Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 99 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số Tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Lại Hoàng Sửu | Thái Bình | 1950 | 20/11/1974 | Quận 9, TP.HCM |
| 2. | Mai Văn Díu | Thái Bình | 1941 | 30/12/1969 | Quận 9, TP.HCM |
| 3. | Diệp Tiến Cang | Thái Bình | 1955 | 24/7/1979 | Quận 9, TP.HCM |
| 4. | Hoàng Gia Lai | Thái Bình | 1960 | 11/1/1981 | Quận 9, TP.HCM |
| 5. | Mai Văn Gay | Thái Bình | 1957 | 13/1/1977 | Quận 9, TP.HCM |
| 6. | Ngô Bá Kỳ | Thái Bình | cr | cr | Quận 9, TP.HCM |
| 7. | Nguyễn Đình Đạo | Thái Bình | 1954 | 1977 | Quận 9, TP.HCM |
| 8. | Lương Văn Thuận | Thái Bình | 1955 | 1979 | Quận 9, TP.HCM |
| 9. | Nguyễn Trung Thành | Thái Bình | 1954 | 1979 | Quận 9, TP.HCM |
| 10. | Nguyễn Đức Nhu | Thái Bình | 1941 | 1967 | Quận 9, TP.HCM |
| 11. | Vũ Văn Tuyền | Thái Bình | cr | cr | Quận 9, TP.HCM |
| 12. | Phạm Hữu Niên | Thái Bình | cr | 29/3/1984 | Quận 9, TP.HCM |
| 13. | Phạm Đăng Chinh | Thái Bình | 1959 | 1978 | Quận 9, TP.HCM |
| 14. | Nguyễn Xuân Thiên | Thái Bình | 1958 | 1977 | Quận 9, TP.HCM |
| 15. | Nguyễn Văn Mậu | Thái Bình | 1952 | 4/1972 | Quận 9, TP.HCM |
| 16. | Phạm Công Tiến | Thái Bình | 1956 | 1976 | Quận 9, TP.HCM |
| 17. | Nguyễn Văn Thường | Thái Bình | 1958 | 1980 | Quận 9, TP.HCM |
| 18. | Nguyễn Ngọc Xuyến | Thái Bình | cr | 28/5/1974 | Quận 9, TP.HCM |
| 19. | Lê Tuệ Chuyên | Quảng Nam | 1930 | 30/4/1975 | Quận 9, TP.HCM |
| 20. | Huỳnh Nhẫn | Quảng Nam | 1942 | 1969 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 21. | Hồ Văn Tường (Tương) | Quảng Nam | 1944 | 1968 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 22. | Lê Hữu Dưỡng | Quảng Nam | 1921 | cr | Châu Thành, Tây Ninh |
| 23. | Hồ Thị Trang | Quảng Nam | 1950 | 3/1969 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 24. | Đặng Hữu Hiền | Quảng Nam | cr | 1/1981 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 25. | Hà Văn Có | Quảng Nam | 1958 | 12/1980 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 26. | Đinh Văn Hương | Quảng Nam | 1960 | 4/12/1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 27. | Lê Minh Tân | Quảng Nam | 1950 | 1/4/1974 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 28. | Lê Phụng Loan | Quảng Nam | cr | cr | Châu Thành, Tây Ninh |
| 29. | Lê Trung Bình | Quảng Nam | cr | 1972 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 30. | Lê Tư Mười | Quảng Nam | cr | 1972 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 31. | Trần Hữu Thức | Vĩnh Phúc | 1956 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 32. | Phạm Huy Đông | Vĩnh Phúc | Cr | 1969 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 33. | Nguyễn Xuân Quang | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 34. | Phạm Xuân Ước | Vĩnh Phúc | 1955 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 35. | Tạ Ngọc Hinh | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 36. | Trần Quốc Hương | Vĩnh Phúc | 1948 | 1970 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 37. | Trần Xuân Kiểm | Vĩnh Phúc | 1957 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 38. | Nguyễn Văn Thọ | Vĩnh Phúc | 1955 | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 39. | Phạm Xuân Thành | Vĩnh Phúc | 1954 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 40. | Nguyễn Văn Mão | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 41. | Phạm Xuân Lý | Vĩnh Phúc | 1958 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 42. | Nguyễn Văn Ngọ | Vĩnh Phúc | 1953 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 43. | Phùng Văn Hậu | Vĩnh Phúc | 1948 | 1969 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 44. | Nguyễn Văn Quý | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 45. | Trần Đức Y (Ý) | Vĩnh Phúc | 1957 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 46. | Nguyễn Văn Minh | Vĩnh Phúc | 1956 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 47. | Trần Văn Huệ | Vĩnh Phúc | 1956 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 48. | Nguyễn Văn Tui | Vĩnh Phúc | 1956 | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 49. | Trần Văn Thăng | Vĩnh Phúc | Cr | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 50. | Nguyễn Thành An | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 51. | Nguyễn Văn Minh | Vĩnh Phúc | 1956 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 52. | Trần Văn Tài | Vĩnh Phúc | 1957 