Danh sách liệt sĩ quê Thanh Hóa tại NTLS Phú Quốc
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán | Hi sinh |
| 01 | Lê Danh An | 1954 | Triệu sơn-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 02 | Hoàng Văn Bao | 1949 | Triệu sơn-Thanh Hóa | 7/9/1979 |
| 03 | Lê TR Bay | 1952 | Thanh Hóa | 6/1975 |
| 04 | Lê Long Binh | 1949 | Thanh Hóa | 26/06/1975 |
| 05 | Hồ Thanh Bình | 1957 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 06 | Phạm Sĩ Bình | 1954 | Quảng xương-Thanh Hóa | 8/4/1980 |
| 07 | Phạm Viết Bình | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 5/5/1979 |
| 08 | Đinh Văn Bùi | 1955 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 10/2/1980 |
| 09 | Vũ Đình Cải | 1953 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 10 | Nguyễn Văn Cẩn | 1955 | Quãng xương-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 11 | Đinh Văn Cát | 1960 | Hậu lộc-Thanh Hóa | 7/9/1979 |
| 12 | Nguyễn Văn Cát | 1957 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 22/10/1979 |
| 13 | Đặng Văn Chính | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 15/04/1979 |
| 14 | Nguyễn Kim Chút | Tinh Gia-Thanh Hóa | 6/3/1980 | |
| 15 | Đình Quang Cử | 1959 | Đông thiệu-Thanh Hóa | 22/02/1979 |
| 16 | Mạnh Hồng Cường | 1956 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 20/01/1979 |
| 17 | Ngô Văn Cường | 1959 | Hải hậu-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 18 | Nguyễn Văn Cường | 1959 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 19 | Lê cao Đại | 1956 | Thanh Hóa | 7/5/1979 |
| 20 | Nguyễn Di Dậu | Quãng xương-Thanh Hóa | 30/11/1979 | |
| 21 | Nguyễn Hữu Dậy | 1958 | Quảng xương-Thanh Hóa | 13/02/1979 |
| 22 | Lê Hồng Điểm | 1952 | Bá phước-Thanh Hóa | 19/01/1979 |
| 23 | Nguyễn Đình Diễn | 1961 | Quãng Xương-Thanh Hóa | 6/6/1979 |
| 24 | Lưu Xuân Đoàn | 1954 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 10/2/1979 |
| 25 | Nguyễn Văn Đốc | 1953 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 15/11/1979 |
| 26 | Văn Đình Đói | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 17/01/1979 |
| 27 | Hồ Vũ Đông | 1958 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 29/01/1979 |
| 28 | Lê Thành Đồng | 1957 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 11/3/1979 |
| 29 | Lê Văn Đồng | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 4/5/1979 | |
| 30 | Nguyễn Đình Dực | 1957 | Đồng thiệu-Thanh Hóa | 2/2/1979 |
| 31 | Hoàng Trọng Đường | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 5/4/1979 |
| 32 | Phạm Văn Giới | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 5/4/1979 |
| 33 | Nguyễn Minh Hải | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 34 | Phạm Hồng Hạnh | 1953 | Quãng xương-Thanh Hóa | 23/04/1979 |
| 35 | Cao Xuân Hoà | 1955 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 12/7/1979 |
| 36 | Bùi Sĩ Hòa | 1955 | Quảng xương-Thanh Hóa | 12/2/1979 |
| 37 | Trịnh Xuân Hòa | 1954 | Quãng xương-Thanh Hóa | 11/1/1979 |
| 38 | Trần Văn Hoàng | 1960 | Hậu lộc-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 39 | Trần Văn Hoàng | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 14/04/1979 |
| 40 | Đới Văn Hội | Quãng xương-Thanh Hóa | 13/12/1979 | |
| 41 | Lữ Trọng Hồng | 1954 | Quãng xương-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 42 | Cù Ngọc Hùng | 1959 | Quãng xương-Thanh Hóa | 17/01/1979 |
