| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
Quê quán | NTLS |
| 1 | Trịnh Chiến | Cr | 1965 | (Nghệ Tĩnh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 2 | Thái Văn Lập | Cr | 1967 | (Hà Tĩnh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 3 | Trần Văn Quang | Cr | 1975 | (Vĩnh Phú) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 4 | Phạm Văn Khang | Cr | 1973 | (Nghệ An) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 5 | Nguyễn Văn Sáu | Cr | 1968 | (Nam Định) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 6 | Lê Công Lưu | Cr | 1967 | (Hà Tĩnh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 7 | Nguyễn Văn Nhân | Cr | 1973 | (Hà Nam) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 8 | Đỗ Văn Tòng | Cr | 1968 | (Miền Bắc) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 9 | Trần Anh Hưởng | Cr | Cr | TE (Vĩnh Phú) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 10 | Nguyễn Văn Lượng | Cr | 1968 | (Hà Nam Ninh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 11 | Nguyễn Toản | Cr | Cr | Hà Tĩnh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 12 | Lương Văn Khôi | Cr | 1973 | (Hà Tây) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 13 | Lê Thanh Cảnh | Cr | 1975 | (Nghệ An) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 14 | Đc Thiết | Cr | 1975 | Hà Tĩnh) | Km 23, QL 1A, Hương Điền, TP.Huế |
| 15 | Vũ Huy Đào | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 16 | LS… Vinh | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 17 | Trần Hồng Tiến | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 18 | Phan Văn Khanh | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 19 | Trần Hồng Kỳ | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 20 | Ngô Văn Chức | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 21 | Nguyễn Văn Lợi | Cr | 1973 | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 22 | Hoàng Văn Thu | Cr | 1968 | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 23 | Nguyễn Xuân Kiêm | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 24 | Hồng Quang Đê | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 25 | Nguyễn Quang Vinh | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 26 | Ngô Đức Sâm | Cr | Cr | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 27 | Lê Công Nho | Cr | 1973 | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 28 | Nguyễn Huy Ba | Cr | 2/1975 | Cr | A Lưới, TP.huế |
| 29 | Lê Xuân Phương | Cr | (Thanh Hóa) | A Lưới, TP.huế | |
| 30 | LS Vững | Cr | 7/1972 | (Hải Hưng) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 31 | Bùi Đình Đằng | Cr | Cr | (Thái Bình) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 32 | Vương H… Hải | Cr | 1973 | (Hà Sơn Bình | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 33 | Trương Văn Bé | Cr | 1969 | Hải Hưng) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 34 | Trịnh Văn Công | Cr | 1966 | Vĩnh Phú) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 35 | Trương Văn Xuân | Cr | 1966 | (Nghệ Tĩnh) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 36 | Cr Trần Công Tòng | Cr | 1974 | (Vĩnh Phú) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 37 | Thân Văn Bốn | Cr | 1970 | Hà Sơn Bình) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 38 | Phan Xuân Thơ | Cr | 1969 | (Nghệ Tĩnh) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 39 | Thân Trọng Năm | Cr | 1966 | (Hà Bắc) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 40 | Phạm Viết Huy | Cr | 1965 | (Nghệ Tĩnh) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 41 | Nguyễn Xuân An | Cr | 1967 | (Thái Bình | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 42 | Nguyễn Văn Thuận | Cr | 1971 | (Thái Bình) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 44 | Lương Văn Hà | Cr | 1969 | Hà Nội) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 45 | Lê Trọng Hiên | Cr | 1972 | (Hải Hưng) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 46 | Hoàng Hải | Cr | 1973 | (Hải Hưng) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 47 | Dương Hồng | Cr | 1968 | (Hà Nam Ninh) | TX.Hương Thuỷ, TP.huế |
| 48 | Nguyễn Kiên | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 49 | Nguyễn Thị Lý | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 50 | Phan Công Minh | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 51 | Lê Văn Minh | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 52 | Hà In | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 53 | Nguyễn Thị Thanh | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 54 | 9 Cao Văn Soạn | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 55 | Đặng Văn Tửu | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 56 | Trà Thanh Thái | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 57 | Lê Thị Nhi | Cr | Cr | Cr | Hoà Khương, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 58 | Lê Ban | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 59 | Ngô Văn Giỏi | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 60 | Hồ Thăng Cây | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 61 | Võ Văn Hoài | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 62 | Hồ Văn Quy | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 63 | Huỳnh Văn Thăng | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 64 | Nguyễn Quang Quảng | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 65 | Lê Thị Chứng | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 66 | Hồ Văn Tư | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 67 | Nguyễn Quang My | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 68 | Lưu Văn Công | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 69 | Phan Thị Hòa | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 70 | Nguyễn Quang Hợi | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 71 | Hồ Thị Cúc | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 72 | Nguyễn Văn Ruông | Cr | Cr | Cr | Hoà Quý, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng |
| 73 | Võ Ngữ | Cr | Cr | Cr | Hoà Minh, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng |
| 74 | Lê Thanh Phong | Cr | Cr | Cr | Hoà Minh, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng |
| 75 | Võ Văn Ôm | Cr | Cr | Cr | Hoà Minh, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng |
| 76 | Nguyễn Văn Hòa | Cr | Cr | Cr | Hoà Minh, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng |
| 77 | Nguyễn Ký | Cr | Cr | Cr | Hoà Minh, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng |
| 78 | Bùi Văn Bửu | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 79 | Nguyễn Ngọc Tân | Cr | 1969 | (Hà Tây) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 80 | Lê Phước Chín | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 81 | Nguyễn Ngọc Viên | Cr | Cr | (Nghệ An) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 82 | Lê Thị Bấm | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 83 | Nguyễn Kích | Cr | Cr | (Hà Tây) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 84 | Ngô Long | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 85 | Nguyễn Hoa | Cr | Cr | Cr | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 86 | Võ Thị Đa | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 87 | Nguyễn Công Hồng | Cr | Cr | Cr (Thái Bình) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 88 | Tô Văn Thành | Cr | Cr | (Quảng Nam) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 89 | Lâm Phong | Cr | 1968 | (Hưng Yên) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 90 | Vi Văn Nhật | Cr | 1968 | (Hà Bắc) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 91 | Trần Quý Dũng | Cr | 1969 | Cr | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 92 | Trần Văn Trinh | Cr | 1968 | (Hà Tây) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 93 | Trần Thế Vinh | Cr | Cr | (Miền Bắc) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 94 | Bùi Văn Tú | 1968 | (Hải Phòng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 95 | Phí Văn Vụ | 1968 | (Hà Tây) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 96 | Phùng Ngọc Hải | 1974 | Nam Định | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 97 | Phạm Thưởng | (Hải Hưng | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 98 | Ngô Văn Phố | 1968 | Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 99 | Lê Hoạch Lạc | 1969 | Vĩnh Phú) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 100 | Nguyễn Mạnh Thị | 1968 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 101 | Hà Đình Dung | 1968 | (Hải Phòng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 102 | Nguyễn Đình Cự | 1966 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
Tin: CCB Đào Thiện Sính
