Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT thông tin 143 liệt sĩ quê Thái Bình được an táng tại một số NTLS trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS
|
Thông tin liên quan |
| 136 | Bùi Quang The | CR | 12/4/1982 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 137 | Bùi T….Dũng | 1956 | 21/3/1982 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 138 | Bùi Xuân Đăng | CR | 26/1/1971 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 139 | Chu Mịch
|
1926
|
4/8/1950
|
BT-VTàu | Quốc Tuấn, KX |
| 140 | Đ/c Danh | CR | 1970 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 141 | Đình Văn Hiên | 1948 | 30/8/1970 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 142 | Đỗ Huy Ánh | 1948 | 7/8/1971 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 143 | Đ/c Doãn | cr | 1969 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 144 | Dương Văn Khi | 1931 | 25/5/1970 | BT-VTàu | Hưng Hà |
| 145 | Hoàng Văn Duyên | 1948 | 2/8/1971 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 146 | Lê Quý Phát | 1945 | 28/8/1970 | BT-VTàu | Kiến Xương |
| 147 | Nguyễn Cao Bình | cr | 29/9/7191 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 148 | Nguyễn Văn Đang | 1952 | 26/1/1971 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 149 | Nguyễn Văn Chiến | CR | 12/8/1972 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 150 | Nguyễn Văn Diệm | 1952 | 26/10/1971 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 151 | Nguyễn Văn Kỷ | cr | 27/4/1973 | BT-VTàu | Hưng Hà |
| 152 | Nguyễn Văn Liên | 1950 | 22/3/1975 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 153 | Nguyễn Văn Mạnh | 1953 | 1969 | BT-VTàu | Đông Hưng |
| 154 | Nguyễn Văn Mực | 1958 | 14/3/1983 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 155 | Nguyễn Văn Tải | 1949 | 10/1972 | BT-VTàu | Thái Bình |
| 156 | Nguyễn Văn Thông | 1947 | 28/4/1975 | BR-VTàu | Phú Vũ |
| 157 | Nguyễn Văn Trạc | 1944 | 13/7/1971 | BR-VTàu | Kiến Xương |
| 158 | Phạm Văn Chương | 1943 | 10/1/1971 | BR-VTàu | Thái Bình |
| 159 | Phạm Văn Quyết | 1926 | 6/6/1974 | BR-VTàu | Thái Bình |
| 160 | Tô Văn Sang | 1956 | 28/4/1975 | BR-VTàu | Đ….. Tiền |
| 161 | Trần Xuân Liêm | 1960 | 12/4/1982 | BR-VTàu | Thái Bình |
| 162 | Trương Văn Hoàng | 1939 | 15/6/1970 | BR-VTàu | Thái Bình |
| 163 | Trương Văn Quang | 1959 | 7/1/1983 | BR-VTàu | Thái Bình |
| 164 | Đào Tri Ân | 1956 | 29/4/1975 | T.Long An | Thái Bình |
| 165 | Lại Văn Bảnh | cr | 5/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 166 | Phạm Minh Côi | cr | 13/4/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 167 | Bùi Văn Cư | cr | 6/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 168 | Phạm Công Điệu | cr | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 169 | Nguyễn Văn Khúc | cr | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 170 | Phạm Văn Minh | cr | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 171 | Ngô Nghiệm | 1942 | 14/2/1969 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 172 | Lê Khắc Nho | cr | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 173 | Phạm Văn Phán | CR | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 174 | Mai Văn Ninh | CR | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 175 | Nguyễn Văn Rèn | CR | 6/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 176 | Lại Văn Sơn | cr | 3/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 177 | Nguyễn Văn Tân | CR | 8/1968 | T.Long An | Thái Bình |