| 43 | Lê Hữu Hùng | 1953 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 44 | Nguyễn Quang Hùng | 1958 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 26/05/1980 |
| 45 | Phạm Hùng | 1948 | Thanh Hóa | 18/01/1979 |
| 46 | Trần Duy Hương | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 47 | Trần Khắc Kha | 1960 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 24/10/1979 |
| 48 | Nguyễn Văn Khai | 1949 | Thanh Hóa | 25/05/1979 |
| 49 | Lê Văn Khang | 1950 | Quãng xương-Thanh Hóa | 13/05/1979 |
| 50 | Bùi Duy Khánh | Quãng xương-Thanh Hóa | 10/1/1979 | |
| 51 | Lê Thanh Khinh | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 1/3/1979 |
| 52 | Trịnh Duy Khoa | 1957 | Đông sơn-Thanh Hóa | 10/1/1979 |
| 53 | Đậu Xuân Khuyên | 1956 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 54 | Đinh C Kiếm | 1959 | Thanh Hóa | 19/01/1979 |
| 55 | Nguyễn Văn Kiệm | Hậu lộc-Thanh Hóa | 9/4/1979 | |
| 56 | Võ Thành Kim | 1952 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 57 | Lê Trọng Lắm | 1956 | Thiệu hóa-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 58 | Trương Văn Lềnh | 1959 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 59 | Lê Văn Liêm | 1949 | Thanh Hóa | 25/05/1979 |
| 60 | Trần Văn Liêm | 1958 | Hậu lộc-Thanh Hóa | 3/2/1979 |
| 61 | Nguyễn Quang Loạt | 1960 | Kim thanh-Thanh Hóa | 24/01/1979 |
| 62 | Đinh Xuân Lộc | 1954 | 63 Cao thắng TX-TH | 8/1/1979 |
| 63 | Nguyễn Văn Lộc | 1953 | Hậu lộc-Thanh Hóa | 3/4/1979 |
| 64 | Hoàng Xuân Long | 1957 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 11/1/1979 |
| 65 | Nguyễn Văn Long | 1956 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 66 | Đỗ Đức Luân | 1958 | Hậu lộc-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 67 | Lê Hữu Lược | 1952 | Quãng xương-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 68 | Nguyễn Văn Lương | 1968 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 9/3/1979 |
| 69 | Lê Ngọc Luyến | 1958 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 28/03/1980 |
| 70 | Nghiêm Thanh Mắng | 1957 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 12/3/1979 |
| 71 | Lê Văn Minh | 1960 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 72 | Hoàng Ngọc Mới | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 3/2/1979 |
| 73 | Nguyễn Kim Ngân | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 74 | Vũ Đức Nghi | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 75 | Nguyễn Xuân Ngọc | 1952 | Nông cống-Thanh Hóa | 27/03/1979 |
| 76 | Nguyễn Khắc Như | 1959 | Thiệu hóa-Thanh Hóa | 5/4/1979 |
| 77 | Nguyễn Đình Nhưng | 1958 | Vĩnh Thành-Thanh hóa | 22/03/1979 |
| 78 | Phan Hữu Nơi | 1945 | Thanh Hóa | 24/07/1979 |
| 79 | Lê Bá Nụ | 1946 | Quãng xương-Thanh Hóa | 3/3/1979 |
| 80 | Nguyễn Văn Phúc | 1952 | Quãng xương-Thanh Hóa | 17/01/1979 |
| 81 | Trần Văn Phúc | 1954 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 9/1/1979 |
| 82 | Lê Văn Quang | 1958 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 17/02/1980 |
| 83 | Ngô Quang | 1960 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 1/2/1980 |
| 84 | Trần Văn Quang | 1950 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 9/4/1980 |
| 85 | Đoàn trí Sánh | 1954 | Thiệu yên-Thanh Hóa | 21/01/1980 |
| 86 | Nguyễn Duy Sây | 1958 | Đồng thiệu-Thanh Hóa | 19/02/1979 |
| 87 | Lê Bá Sơn | 1959 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 6/3/1979 |
