Danh sách liệt sĩ tại NTLS Hòa Thành, Tây Ninh – 6
| STT | HỌ VÀ TÊN LS | NĂM SINH |
NGUYÊN QUÁN | NGÀY HS | ||
| XÃ | HUYỆN | TỈNH | ||||
| 251 | Nguyễn Văn Sửu | 1937 | Ninh Thạnh | TX Tây Ninh | Tây Ninh | 16/02/1968 |
| 252 | Trần Văn Tách | 1924 | Hoà Thạnh | Châu Thành | Tây Ninh | 1980 |
| 253 | Đoàn Văn Tài | 1960 | Gia Khánh | Ninh Bình | ||
| 254 | Nguyễn Văn Tám | 1964 | 15/06/1984 | |||
| 255 | Tâm | |||||
| 256 | Nguyễn Văn Tấn | 1949 | Lộc Hưng | Trảng Bàng | Tây Ninh | |
| 257 | Võ Văn Tang | 1940 | Bàu Năng | Dương Minh Châu | Tây Ninh | 15/10/1969 |
| 258 | Nguyễn Văn Tảo | |||||
| 259 | Nguyễn Viết Tập | Trảng Bàng | Trảng Bàng | Tây Ninh | ||
| 260 | Nguyễn Văn Tặt | |||||
| 261 | Nguyễn Ngọc Thạch | 1965 | Long Thành Nam | Hòa Thành | Tây Ninh | 13/04/1988 |
| 262 | Võ Hồng Thái | 1949 | Nghĩa Bình | Nghĩa Bình | 27/01/1971 | |
| 263 | Tô Văn Thân | 1919 | Bến Cát | Bình Dương | 31/09/1952 | |
| 264 | Đặng Quang Thắng | Tân Tử | Hưng Yên | 05/09/1972 | ||
| 265 | Hùynh Văn Thắng | 1953 | Ninh Thạnh | Hoà Thành | Tây Ninh | 09/02/1976 |
| 266 | Lê Văn Thắng | Ô Môn | Hậu Giang | 21/01/1973 | ||
| 267 | Lê Văn Thắng | Hiệp Hưng | Hậu Giang | 1968 | ||
| 268 | Lê Văn Thanh | 1956 | Gò Dầu | Tây Ninh | 12/12/1974 | |
| 269 | Nguyễn Hồng Thanh | 1940 | Hiệp Ninh | Hoà Thành | Tây Ninh | 1971 |
| 270 | Nguyễn Văn Thanh | Ninh Thạnh | TX Tây Ninh | Tây Ninh | ||
| 271 | Trần Văn Thanh | 1967 | TT Hoà Thành | Hòa Thành | Tây Ninh | 27/07/1987 |
| 272 | Phan Duy Thành | 1951 | 02/08/1974 | |||
| 273 | Trần Thị Thành | 1938 | Châu Thành | An Giang | 29/03/1970 | |
| 274 | Phan Văn Thạnh | Thanh Điền | Châu Thành | Tây Ninh | 29/01/1973 | |
| 275 | Phan Văn Thạnh | TX Tây Ninh | Tây Ninh | |||
| 276 | Nguyễn Văn Thế | 1943 | Lâm Thái Phú Thọ | Phú Thọ | ||
| 277 | Phạm Đình Thị | 1948 | ||||
| 278 | Hoàng Đình Thiên | Hưng Yên | 05/09/1972 | |||
| 279 | Lê Văn Thiện | 1967 | TT Hoà Thành | Hòa Thành | Tây Ninh | 03/05/1988 |
| 280 | Nguyễn Văn Thố | Châu Thành | Tây Ninh | 03/07/1969 | ||
| 281 | Đỗ Công Thỏ | |||||
| 282 | Cao Văn Thơ | 1948 | Trường Hoà | Hòa Thành | Tây Ninh | 02/02/1973 |
| 283 | Cao Văn Thóc | 1948 | Hoà Thạnh | Châu Thành | Tây Ninh | 1979 |
| 284 | Nguyễn Văn Thôn | 1935 | Long Tiền | Cai Lậy | Tiền Giang | 25/04/1970 |
| 285 | Nguyễn Văn Thử | |||||
| 286 | Hà Minh Thua | 1951 | Lộc Hưng | Trảng Bàng | Tây Ninh | 16/02/1968 |
| 287 | Đổ Văn Thuận | 1950 | Long Thành Bắc | Hòa Thành | Tây Ninh | 05/05/1969 |
| 288 | Nguyễn Trí Thức | 1962 | Hiệp Tân | Hòa Thành | Tây Ninh | 17/05/1981 |
| 289 | Trần Văn Thương | 1936 | Hiệp Ninh | Hoà Thành | Tây Ninh | 00/10/1972 |
| 290 | Mai Hữu Thưởng | 1960 | Hiệp Tân | Hòa Thành | Tây Ninh | 21/01/1982 |
| 291 | Trinh Đình Thúy | |||||
| 292 | Nguyễn Văn Tiên | |||||
| 293 | Nguyễn Thị Tiền | |||||
| 294 | Lý Kế Tinh | 1957 | Hiệp Ninh | TX Tây Ninh | Tây Ninh | 20/01/1980 |
| 295 | Nguyễn Gia Toàn | |||||
| 296 | Trịnh Long Toàn | |||||
| 297 | Nguyễn Gia Toản | 1953 | Tiên Sơn | Bắc Ninh | 22/02/1975 | |
| 298 | Sáu Trang | |||||
| 299 | Lê Văn Tránh | Gò Dầu | Tây Ninh | 1972 | ||
| 300 | Đinh Minh Triết | 1960 | Long Thành Trung | Hòa Thành | Tây Ninh | 15/06/1983 |
Danh sách do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội HTGĐLSVN ở Tân Uyên, Bình Dương cung cấp.
Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam trân trọng cám ơn!