| 178 | Lê Đức Thắng | CR | 17/6/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 179 | Nguyễn Văn Truyện | CR | 14/6/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 180 | Phạm Văn Võ | CR | 5/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 181 | Vũ Ngọc Vinh | 1953 | 1/4/1975 | Vĩnh Hưng | Thái Bình |
| 182 | Nguyễn Đức Toàn | 1949 | 30/4/1974 | Vĩnh Hưng | Thái Bình |
| 183 | Lưu Văn Tích | CR | 11/1/1970 | T.Long An | Thái Bình |
| 184 | Phạm Văn Tiến | 1960 | cr | Quận 9 | Thái Bình |
| 185 | Phạm Thanh Hải | cr | 22/3/85 | Quận 9 | Quỳnh Phụ |
| 186 | Phạm Ngọc Thoa | 1958 | 25/5/78 | Quận 9 | Vũ Thu |
| 187 | Phạm Ngọc Tuấn | 1964 | 6/4/85
|
Quận 9 | Thái Thụy |
| 188 | Lê Văn Từ
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 189 | Vũ Văn Khương
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 190 | Nguyễn Đình Thiên
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 191 | Nguyễn Văn Dinh
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 192 | Ngô Văn Vy
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 193 | Nguyễn Thanh Hải
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 194 | Đỗ Văn Hiền
|
cr | cr | T Bình Dương, mộ TT | Thái Bình
|
| 195 | Nguyễn Văn Giỏi | 1972 | 1972 | Ninh Hòa, KΗ | Thái Bình |
| 196 | Đặng Văn Đối | cr | cr | Linh Xuân | Thái Bình |
| 197 | Bùi Quang Hiệu | cr | 27/4/1971 | Trường Sơn | Thái Bình |
| 198 | Lê Văn Nhân | cr | 21/2/1970 | Trường Sơn | Thái Bình |
| 199 | Nguyễn Hữu Hòa | cr | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
| 200 | Nguyễn Minh Dân | cr | 1/1/1971 | Trường Sơn | Thái Bình |
| 201 | Nguyễn Đình Thăng | cr | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
| 202 | Trần Nguyên Noàn | cr | 21/5/1970 | Trường Sơn | Thái Bình |
| 203 | Trịnh Xuân Tuề | 1960 | 25/10/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 204 | Nguyễn Văn Uy | CR | 14/10/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 205 | Nguyễn Văn Vẻ | CR | 14/10/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 206 | Đào Xuân Siêu | 1958 | 11/11/1978 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 207 | Nguyễn Minh Xuyên | 1955 | 2/10/1977 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 208 | Hoàng Đình Yên | 1947 | 29/10/1968 | DM Châu | Thái Bình |
| 209 | Nguyễn Ngọc Vân | 1941 | 26/4/1968 | DM Châu | Thái Bình |
| 210 | Nguyễn Đức Inh | 1945 | 4/1975 | Long Thành | Tiền Hải |
| 211 | Hồ Văn Bi | 1950 | 6/1970 | Long Thành | Thái Bình |
| 212 | Đàm Cường Thịnh | 1954 | 16/10/1972 | Rạch Giá | Thái Thụy |
| 213 | Khúc Sông Hào | CR | CR | Rạch Giá | Thái Thụy |
| 214 | Đào Đăng Vân | 1960 | 25/10/1979 | Rạch Giá | Quỳnh Phụ |
| 215 | Lê Sỹ Huân | CR | 4/8/1978 | Rạch Giá | Thái Thụy |
| 216 | Phạm Thạch Cang | 1953 | 30/5/1979 | Rạch Giá | Hưng Hà |
| 217 | Lê Trọng Triều | cr | 31/3/1982 | Rạch Giá | Tiền Hải |
| 218 | Phạm Thế Miễn | CR | 28/5/1978 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 219 | Nguyễn Bình | CR | 18/5/1978 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 220 | Nguyễn Đại Hải | 1959 | 14/3/1978 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 221 | Phạm Minh Tiến | cr | 20/6/1980 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 222 | Nguyễn Văn Thoại | 1955 | 24/5/1979 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 223 | Nguyễn Xuân Tài | 1952 | 5/3/1980 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 224 | Trịnh Xuân Canh | 1956 | 27/9/1979 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 225 | Phạm Minh Tiến | CR | 26/6/1970 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 226 | Tạ Bá Quý | CR | 14/3/1978 | Rạch Giá | Thái Bình |
| 227 | Vũ Ngọc Sơn | cr | 12/7/1979 | Rạch Giá | Vũ Thư |
| 228 | Tô Văn Đầu | CR | 12/12/1978 | Hà Tiên | Thái Bình |
