Tìm thân nhân liệt sĩ tại Nghia trang liệt sĩ Thị xã Long Khánh (Đồng Nai)

26/02/2019 03:40:00 AM

Anh Quân - Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh Đồng Nai



Ngày 21 tháng 2 năm 2019 hỗ trợ gia đình liệt sĩ tỉnh Đồng Nai tổ chức hội nghị rút kinh nghiệm công tác tìm kiếm thông tin liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với trung đoàn 209 sư đoàn 7 quân đoàn 4 và triển khai công tác tìm kiếm thông tin hài cốt liệt sĩ năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.   

 Để chuyển tải thông tin tới thân nhân liệt sĩ, chúng tôi xin đăng tải bản danh sách liệt sĩ của Trung đoàn 209, Sư đoàn 7, Quân đoàn 4 hy sinh năm 1975, chưa có thân nhân tới thăm để quý vị có thể truy cập được tiện lợi.

 

 

 TT

Họ và tên

Nguyên quán, trú quán

Ngày nhập ngũ

Ngày đi B, đơn vị đi B

Đơn vị

Cấp bậc, chức vụ

Ngày và nơi hy sinh, trường hợp hy sinh

Nơi an táng

Họ tên cha, mẹ, vợ con

Ghi chú

1.       

Nông Thế Ngậu

1948

Đức Hồng

Trùng Khánh

Cao Bằng

1/67

2/68

c17

Thiếu úy

Đại đội phó

20/3/75

Chốt La ngà

Chiến đấu

Nông Văn Qua

NTLS huyện Định Quán

Lơ A-9-01

 

2.                   

Quản Văn Trà

1954

Nghĩa Trụ
Văn Giang

  Hưng Yên

 8/73

4/74

2101

c1d7

B1

Chiến sỹ

28/4/75

Biên Hoà – chiến đấu, Trảng bom, Biên Hoà

Quảng Văn Cương

NTLS huyện Trảng Bom

Khu A, hàng 1, lô 2, mộ số 17

3.       

Nguyễn Quang Tỷ

1956

Minh Đức

Tiên Lãng

Hải Phòng

 

8/72

12/72

2002

c2d7

Hạ sĩ

Liên lạc

29/4/75

3/75

Mẹ Trần Thị Quyến

NTLS huyện Định Quán tên Nguyễn Văn Tỷ, không có năm sinh.

Lô A, hàng 1, mộ 7

4.       

Nguyễn Đức Lộc

1948

Mỹ Đồng

Thuỷ Nguyên

Hải Phòng

9/71

12/72

2002

c1d7

Thượng sĩ

Trung đội trưởng

10/4/75 Long Khánh

chiến đấu

Nguyễn Đức Tấm

Hoàng Thị Bích

NTLS thị xã Long Khánh (3A-01-07)

5.       

Vũ Văn  Bùi

1955

An Hồng

Tiên Lãng

Hải Phòng

6/74

3/75

2035

Tân binh

Binh nhất

Chiến sỹ

20/4/75 Long khánh bị bom đánh – Long khánh

Vũ văn Lanh

Quyết tiến

NTLS thị xã Long Khánh (3A-07-12)

6.       

Vũ Văn Long

1956

Tiên Minh –Tiên Lãng – Hải Phòng

5/74

 

Tân binh

Binh nhất

Chiến sỹ

20/4/75
Long Khánh

Vũ Văn Bảo

NTLS thị xã Long Khánh (3A-07-15)

7.       

Nguyễn Thế Hoà

1955

Thanh Nghị

 Thanh Liêm

Hà Nam

9/73

3/74

c18

Binh nhất

Chiến sỹ

12/4/75

Long Khánh – Chiến đấu

Nguyễn Trường Thọ

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-10)

8.       

Trần Văn Khởi

1950

An Bình

 Kiến Xương

Hải Phòng

8/72

12/72

c13d9

bpó

11/4/75 Long Khánh – chiến đấu

Nhậm Thị Len

NTLS thị xã Long Khánh (quê Thái Bình)

(3A-01-05)

9.       

Nguyễn Ngọc Nhất

1954

Cao Minh

 Vĩnh Bảo

Hải Phòng

8/72

12/72

c13k9

Binh nhất

Y tá

14/4/75

Nguyễn Văn Đệ

NTLS thị xã Long Khánh (3A-05-14)

10.  