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 53. | Phạm Văn Khánh | Vĩnh Phúc | 1954 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 54. | Vũ Văn Bảy | Vĩnh Phúc | 1941 | 1968 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 55. | Nguyễn Quang Toàn | Vĩnh Phúc | Cr | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 56. | Trịnh Văn Thuyên | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 57. | Nguyễn Văn Minh | Vĩnh Phúc | 1956 | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 58. | Vũ Văn Bình | Vĩnh Phúc | 1959 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 59. | Nguyễn Văn Trường | Vĩnh Phúc | 1957 | 1977 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 60. | Nguyễn Văn Tiến | Vĩnh Phúc | Cr | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 61. | Vũ Văn Tạch | Vĩnh Phúc | 1959 | 197/8 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 62. | Nguyễn Văn Đạo | Vĩnh Phúc | Cr | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 63. | Nguyễn Văn Cảnh | Vĩnh Phúc | 1956 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 64. | Nguyễn Đăng Phấn | Vĩnh Phúc | Cr | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 65. | Bùi Đức Thuyền | Vĩnh Phúc | 1954 | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 66. | Lê Quang Ngân | Vĩnh Phúc | Cr | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 67. | Hoàng Kính Dân | Vĩnh Phúc | 1958 | 1979 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 68. | Nguyễn Văn Chuôm | Vĩnh Phúc | 1953 | 1978 | Châu Thành, Tây Ninh |
| 69. | Trần M.. Tích | Chí Linh | Cr | 26/6/1968 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 70. | Võ Văn Can | Chí Linh | Cr | 26/6/1968 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 71. | Trương Bá Ngọc | Yên Lạc, Vĩnh Phúc | Cr | 21/12/1970 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 72. | Trần Minh Thông | Hà Bắc | Cr | 30/3/1973 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 73. | Trần Văn Đông | Quảng Ninh | Cr | 3/8/1974 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 74. | Nguyễn Trọng Tài | Nghệ An | Cr | 15/4/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 75. | Nguyễn Văn Phúc | Chí Linh | 1946 | 2/2/1971 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 76. | Nguyễn Văn Tích | Hà Tây | Cr | 30/7/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 77. | Nguyễn Đức Lam | Nghệ An | Cr | 27/9/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 78. | Nguyễn Gia Tạo | Hà Tây | Cr | 9/1/1969 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 79. | Nguyễn H…Chương | Quảng Nam | Cr | 29/1/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 80. | Nguyễn Ngọc Châu | Hà Tây | Cr | 3/3/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 81. | Mai Trung Đang | Tuyên Quang | Cr | 3/8/1969 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 82. | Lê Thanh Nguyên | An Thắng, Hải Phòng | Cr | 2/7/1968 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 83. | Lê Văn Thiện | Thanh Hoá | Cr | 30/1/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 84. | Ngô Văn Giáp | Nam Hà | Cr | 6/8/1969 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 85. | Hà Minh Đang | Hải Phòng | Cr | 8/3/1973 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 86. | Hoàng Bình | Hải Hưng | Cr | 26/5/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 87. | Lê Minh Đào | Thanh Hoá | Cr | 23/4/1973 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 88. | Hoàng Quốc Dương | Cao Bằng | Cr | 23/4/1973 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 89. | Đào Xuân Bình | Hà Bắc | Cr | 1972 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 90. | Đặng Đình Hào | Hưng Yên | Cr | 6/8/1969 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 91. | Đào Bá Thành | Chí Linh | Cr | 18/8/1968 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 92. | Chu Văn Sang | Chí Linh | Cr | 2/6/1968 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 93. | Bùi Thống Nhất | Nam Hà | Cr | 30/1/1967 | Diên Khánh, Khánh Hoà |
| 94. | Nguyễn Trung Tinh (Tính) | Vĩnh Phú | 1955 | 1976 | Hòn Dung, Khánh Hoà |
| 95. | Ls….. Tô (Tố) | Vĩnh Phú | cr | cr | Hòn Dung, Khánh Hoà |
| 96. | Phùng Văn Lễ | Vĩnh Phú | 1950 | 1975 | Hòn Dung, Khánh Hoà |
| 97. | Nguyễn Như Dân | Vĩnh Phú | 1975 | Hòn Dung, Khánh Hoà | |
| 98. | Nguyễn Hồng Sơn | Vĩnh Phú | 1946 | 4/1975 | Hòn Dung, Khánh Hoà |
| 99. | Ls… Gia | Vĩnh Phú | cr | cr | Hòn Dung, Khánh Hoà |
Theo CCB Đào Thiện Sính
