ứa 1959 Nghĩa Lâm, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh, 7/8/1978
2839 Đinh Văn Uẩn 1955 Piêng Vé, Mai Châu, Hà Sơn Bình, 6/4/1978
2840 Vũ Công Uẩn 1957 Số 7, Ngõ 27, Trần Phú, Hải Phòng, 1/11/1978
2841 Phạm Văn Ứng 1960 Yên Thái, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, 8/18/1978
2842 Đoàn Văn Ước 1959 Thụy Dương, Thái Thụy, Thái Bình, 2/17/1979
2843 Đỗ Văn Út 0 Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh,  
2844 Út 0 Gò Dầu, Tây Ninh, 1966
2845 Nguyễn Văn Uy 0 An Dục, Quỳnh Phụ, Thái Bình, 10/14/1978
2846 Nguyễn Ái Uyên 1954 Đông Quan, Tiên Sơn, Hà Bắc 1/27/1978
2847 Nguyễn Công Uyển 1956 Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa, 4/12/1979
2848 Trần Văn Vách 1952 Quang Vinh, Việt Yên, Hà Bắc 12/1/1973
2849 Đỗ Như Vân 0 Yên Thế, Hà Bắc 8/2/1978
2850 Hà Hải Vân 1944 Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, 8/22/1974
2851 Hoàng Trung Vân 1953 Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hóa, 1/3/1979
2852 Hoàng Văn Vân 0   10/10/1978
2853 Nguyễn Hải Vân 1949 Hoàng Hợi (Kim), Hoàng Hoá, Thanh Hoá, 3/1/1974
2854 Nguyễn Hoàng Vân 0 Hiệp Ninh, Tây Ninh, 5/13/1979
2855 Nguyễn Thanh Vân 1957 Đoàn Lập, Tiên lãng, Hải Phòng, 12/24/1978
2856 Nguyễn Văn Vân 0    
2857 Vũ Hoàng Vân 1957 Mỹ Thuận, Bình Lục, Hà Nam Ninh, 1/7/1980
2858 Vũ Ngọc Vân 1957 Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa, 6/25/1978
2859 Vũ Quang Vân 1960 Khánh Thịnh, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, 8/24/1978
2860 Cao Hoài Văn 1929   1/16/1943
2861 Lê Qui Văn 1958 Bằng Loãng, Sông Thao, Vĩnh Phú, 2/18/1979
2862 Nguyễn Công Văn 1959 Số 14, Cấm Văn, Đống Đa, Hà Nội, 9/11/1978
2863 Nguyễn Hoài Văn 0    
2864 Nguyễn Quốc Văn 1960 Tiểu khu 6, Đông Sơn, Bình Trị Thiên 2/16/1979
2865 Nguyễn Thanh Văn 1947 Suối Đá, DMC,,Tây Ninh 6/22/1974
2866 Phạm Anh Văn 1950 Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh 4/26/1972
2867 Phạm Ngọc Văn 1959 Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hóa, 2/25/1979
2868 Phạm Xuân Văn 0    
2869 Phạm Xuân Văn 1959 Vĩnh Quảng, Vĩnh Thạch, Thanh Hóa, 6/19/1979
2870 Thân Văn 1958 Điện An, Điện Bàn, Quảng Nam, Đà Nẵng, 3/4/1979
2871 Nguyễn Văn Vấn 1948 Chân Mộ, Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, 8/29/1968
2872 Đậu Xuân Vạn 1955 Ngọc Lĩnh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa, 2/8/1979
2873 Nguyễn Văn Vạn 1914 Phước Chỉ, Trảng Bàng, Tây Ninh, 6/7/1968
2874 Lê Khắc Vận 1957 Thiệu Lý, Đông Thiệu, Thanh Hóa, 9/14/1978
2875 Nguyễn Văn Vận 1958 Thiệu Viên, Đông Thiệu, Thanh Hóa, 5/15/1979
2876 Nguyễn Ngọc Văn(Bình) 1949 Hiệp Thạnh, Gò Dầu,,Tây Ninh  
2877 Hoàng Ngọc Vang 1959 Hạnh Phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa, 7/31/1979
2878 Mai Văn Vàng 0    
2879 Nông Văn Vàng 0 Lai Châu, 4/21/1975
2880 Lê Văn Về 0    
2881 Nguyễn Văn Về 0 Thụy Sơn, Thái Thụy, Thái Bình, 10/14/1978
2882 Lê Đình Ve(Vẽ) 1952 Yên Thái, Yên Định, Thanh Hóa, 7/3/1972
2883 Dương Văn Vén 0    
2884 Nguyễn Xuân Vị 1955 Nam Bình, Nam Ninh, Nam Hà, 2/26/1975
2885 Phạm Văn Viên 1968 Duy Tân, Kim Môn, Hải Hưng, 11/23/1977
2886 Hoàng Văn Viền 1945 Gia Lương, Gia Viễn, Hà Nam Ninh, 10/1/1972
2887 Đậu Văn Viện 1951 Quỳnh Lập, Quỳnh Lưu, Nghệ An, 3/17/1971
2888 Nguyễn Quốc Viện 1959 Thiệu Toàn, Đông Thiệu, Thanh Hóa, 9/19/1978
2889 Bùi Văn Viết 1954 Quảng Thạch, Quảng Thành, Thanh Hóa, 1/29/1980
2890 Đỗ Đức Việt 1956 Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội, 10/26/1979
2891 Lương Sỹ Việt 1958 Quảng Hùng, Quảng Xương, Thanh Hóa, 6/28/1978
2892 Mai Trung Việt 1956 Hải Phòng, 9/5/1978
2893 Nguyễn Quốc Việt 1958 Hương Bình, Hương Khê, Nghệ Tĩnh, 2/12/1979
2894 Nguyễn Văn Việt 0    
2895 Nguyễn Văn Việt 0   5/1/1962
2896 Nguyễn Văn Việt 1956 Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, 4/21/1979
2897 Phạm Quốc Việt 1960 Khánh Lợi, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, 8/10/1978
2898 Trần Xuân Việt 0    
2899 Vũ Văn Việt 1956 Nga Bạch, trung Sơn, Thanh Hóa, 9/16/1978
2900 Nguyễn Văn Việt(Bàng) 1945   4/6/1969

 

Nội dung bình luận
Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục gửi về bbtweb@gmail.com