Nguyễn Văn Huấn

1953

Thanh Phong

 Thanh Liêm

Hà Nam

6/74

1/75

c15k9

Binh nhất

Chiến sỹ

14/4/75

Nguyễn Văn   Thượng

NTLS thị x Long Khnh (3A-06-06)

11.  

Hoàng Văn Ngọ

1955

Toàn thắng

Kim Động

  Hưng Yên

4/72

10/72

c15k9

Hạ sĩ

Chiến sỹ

14/4/75 Long Khánh chiến đấu

Rừng xu Tx Long Khánh

Hoàng Văn Đà

NTLS thị xã Long Khánh (sinh năm 1949)

(3A-06-02)

12.  

Nguyễn Tiến Huân

1953

Kỳ Minh – Kỳ Anh

Hà Tĩnh

8/73

3.74

c7d8

Binh nhất

Chiến sỹ

18.4.75 Chiến đấu tại tx Long khánh

Nguyễn Tiến Huấn

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-15)

13.  

Trần Xuân Hảo

1955

Bình Hoà – Xuân Thuỷ – Nam Định

6/72

10/72

TTd8

Tiểu đội trưởng

18/4/75 Chiến đấu Tây bắc Bải Định 1km

Trần Văn Phú

NTLS thị xã Long Khánh (3A-05-16)

14.  

Nguyễn Minh Xuyên

1951

Quang Trung – Kiến Xương – Thái Bình

4/70

10/70

Ttd8

Trung đội phó

18.4.75

:

Nguyễn Ry

NTLS thị xã Long Khánh (3a-01-09)

15.  

Vũ Văn Mây

1954

Tân Dân – An Thuỵ

Hải Phòng

8/72

12/72

2003

Ttd8

Tiểu đội phó

18/4/75

Vũ Văn Cứơc

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-14)

16.  

Trần Thế Hải

1956

?

Hải Hậu

Nam Hà

6/74

1/75

2079

Ttd8

Binh nhất

Chiến sỹ

18/4/75

 Trần Văn Kích

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-09)

17.  

Phạm văn Bình

1955

Thanh Châu –Thanh Liêm – Hà Nam

9/73

3/74

2074

Ttd8

Chiến sỹ

18/4/75

Phạm Văn Kính

NTLS thị xã Long Khánh (3A-05-17)

18.  

Trần Tiến Vượng

1953

11/24 Lán Bè – Lê Chân – Hải Phòng

8/72

12/72 2003

 

Apó

18/4/75

Trần Văn Thư

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-07)

19.  

Nguyễn Hồng Tuyên

1956

Hải Lĩnh – Tĩnh Gia

Thanh Hóa

6/74

1/75

2027

c6

Binh nhất

Chiến sỹ

18.4.75 Chiến đấu Tây bắc Bảo định 1km

Nguyễn Xuân Gương

NTLS thị xã Long Khánh (3A-05-09)

20.  

Phạm Trung Thông

1955

Hải Thắng – Hải Hậu - Nam Định

7/74

1/75

2019

c8

B1

Chiến sỹ

18/4/75

Phạm văn Nguyên

NTLS thị xã Long Khánh (3A-06-12)

21.  

Bùi Văn Phong

1949

Nguyên An – Ngọc Lạc – Thanh Hóa

8/69

3/70

2200

c8

bt

18/4/75

Bùi Văn Chức

NTLS thị xã Long Khánh (3A-01-03)

22.  

Vũ Văn Nam

1956

Trực Thắng – Hải Hậu – Nam Định

6/74

1/75

2019

c10

Binh nhất

Chiến sỹ

19/4/75 chiến đấu Tây Bắc Bảo Định 1km

Vũ Văn Liêu

NTLS thị xã Long Khánh (3A-6-13)

23.  

Nguyễn Đức Hoà

 

Văn Đức – Gia Lâm

Hà Nội

8/67

2/68

3007

D8

 

17/4/75 chiến đấu Tây Bắc Bảo Định 1km

 

Nguyễn Thiên

NTLS thị xã Long Khánh (3A-1-1)

24.  

Lê Huy Thắng

1949

Kim Nổ – Đông Anh

Hà Nội

2/67

2/68

3007

d8

dpó

29/4/75

Khu A – lô 1,  hàng 1, mộ số 21

 

NTLS huyện Trảng Bom

           

 

Nội dung bình luận
Bài viết, video, hình ảnh đóng góp cho chuyên mục gửi về bbtweb@gmail.com