Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 86 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số Tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Ngô Tôn Kính | Hà Nam | 1960 | 12/1980 | TP.Bà Rịa |
| 2. | Nguyễn Văn Hoan | Hà nam Ninh | Cr | 18/11/1983 | TP.Bà Rịa |
| 3. | Phạm Văn Huynh | Hà Nam Ninh | 1963 | 24/12/1982 | TP.Bà Rịa |
| 4. | Vũ Văn Thu | Nam Hà | 1953 | 15/9/1971 | TP.Bà Rịa |
| 5. | Lại Văn Toan | Hà nam Ninh | 1951 | 1971 | TP.Bà Rịa |
| 6. | Phạm Văn Tinh | Nam hà | cr | 7/11/1973 | TP.Bà Rịa |
| 7. | Trần Văn Hoa (Hoà) | cr | 1906 | 1950 | TP.Bà Rịa |
| 8. | Nguyễn Đình Lâm | Duy Tiên | 1948 | 2/1972 | TP.Bà Rịa |
| 9. | Ngô Văn Cân | Nam hà | 1952 | cr | TP.Bà Rịa |
| 10. | Đặng Văn Chung | Nam hà | 1938 | 8/1973 | TP.Bà Rịa |
| 11. | Nguyễn Kim Thoa | Nam hà | 1938 | 1970 | TP.Bà Rịa |
| 12. | Nguyễn văn Hạnh | Bình Lục | 1940 | 1967 | TP.Bà Rịa |
| 13. | Phạm Ngọc Vạn | Nam hà | 1950 | 1972 | TP.Bà Rịa |
| 14. | Tống Đ… Mạnh | Hà Nam Ninh | cr | 4/1971 | TP.Bà Rịa |
| 15. | Đỗ Đức Thịnh | Hà Nam Ninh | 1949 | 4/1970 | TP.Bà Rịa |
| 16. | Vũ Văn Điều | Thanh Hưng | 1961 | 24/8/1983 | TP.Bà Rịa |
| 17. | Đoàn M… Vinh | Nam Hà | cr | 5/1972 | TP.Bà Rịa |
| 18. | Trần Văn Đức | Nam Hà | 1949 | 1970 | TP.Bà Rịa |
| 19. | Nguyễn Văn Các (Cách) | Bình Lục | 1950 | 8/1971 | TP.Bà Rịa |
| 20. | Nguyễn Sỹ Anh | Thanh Liêm | cr | cr | TP.Bà Rịa |
| 21. | Đặng Minh Thiết | Nam hà | cr | 27/2/1972 | TP.Bà Rịa |
| 22. | Ngô Văn Hùng (Hưng) | Hà Nam Ninh | cr | cr | TP.Bà Rịa |
| 23. | Trần Xuân Đan (Đang) | Nam Hà | 1946 | 1971 | TP.Bà Rịa |
| 24. | Đào Nguyên Phong | Thanh Liêm | Cr | 7/1972 | TP.Bà Rịa |
| 25. | Nguyễn Văn Hội | Hà Nam Ninh | 1947 | 6/1971 | TP.Bà Rịa |
| 26. | Phạm Văn Minh | Nam hà | 1950 | 5/1970 | TP.Bà Rịa |
| 27. | Trần Trọng Khang | Nam hà | 1950 | 2/1971 | TP.Bà Rịa |
| 28. | Võ N…Cương | Nam Hà | 1954 | 11/1971 | TP.Bà Rịa |
| 29. | Nguyễn Tr….. Tiên | Nam hà | 1954 | 5/1972 | TP.Bà Rịa |
| 30. | Lê Văn Hà | Lý Nhân | 1952 | 6/1972 | TP.Bà Rịa |
| 31. | Trần Văn Tơ | Nam Hà | 1951 | 1972 | TP.Bà Rịa |
| 32. | Trần Minh Tuấn | Hà Nam Ninh | cr | 27/6/1983 | TP.Bà Rịa |
| 33. | Nguyễn Văn Cách | Nam Hà | 1941 | 10/1972 | TP.Bà Rịa |
| 34. | Nguyễn Văn Lua (Lúa) | Nam Hà | 1941 | 10/1972 | TP.Bà Rịa |
| 35. | Nguyễn Thị Hồng | Hà Nam Ninh | 1930 | 1/5/1970 | TP.Bà Rịa |
| 36. | Nguyễn Văn Chiêu | Thanh Hưng | 1965 | 9/1983 | TP.Bà Rịa |
| 37. | Lê Thanh Hưng | Nam hà | 1947 | 3/1972 | TP.Bà Rịa |
| 38. | Đoàn Xuân Thịnh | Nam Hà | 1946 | 8/1971 | TP.Bà Rịa |
| 39. | Nguyễn Công Tinh | Nam hà | cr | 8/8/1970 | TP.Bà Rịa |
| 40. | Nguyễn Văn Khi | Nam Hà | 1954 | 4/1972 | TP.Bà Rịa |
| 41. | Nguyễn Văn Sơn | Nam hà | 1947 | 4/1971 | TP.Bà Rịa |
| 42. | Nguyễn Xuân Mai | Hà Nam Ninh | 1946 | 2/1971 | TP.Bà Rịa |
| 43. | Nguyễn Văn Chín | Hà Nam Ninh | 1930 | 1969 | TP.Bà Rịa |
| 44. | Nguyễn Văn Thành | Phủ Lý | cr | 14/4/1972 | TP.Bà Rịa |
| 45. | Nguyễn Xuân Trường | Duy Tiên | 1954 | 4/1975 | TP.Bà Rịa |