| 229 | Tô Đình Hào | 1959 | 26/7/1979 | Hà Tiên | Thái Bình |
| 230 | Nguyễn Văn Hảo | 1958 | 30/3/1978 | Hà Tiên | Thái Bình |
| 231 | Trần Văn Tới
|
1942
|
CR
|
An Tín, Bình Định | Thái Bình
|
| 232 | Lưu Văn Từ | 1954 | CR | T.Long An | Thái Bình |
| 233 | Nguyễn Bá Toàn | CR | 6/1/1975 | T.Long An | Thái Bình |
| 234 | Nguyễn Văn Tăng | CR | 8/1968 | T.Long An | Thái Bình |
| 235 | Bùi Văn Ninh | CR | 12/6/1972 | Vĩnh Hưng | Lạc Sơn |
| 236 | Hà Quang Kế | 1936 | 28/4/1975 | T.Long An | Thái Bình |
| 237 | Đ/c Huân | CR | CR | T.Long An | Thái Bình |
| 238 | Nguyễn Duy Hòa | CR | CR | T.Long An | Thái Bình |
| 239 | Mai Văn Đương | 1951 | 28/4/1975 | T.Long An | Thái Bình |
| 240 | Lê Văn Yên | CR | 7/7/1972 | Mộc Hóa | Thái Bình |
| 241 | Bùi Văn Chính | CR | CR | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 242 | Bùi Văn Râm | CR | 14/6/1964 | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 243 | Bùi Văn Tươi | 1968 | 9/2/1989 | T.Bình Dương | Đông Quan |
| 244 | Đình Công Trãi
|
1957
|
29/4/1975
|
T.Bình Dương | Thanh Tân, KX |
| 245 | Hồ Minh Thanh | 1953 | 16/1/1975 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 246 | Hoàng Văn Thành | 1959 | 11/10/1986 | T.Bình Dương | Thái Thụy |
| 247 | Nguyễn Minh Hải | CR | 17/2/1981 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 248 | Nguyễn Ngọc Quy | CR | CR | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 249 | Nguyễn Văn Cây | 1955 | 11/1/1974 | T.Bình Dương | Đông Hưng |
| 250 | Nguyễn Văn Chinh | 1955 | 16/6/1980 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 251 | Trần Công Mậu | CR | 23/5/1980 | T.Bình Dương | Kiến Xương |
| 252 | Trần Đình Nghị | CR | CR | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 253 | Phạm Văn Phó | CR | 29/7/1980 | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 254 | Phạm Hồng Sơn | 1948 | 14/5/1972 | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 255 | Nguyễn Văn Thảnh | 1959 | 10/10/1986 | T.Bình Dương | Thái Thụy
|
| 256 | Nguyễn Văn Phi | cr | cr | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 257 | Nguyễn Văn Mạnh | CR | 6/1968 | T.Bình Dương | Đông Quan |
| 258 | Nguyễn Văn Lợi | CR | 10/2/1970 | T.Bình Dương | Đồng Châu |
| 259 | Nguyễn Văn Khoa | cr | cr | T.Bình Dương | Thái Bình |
| 260 | Bùi Văn Số | 1952 | CR | T.Bình Phước | Thái Thụy |
| 261 | Lại Văn Quyết | 1950 | 1971 | T. Bình Phước | Thái Thụy |
| 262 | Lê Văn Hưng | CR | 6/3/1974 | T.Bình Phước. | Đông Hưng |
| 263 | Nguyễn Duy Thiều | CR | CR | T.Bình Phước | Thụy Anh |
| 264 | Tạ Kim An | 1958 | 22/9/1978 | Quận 9 | Thái Thụy |
| 265 | Trần Văn Liêm | 1952 | 9/1971 | Quận 9 | Thụy Anh |
| 266 | Trần Văn Khánh | 1948 | 2/1968 | Quận 9 | Tiền Hải |
| 267 | Phùng Minh | 1930 | 20/9/84 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 268 | Trần Văn Tê | 1952 | 4/1972 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 269 | Phạm Công Thiệu (Thiện) | 1949 | 6/1969 | Quận 9 | Quỳnh Côi |
| 270 | Trần Ngọc Hiền | 1960 | 19/2/1978 | Quận 9 | Quỳnh Phụ |
| 271 | Phạm Văn Thành | 1959 | 4/1/1979 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 272 | Trần Ngọc Trai | 1959 | 10/6/1979 | Quận 9 | Tiền Hải |
| 273 | Phạm Văn Tiến | 1960 | CR | Quận 9 | Thái Bình |
| 274 | Trần Đức Điền | 1947 | 2/1971 | Quân 9 | Đông Quan |
| 275 | Phạm Văn Như | 1958 | 20/12/1978 | Quận 9 | Quỳnh Phụ |
| 276 | Phạm Văn Tùng | 1953 | 12/1973 | Quận 9 | Kiến Xương |
| 277 | Phạm Đăng Khoa | 1954 | 20/3/1984 | Quận 9 | Hưng Hà |
| 278 | Phạm Văn Phiêu | 1952 | 9/1971 | Quận 9 | Thái Thụy |
| 279 | Phạm Văn Chúc | 1945 | 10/1970 | Quận 9 | Vũ Tiên |
Tin: CCB Đào Thiện Sính
