Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 65 liệt sĩ được an táng tại NTLS Tỉnh Đăk Lăk trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
|
Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1 | Lê Xuân Chinh | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 2 | Phạm Ngọc Thông | 23/8/1978 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 3 | Trần Nai | 31/1/1968 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 4 | Ls Tiên | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 5 | Phạm Văn Thạch | 1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 6 | Nguyễn Văn An | 4/1/1968 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 7 | Trần Đức Công | 15/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 8 | Nguyễn Thanh Văn | 22/2/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 9 | Nguyễn Văn Hân | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 10 | Trần Đức Khang | 7/2/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 11 | Đoàn Văn Chức | 13/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 12 | Vũ Bán Thược | 2/2/1968 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 13 | Trương Nam | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 14 | Trần Kim Ái | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 15 | Ls Thoan | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 16 | Đoàn Văn Y | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 17 | Vũ Đình Hoà | 6/2/1979 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 18 | Hồ Văn Châu | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 19 | Vy Văn Chung | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 20 | Ls Việt | 28/2/1970 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 21 | Phạm Hữu Đức | 26/11/1981 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 22 | Hồ Văn Thoại | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 23 | Vũ Thanh Xuân | 1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 24 | Trương Ngọc Quế | 4/7/1968 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 25 | Trần Quốc Thắng | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 26 | Ls Thu | 28/2/1979 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 27 | Phương Văn Sơn | 1/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 28 | Phạm Thanh Thuật | 17/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 29 | Nguyễn Văn Thư | 1/3/1979 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 30 | Lương Văn Thọ | 14/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 31 | Nguyễn Văn Kim | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 32 | Mai Đô Hưng | 25/7/1970 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 33 | Nguyễn Thị Thành | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 34 | Nguyễn Văn Chiến | 31/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 35 | Mai Văn Chính | 14/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 36 | Ngọc Hiếu | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 37 | Nguyễn Văn Cung | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 38 | Nguyễn Công Chinh | 21/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 39 | Nguyễn Hưng Nguyên | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 40 | Nguyễn Trường Sơn | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 41 | Đoàn Thị Thanh | 17/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 42 | Hồ Tiến Tuân | 1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 44 | Lê Đức Thịnh | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 45 | Lênh Hồng Kông | 11/4/1973 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 46 | Nguyễn Trường Kỳ | 2/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 47 | Nguyễn Hữu Bằng | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 48 | Nguyễn Hữu Trắc | 4/8/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 49 | Nguyễn Quang Dung | 11/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 50 | Nguyễn Thị Quang | Tỉnh Đắk Lắk | |||
| 51 | Nguyễn Trung Anh | 14/2/1979 | Tỉnh Đắk Lắk | ||
| 52 | Ls Niễng | cr | cr | 28/9/1978 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 53 | Nguyễn Vĩnh Ký | cr | cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 54 | Lỹ Sỹ Nhân | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 55 | Trần Minh Tư | cr | cr | 1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 56 | Nguyễn Văn Ngàn | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 57 | Nguyễn Quốc Chiến | cr | cr | 15/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 58 | Nguyễn Hữu Hợp | cr | cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 59 | Lê Văn Kim | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 60 | Lê Hồng Sơn | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 61 | Hoàng Đình Mạo (Mao) | cr | cr | 15/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 62 | Nguyễn Bá Âm | cr | cr | 4/1/1968 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 63 | Nguyễn Thiết Vũ | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 64 | Trần Thanh Bình | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 65 | Phạm Minh Khai (Khái) | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
