Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (2)
| TT | Họ và tên | N. sinh | Quê quán | Chức vụ | Đơn vị lúc hy sinh | Hy sinh |
| 100 | Lê Thị Bị | 1941 | An Nhựt Tân, Tân Trụ, Long An | A trưởng | 1968 | |
| 101 | Nguyễn Văn Biên | 1912 | Long Trì, Châu Thành, Long An | Trưởng ban quân sự | UBHC | 1947 |
| 102 | Trần Bá Biện | 1900 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | 17/5/1947 | ||
| 103 | Trần Văn Biếu | 1921 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | 9/8/1970 | ||
| 104 | Lê Công Biểu | 1940 | Vĩnh Công, Châu Thành, | 313 | ||
| 105 | Bùi Văn Binh | 1933 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | A trưởng thượng sỹ | 26/4/1969 | |
| 106 | Đ/C Bình | , , Long An | ||||
| 107 | Hoàng Văn Bình | 1955 | , , Long An | |||
| 108 | Lê Văn Bình | 1942 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Tiểu đội trưởng | 4/10/1968 | |
| 109 | Võ Văn Bình | , , Long An | ||||
| 110 | Lê Văn Bỉnh | 1910 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Trưởng ban giao liên | 5/10/1947 | |
| 111 | Nguyễn Văn Bo | 1925 | Nhị Bình, , Long An | 25/10/1947 | ||
| 112 | Huỳnh Văn Bò | 1936 | , , Long An | Hạ sỹ | 1962 | |
| 113 | Nguyễn Văn Bổ | 1928 | Bình Quới, Châu Thành, Miền Bắc | Du kích | 20/9/1950 | |
| 114 | Lê Văn Bờ | 1929 | TT Tầm Vu, Châu Thành, Long An | 15/4/1949 | ||
| 115 | Trần Văn Bộ | 1920 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Du kích xã | 10/11/1952 | |
| 116 | Trần Văn Bơi | Bình Lãng, Tân Trụ, Miền Bắc | ||||
| 117 | Nguyễn Thành Bon | 1945 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Xã đội trưởng | 7/3/1969 | |
| 118 | Nguyễn Văn Bon | 1950 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | 5/5/1969 | ||
| 119 | Trần Văn Bon | 1958 | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An | Cam Pu Chia | 1/4/1978 | |
| 120 | Trần Ngọc Bòn | 1948 | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An | Bí thư chi đoàn TN xã | 16/6/1967 | |
| 121 | Mai Văn Bốn | 1928 | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Miền Bắc | Tỉnh uỷ viên | 1960 | |
| 122 | Nguyễn Văn Bổn | , , Long An | Tiểu đội trưởng | 1970 | ||
| 123 | Tạ Văn Bổn | 1950 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Thanh Chương | A phó huyện đội | 4/5/1969 | |
| 124 | Hồ Văn Bông | 1936 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | 1963 | ||
| 125 | Nguyễn Văn Bột | , Bến Lức, Long An | ||||
| 126 | Phạm Văn Bụi | 1917 | An Lục Long, Châu Thành, Long An | UV QS xã | 16/2/1950 | |
| 127 | Nguyễn Văn Bưng | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, | 4/3/1967 | |||
| 128 | Nguyễn Văn Bước | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Trinh sát Long An | 1963 | ||
| 129 | Nguyễn Văn Bưởi | 1945 | Bình Quới, Châu Thành, Miền Bắc | Trung sỹ | Đặc công | 27/7/1968 |
| 130 | Lê Thị Bươm | 1942 | Hòa Phú, Châu Thành, | Thường vụ huyện uỷ | 1972 | |
| 131 | Đ/C Bướm | , , Long An | ||||
| 132 | Lê Văn Bương | 1946 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Tổ trưởng du kích | 8/5/1962 | |
| 133 | Võ Văn Bưu | , Cần Đước, Long An | 18/4/1969 | |||
| 134 | Bùi Minh Bửu | , , Long An | K 4 | |||
| 135 | Đỗ Văn Bửu | 1945 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | Chiến sỹ | C 313 | 25/11/1965 |
| 136 | Nguyễn Trường Ca | 1906 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, | CB đông y huyện | 30/5/1952 | |
| 137 | Nguyễn Văn Cai | 1937 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Trưởng ban tuyên huấn xã | 7/11/1967 | |
| 138 | Đặng Văn Cái | 1934 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | Uỷ ban nông hội | 24/8/1963 | |
| 139 | Nguyễn Văn Cải | , , Long An | ||||
| 140 | Trần Văn Cam | 1950 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Trung sỹ | K 75 – 4 | 26/6/1969 |
| 141 | Nguyễn Bùi Cầm | 1949 | , Cát Văn, Long An | Trung đội trưởng | 5/4/1975 | |
| 142 | Nguyễn Văn Cầm | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | 8/5/1955 | |||
| 143 | Nguyễn Văn Cẩn | 1943 | Đức Tân, Tân Trụ, Long An | Dân Công | 1967 | |
| 144 | Trương Văn Cang | 1936 | An Lục Long, Châu Thành, Long An | TB Nông hội xã | 19/9/1969 | |
| 145 | Đ/C Canh | , , Long An | C 6 | |||
| 146 | Nguyễn Văn Canh | 1905 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Chủ tịch Huyện | 18/7/1969 | |
| 147 | Đ/C Năm Cánh | , , Long An | ||||
| 148 | Phạm Văn Cánh | 1946 | , , | Tiểu đội phó | 8/2/1972 | |
| 149 | Nguyễn Văn Cảnh | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | Chiến sỹ | 2/5/1953 | ||