| 88 | Lê Thanh sơn | 1956 | Đồng sơn-Thanh Hóa | 10/2/1979 |
| 89 | Trần Văn Sơn | 1949 | Thanh Hóa | 1/3/1979 |
| 90 | Đỗ Mạnh Sung | 1957 | Sầm sơn-Thanh Hóa | 7/9/1979 |
| 91 | Lê Văn Tài | 1956 | Quảng xương-Thanh Hóa | 11/2/1979 |
| 92 | Hoàng Ngọc Tấn | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 93 | Lê Văn Tào | 1959 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 94 | Dương Minh Thẳng | 1956 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 95 | Lê Hữu Thanh | 1954 | Quãng xương-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 96 | Lê Trí Thanh | 1955 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 29/09/1979 |
| 97 | Dương Đức Thành | 1957 | Thiệu hóa-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 98 | Nguyễn Văn Thao | 1955 | Đông thiệu-Thanh Hóa | 20/03/1979 |
| 99 | Hồ Minh Thảo | 1954 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 100 | Vũ Ngọc Tháp | 1953 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 21/02/1979 |
| 101 | Phạm Văn Thiết | 1959 | Quảng xương-Thanh Hóa | 18/05/1986 |
| 102 | Cao Văn Thịnh | 1952 | Quãng xương-Thanh Hóa | 4/3/1979 |
| 103 | Trần Văn Thuôn | 1960 | Hậu Lộc-Thanh Hóa | 12/2/1979 |
| 104 | Hoàng Xuân Thủy | 1960 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 6/1/1979 |
| 105 | Nguyễn Viết Thủy | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 7/9/1979 |
| 106 | Lưu Xuân Tính | 1957 | Quảng xương-Thanh Hóa | 10/2/1979 |
| 107 | Trịnh Xuân Tính | 1955 | Vĩnh lộc-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 108 | Nguyễn Quang Tỉnh | 1956 | Đồng thiệu-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 109 | Trần Hồng Tỉnh | 1954 | Thọ Xuân-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 110 | Lê Văn Toàn | 1958 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 9/2/1980 |
| 111 | Trần Mạnh Toàn | 1955 | Quảng xương-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 112 | Lê Văn Tôn | 1958 | Thanh Hóa | 24/06/1981 |
| 113 | Lê Xuân Tranh | 1958 | Quãng xuân-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 114 | Trần Văn Trinh | 1959 | Hải Hậu-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 115 | Hà Ngọc Trở | 1957 | Đông sơn-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 116 | Bùi Xuân Trường | 1952 | Thanh Hóa | 12/9/1978 |
| 117 | Lê Xuân Trường | 1958 | Triệu hóa-Thanh Hóa | 24/02/1979 |
| 118 | Hồ Thanh Tùng | 1959 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 13/03/1979 |
| 119 | Vũ Văn Tươi | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 15/04/1979 |
| 120 | Hoàng Văn Tuyến | 1954 | Quảng xương-Thanh Hóa | 27/03/1980 |
| 121 | Lê Ngọc Tuyền | 1959 | Tinh Gia-Thanh Hóa | 21/08/1980 |
| 122 | Trần Văn Tuynh | 1957 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 15/05/1980 |
| 123 | Phạm Văn Vách | 1953 | Bá thước-Thanh Hóa | 2/2/1979 |
| 124 | Trần Văn Vi | 1958 | Quãng xương-Thanh Hóa | 8/8/1979 |
| 125 | Lê Trọng Viễn | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 28/01/1979 |
| 126 | Mai Hữu Việt | 1956 | Tỉnh gia-Thanh Hóa | 8/1/1979 |
| 127 | Lê Công Vinh | 1956 | Quãng xương-Thanh Hóa | 15/03/1979 |
| 128 | Mai Ngọc Vinh | 1957 | Quãng xương-Thanh Hóa | 27/04/1979 |
| 129 | Nguyễn Quang Vinh | 1956 | Thiệu hóa-Thanh Hóa | 17/10/1979 |
| 130 | Nguyễn Quyết Xuân | 1952 | Nga sơn-Thanh Hóa | 7/1/1979 |
| 131 | Trần Bá Xuân | 1955 | Hoàng Hóa-Thanh Hóa | 14/02/1979 |
Nguồn : http://teacherho.vnweblogs.com
