|
Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Phạm Văn Trường | Cr | Cr | Cr | Phú Giáo, Bình Dương |
| 2. | Khiếu Phong | Thái Bình | Cr | Cr | Phú Giáo, Bình Dương |
| 3. | Trần Văn Quang | Nam Hà | Cr | Cr | Phú Giáo, Bình Dương |
| 4. | Nguyễn Văn Thực (Thức) | Hà Nội | Cr | Cr | Phú Giáo, Bình Dương |
| 5. | Nguyễn Cao Bông | Cr | 1950 | 22/4/… | Phước Sơn, Tuy Phước |
| 6. | Mai Văn Ngọc | Vĩnh Thịnh | 1953 | 27/4/1972 | Triệu Phong |
| 7. | Trần Đình Kỳ | Vĩnh Thịnh | 1953 | 30/4/1972 | Triệu Phong |
| 8. | Bùi Đức Tuy | Hải Hưng | 1944 | 1967 | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 9. | Bùi Xuân Khanh | Hải Hưng | 1945 | 18/5/1969 | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 10. | Bùi Xuân Tâm | Hải Hưng | 1943 | 18/5/1969 | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 11. | Cao Văn Đê (Đệ) | Hải Hưng | Cr | Cr | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 12. | Nguyễn Văn Tuấn | Cr | Cr | 1969 | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 13. | LS…Viên | Miền Bắc | Cr | Cr | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 14. | Đào Văn Khương | Hải Hưng | Cr | Cr | Trảng Bàng, Tây Ninh |
| 15. | Bùi Văn Minh | Cr | Cr | Cr | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 16. | Nguyễn Văn Thắng | Cr | Cr | Cr | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 17. | Trương Đình Át | Nguyên Giáp, Hải Hưng | Cr | Cr | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 18. | Ls..Tinh (Tình, Tĩnh) | Cr | Cr | cR | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 19. | Phạm Văn Yên | Cr | Cr | Cr | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 20. | Nguyễn Văn Sơn | Miền Bắc | Cr | 1971 | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 21. | Nguyễn Đình Tĩnh | Ninh Giang | 1950 | 15/6/1978 | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 22. | Đào Đình Xuân | Cr | Cr | 16/2/1979 | Bến Cầu, Tây Ninh |
| 23. | Đỗ Xuân Quân | Hưng Yên | Cr | 5/8/1972 | Hoà Thành, Tây Ninh |
| 24. | Hoàng Đình Thiên | Hưng Yên | 1949 | 9/6/1969 | Hoà Thành, Tây Ninh |
| 25. | Trần Văn Việt | Cr | Cr | 3/7/1973 | Hoà Thành, Tây Ninh |
| 26. | Trần Minh Sơn | Hưng Yên | 1949 | Cr | Hoà Thành, Tây Ninh |
| 27. | Đặng Quang Thắng | Hưng Yên | Cr | 5/9/1972 | Hoà Thành, Tây Ninh |
| 28. | Trương Quốc Thế | Hải Phòng | 1943 | 19/3/1969 | P.Quảng Phú, Tp.Quảng Ngãi |
| 29. | Giáp Tiến Văn | Hà Bắc | 1944 | 24/2/1969 | P.Quảng Phú, Tp.Quảng Ngãi |
| 30. | Vũ Thái Sơn | Hải Hưng | Cr | 19/6/1971 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 31. | Trương Thủ | Hải Phòng | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 32. | Vũ Kim Hùng | Hải Phòng | Cr | 9/10/1970 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 33. | Phạm Thanh Nghị | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 34. | Nguyễn Văn May | Thái Bình | Cr | 1/1/1970 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 35. | Nguyễn Văn Thành | Thái Bình | Cr | 1969 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 36. | Nguyễn Văn Ngọt | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 37. | Nguyễn Sỹ Cảnh | Hà Nam | Cr | 1970 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 38. | Hoàng Văn Khôi | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 39. | Đồng Khắc Rõ | Hải Phòng | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 40. | Cao Khánh Phượng | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 41. | Cao Văn Bôi (Bối) | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 42. | Bùi Quang Đình | Cr | Cr | 19/9/1964 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 43. | Đào Văn Tế | Hà Nam | Cr | 10/6/1971 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 44. | Lê Ninh Học | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 45. | Lê Thái Hoà | Phú Thọ | Cr | 22/12/.. | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 46. | Lê Thành Công | Hà Nội | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 47. | Ngô Xuân Phùng | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 48. | Nguyễn Bá Bạch | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 49. | Nguyễn Công Văn | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 50. | Nguyễn Cung | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 51. | Nguyễn Đức Chiến | Hải Dương | Cr | 29/4/1971 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 52. | Nguyễn Văn Đua | Cr | Cr | 3/9/1970 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 53. | Nguyễn Văn Hoàng | Kim Phúc | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 54. | Nguyễn Văn Tuy | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 55. | Nguyễn Văn Yểm | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 56. | Phạm Công Dẫn | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 57. | Phạm Đình Dư | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 58. | Tạ Xuân Tất | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 59. | Trần Xuân Tuy | Hà Tây | Cr | 30/10/1972 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 60. | Trương Minh Pháo | Hải Hưng | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 61. | Trần Văn Mười | Hà Bắc | Cr | 6/12/1969 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 62. | Trịnh Thị Lương | Cr | 1949 | 24/8/1969 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 63. | Trần Thị Ngọc | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 64. | Phạm Văn Nhương | Cr | Cr | Cr | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 65. | Phạm Văn Tuấn | Thái Bình | Cr | 1/1/1970 | Hành Tín Đông, Nghĩa Hành, QUảng Ngãi |
| 66. | Nguyễn Văn Thà | Hải Phòng | Cr | Cr | Nam Trà My, Quảng Nam |
| 67. | Nguyễn Công Cảnh | Cr | Cr | Cr | Nam Trà My, Quảng Nam |
| 68. | Lê Thị Liên | Cr | Cr | Cr | Nam Trà My, Quảng Nam |
| 69. | Nguyễn Xuân Vinh | Hà Bắc | 1952 | 31/12/1972 | Tỉnh Bình Phước |
| 70. | Ninh Quang Thìn | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 71. | Nguyễn Ngọc Hoa | Cr | Cr | 14/12/1974 | Tỉnh Bình Phước |
| 72. | Ls..Quỳnh | Cr | Cr | 11/5/1965 | Tỉnh Bình Phước |
| 73. | Ls Sa | Cr | Cr | 1970 | Tỉnh Bình Phước |
| 74. | Tạ Đăng Tâm | Hà Tây | 1940 | 9/1960 | Tỉnh Bình Phước |
| 75. | Ls..Tạo | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 76. | Trần Cao Thăng | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 77. | Tùng Hiên | Hà Tây | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 78. | Vũ Bá Trước | Cr | 1944 | 18/1/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 79. | Vũ Công Hoà | Hà Tây | 1946 | 26/12/1974 | Tỉnh Bình Phước |
| 80. | Bùi Văn Đạt | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 81. | Vũ Thanh Khiết | Gia Lâm | 1937 | 3/12/1968 | Tỉnh Bình Phước |
| 82. | Vi Văn Bua | Thanh Hoá | Cr | 1970 | Tỉnh Bình Phước |
| 83. | Vũ Tấn Thìn | Cr | 1941 | 15/2/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 84. | Trương Hữu Hồng | Cr | 1946 | 25/1/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 85. | Trần Văn Tròn | Cr | Cr | 11/5/1965 | Tỉnh Bình Phước |
| 86. | Tr..V.Phụng | Cr | Cr | 22/1/1968 | Tỉnh Bình Phước |
| 87. | Tô Mai Thương | Quảng Hoà | 1945 | 19/4/1975 | Tỉnh Bình Phước |
| 88. | Quang Nga | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 89. | Phạm Văn Huyền | Cr | 1945 | 31/3/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 90. | Phạm Văn Khuôn | Nam Hà | 1938 | 2/5/1969 | Tỉnh Bình Phước |
| 91. | Nguyễn Văn Thường | Cr | Cr | 5/7/1967 | Tỉnh Bình Phước |
| 92. | Phạm Văn Đang | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 93. | Nguyễn Văn Thái | Cr | 1964 | 15/9/1986 | Tỉnh Bình Phước |
| 94. | Nguyễn Văn Hiệu (Hiếu) | Ninh Giang | 1933 | 2/4/1973 | Tỉnh Bình Phước |
| 95. | Nguyễn Văn Đông | Cr | Cr | 11/5/1965 | Tỉnh Bình Phước |
| 96. | Ls..Luyên (Luyến, Luyện) | Hải Phòng | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 97. | Lê Văn Giang | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 98. | Hà Văn Tinh | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 99. | Lê Văn Thường | Cr | 1945 | 24/1/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 100. | Nguyễn Hữu Tài | Quảng Bình | 1946 | 8/11/1971 | Tỉnh Bình Phước |
| 101. | Dương Văn Bảnh | Cr | 1944 | 27/5/1972 | Tỉnh Bình Phước |
| 102. | Đăng Hải | Cr | 1945 | 3/4/1966 | Tỉnh Bình Phước |
| 103. | Bùi X..Bai | Cr | Cr | Cr | Tỉnh Bình Phước |
| 104. | Dương Văn Phái | Cr | 1945 | 28/1/1966 | Tỉnh Bình Phước |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