| 150 | Lâm Văn Cao | 1930 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Nông hội huyện | 19/5/1969 | |
| 151 | Nguyễn Văn Cao | 1933 | Thanh Phú Long, Châu Thành, | 2/3/1967 | ||
| 152 | Nguyễn Văn Cát | 1934 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Giao liên huyện | 16/6/1969 | |
| 153 | Trương Ngọc Cát | 1930 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Trưởng công huyện | 2/6/1962 | |
| 154 | Đ/C Cầu | , , Long An | Miền Bắc | |||
| 155 | Lê Văn Cầu | 1950 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Miền Bắc | Chiến sỹ | Nhà in Long An | 19/7/1968 |
| 156 | Võ Đức Cầu | Long Trì, Châu Thành, Long An | ||||
| 157 | Huỳnh Văn Cày | 1945 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Du kích | 25/7/1965 | |
| 158 | Nguyễn Văn Cày | 1935 | Thanh Phú Long, Châu Thành, | Bí thư xã | 3/7/1969 | |
| 159 | Trần Văn Cây | 1929 | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | Nông hội | 24/5/1955 | |
| 160 | Huỳnh Văn Cảy | 1920 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Trưởng công an xã | 28/2/1948 | |
| 161 | Ngô Văn Cậy | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | Liên lạc | 5/5/ | ||
| 162 | Nguyễn Văn Chà | Long Trì, Châu Thành, | ||||
| 163 | Nguyễn Văn Chà | 1924 | Vĩnh Công, Châu Thành, Miền Bắc | Trưởng công an xã | 1947 | |
| 164 | Võ Văn Chà | 1947 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Miền Bắc | Du kích xã | 14/12/1964 | |
| 165 | Bùi Văn Chắc | 1946 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Giao liên xã | 22/3/1972 | |
| 166 | Nguyễn Văn Chắc | , , Long An | 1967 | |||
| 167 | Nguyễn Văn Chắc | 1928 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | Xã đội trưởng | 16/6/1968 | |
| 168 | Trần Văn Chàm | 1943 | Bình Lãng, Tân Trụ, Long An | Du kích | 17/8/1968 | |
| 169 | Đ/C Ba Chanh | , , Long An | ||||
| 170 | Huỳnh Văn Chanh | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | 1960 | |||
| 171 | Nguyễn Văn Chanh | 1944 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | Giao bưu huyện | 9/3/1966 | |
| 172 | Trần Văn Chanh | 1948 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Miền Bắc | Du kích | 7/7/1986 | |
| 173 | Đ/C Chánh | , , | ||||
| 174 | Huỳnh Công Chánh | 1929 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | 8/2/1949 | ||
| 175 | Nguyễn Văn Chánh | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | Chiến sỹ | 2/10/1967 | ||
| 176 | Nguyễn Văn Chánh | , , | ||||
| 177 | Phan Văn Chánh | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | 25/10/1947 | |||
| 178 | Đ/C Tư Chấp | , Cần Giuộc, Long An | Tỉnh Long An | |||
| 179 | Lê Văn Chất | An Vĩnh Ngãi, Châu Thành, Long An | 3/5/1946 | |||
| 180 | Trần Văn Chất | , , Long An | ||||
| 181 | Đ/C Châu | , , Long An | 1968 | |||
| 182 | Đ/C Châu | , , Long An | ||||
| 183 | Nguyễn Văn Châu | 1908 | Đức Tân, Tân Trụ, Long An | Chủ Tịch | 1949 | |
| 184 | Trần Thị Châu | 1939 | Dương Xuân Hội, Châu Thành, Long An | UV. BCH phụ nữ huyện | 25/9/1965 | |
| 185 | Võ Minh Châu | Dương Xuân Hội, Châu Thành, Long An | Đội viên | |||
| 186 | Nguyễn Văn Ché | 1935 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | Du kích xã | 20/7/1972 | |
| 187 | Nguyễn Minh Chí | 1958 | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An | Campuchia | 10/1978 | |
| 188 | Nguyễn Văn Chí | 1935 | Thuận Mỹ, Châu Thành, | Chuẩn úy | 12/10/1972 | |
| 189 | Trần Văn Chỉ | 1950 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Đội viên du kích | 27/4/1972 | |
| 190 | Đ/C Chích | , , Long An | 1969 | |||
| 191 | Đ/C Chiến | , , Long An | 12/9/1965 | |||
| 192 | Nguyễn Văn Chiến | 1955 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, | Chiến sỹ thông tin huyện đội | 17/7/1972 | |
| 193 | Trần Thị Chiêu | 1933 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | Thượng sỹ | 28/2/1969 | |
| 194 | Đ/C Chính | , , Tiền Giang | ||||
| 195 | Đ/C Quốc Chính | , Cần Đước, Long An | K1 Long An | 1968 | ||
| 196 | Lê Văn Chính | 1946 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Chiến sỹ | 313 | 20/7/1967 |
| 197 | Phan Văn Chỉnh | 1942 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | Thượng sỹ | 1963 | |
| 198 | Nguyễn Văn Chớ | 1951 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Nhà Bè | Du kích xã | 8/3/1972 | |
| 199 | Trần Văn Chớ | 1949 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Trung sỹ | 30/1/1969 | |
| 200 | Nguyễn Văn Chợ | 1946 | Bình Tịnh, Tân Trụ, Long An | Xã đội phó | 1962 | |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