| 46. | Lương Văn Ngãi | Hải Hưng | cr | 30/7/1973 | TP.Tân An |
| 47. | Lê Văn Lịch | Bắc Cạn | cr | 10/11/1969 | TP.Tân An |
| 48. | Lý Văn Hồ | Yên Bái | cr | 28/5/1969 | TP.Tân An |
| 49. | Mạnh Bạo Quyền | Hải Hưng | cr | 28/4/1974 | TP.Tân An |
| 50. | Lương Xuân Hoà | Nam Định | cr | 15/5/1972 | TP.Tân An |
| 51. | Nguyễn Ánh Sáng | Hà tây | cr | cr | TP.Tân An |
| 52. | Nguyễn Chí Liên | Lạng Sơn | cr | 7/1970 | TP.Tân An |
| 53. | Nguyễn Đức Thứ | Quảng Ninh | cr | 11/10/1973 | TP.Tân An |
| 54. | Phan văn Tý | Hải Dương | cr | 10/9/1972 | TP.Tân An |
| 55. | Trần Quốc Việt | Hải Dương | cr | cr | TP.Tân An |
| 56. | Nguyễn Văn Việt | Yên Bái | cr | 3/7/1969 | TP.Tân An |
| 57. | Nông Văn Thấy | Quảng Ninh | cr | 6/6/1970 | TP.Tân An |
| 58. | Phạm Hồng Phong | Nam Định | cr | 1/8/1970 | TP.Tân An |
| 59. | Nguyễn Văn Tuyên | Hà Nội | cr | 12/1970 | TP.Tân An |
| 60. | Nguyễn Minh Đệ | Cao bằng | cr | 21/9/1974 | TP.Tân An |
| 61. | Phạm Đức Toa | Lục Yên | cr | 16/8/1973 | TP.Tân An |
| 62. | Nguyễn Minh Hoàng | Yên Bái | cr | 8/2/1969 | TP.Tân An |
| 63. | Nguyễn Thái Chí | Hải Phòng | cr | cr | TP.Tân An |
| 64. | Vũ Khắc Huynh | Kiến An | cr | 5/2/1972 | TP.Tân An |
| 65. | Nguyễn Văn Sang | Hà Bắc | cr | 6/3/1971 | TP.Tân An |
| 66. | Trịnh Hồng Thu | Hải Hưng | 1949 | 11/1971 | TP.Tân An |
| 67. | Vũ Ngọc Dương | Hải Dương | cr | 26/9/1972 | TP.Tân An |
| 68. | Nguyễn Văn Hướng | Kinh Môn | cr | 17/12/1971 | TP.Tân An |
| 69. | Nguyễn Văn Hùng | Hải Dương | 1952 | 21/8/1971 | TP.Tân An |
| 70. | Vũ Thế Chắn (Chẵn) | Thái Bình | cr | 5/3/1972 | TP.Tân An |
| 71. | Trần Văn Nga | Yên Bái | cr | 12/5/1969 | TP.Tân An |
| 72. | Trần Đức Lợi | Ninh Bình | 1954 | 13/3/1975 | TP.Tân An |
| 73. | Vũ bá Thuần | Nghệ An | cr | cr | TP.Tân An |
| 74. | Trần Đức mai | Hải Hương | 1922 | 23/8/1971 | TP.Tân An |
| 75. | Thân Đức Lợi | Nghĩa Lộ | cr | 12/5/1969 | TP.Tân An |
| 76. | Phạm Ngọc Vạn | Hưng Yên | cr | 7/8/1972 | TP.Tân An |
| 77. | Phạm Văn Dễ | Cr | Cr | 28/12/1986 | TP.Tân An |
| 78. | Bùi Đức Đim | Hoà Bình | 1955 | 1974 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 79. | Bùi Đức Ích | Hoà Bình | 1952 | 1974 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 80. | Lê Văn Lưỡng | Hoà Bình | 1954 | 1/1975 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 81. | Hà Văn Ân (Âu) | Hoà Bình | Cr | 1/4/1972 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 82. | Bùi Đức Hữu | Hoà Bình | 1954 | 1974 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 83. | Nguyễn Công Nhật | Hoà Bình | Cr | 4/4/1975 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 84. | Đinh Văn In | Hoà Bình | 1954 | 5/1974 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 85. | Lê Quang Liên | Hoà Bình | Cr | 25/5/1974 | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
| 86. | Bùi Duy Tiến | Hoà Bình | Cr | Cr | Vĩnh Hưng, Tân Hưng, Long An |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
