Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (10)
| TT | Họ và tên | N. sinh | Quê quán | Chức vụ | Đơn vị lúc hy sinh | Hy sinh |
| 901 | Đinh Văn Phi | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | ||||
| 902 | Lê Văn Phiên | 1928 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, | A trưởng | Du kích | 15/6/1969 |
| 903 | Nguyễn Văn Phinh | 1959 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Trung sỹ | 1/10/1978 | |
| 904 | Huỳnh Văn Phó | 1930 | TT Tầm Vu, Châu Thành, | Bí thư đoàn thanh niên | 7/8/1960 | |
| 905 | Trần Văn Phó | 1952 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | Du kích xã | 1974 | |
| 906 | Lê Văn Phở | 1948 | Bình Tịnh, Tân Trụ, Tây Ninh | Thượng sỹ | 25/4/1968 | |
| 907 | Đào Văn Phòng | 1942 | Vĩnh Công, Châu Thành, | Y tế xã | 30/2/1965 | |
| 908 | Nguyễn Văn Phu | Hòa Phú, Châu Thành, Miền Bắc | ||||
| 909 | Đ/C Phú | , , | ||||
| 910 | Võ Văn Phú | 1924 | Vĩnh Công, Châu Thành, | 20/8/1945 | ||
| 911 | Nguyễn Văn Phủ | 1943 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Tiểu đội trưởng | 18/1/1968 | |
| 912 | Phạm Văn Phụ | 1932 | , Bình Chánh, Miền Bắc | Cán bộ binh vận | 25/12/1972 | |
| 913 | Trần Văn Phụ | 1942 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Miền Bắc | B trưởng | D 1 | 27/5/1969 |
| 914 | Đ/C Phúc | , , Miền Bắc | Đặc công | 1969 | ||
| 915 | Lê Văn Phúc | , , Long An | 1966 | |||
| 916 | Trần Hữu Phúc | 1948 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | |||
| 917 | Nguyễn Văn Phùng | 1950 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | Giao liên | 1964 | |
| 918 | Phạm Văn Phùng | 1934 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | 1969 | ||
| 919 | Trần Văn Phùng | 1934 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Đội viên du kích | 7/3/1965 | |
| 920 | Đinh Văn Phụng | 1925 | , , Long An | Xã đội phó | 1964 | |
| 921 | Nguyễn Văn Phụng | 1945 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Hậu cần, trung đội phó | Tỉnh đội | 15/3/1969 |
| 922 | Đ/C Ba Phước | , , Long An | Đặc công | 1969 | ||
| 923 | Đỗ Hữu Phước | 1944 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | Chi bộ xã | 1969 | |
| 924 | Võ Thành Phước | , , Long An | ||||
| 925 | Đ/C Phương | , , Long An | 1969 | |||
| 926 | Đ/C Phương | , , Long An | ||||
| 927 | Lê Thanh Phương | , , Long An | Chiến sỹ | |||
| 928 | Nguyễn Văn Phương | , , Long An | ||||
| 929 | Phan Văn Phương | 1943 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | Trung sỹ | 1963 | |
| 930 | Đ/C Poan | , , Long An | ||||
| 931 | Đ/C Qua | , , Miền Bắc | ||||
| 932 | Đ/C Quán | , , Long An | ||||
| 933 | Lê Văn Quân | 1928 | Long Trì, Châu Thành, Long An | Trung uý | Công an | 14/4/1969 |
| 934 | Nguyễn Văn Quân | 1965 | Bình Tịnh, Tân Trụ, Miền Bắc | A trưởng | 11/4/1985 | |
| 935 | Tăng Văn Quân | 1939 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Trưởng BNH xã | 18/7/1969 | |
| 936 | Kiều Văn Quận | 1917 | TT Tầm Vu, Châu Thành, Long An | Công an xã | 10/6/1947 | |
| 937 | Nguyễn Văn Quận | 1934 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | Du kích | 18/4/1971 | |
| 938 | Nguyễn Văn Quận | 1920 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | Phó công an xã | 15/8/1950 | |
| 939 | Lê Thị Quang | 1953 | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | Giao liên | 24/2/1969 | |
| 940 | Lê Văn Quang | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | 10/1/1969 | |||
| 941 | Lê Văn Quang | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | Bí thư xã | 1962 | ||
| 942 | Phan Kim Quang | 1922 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | CT Mặt trận Việt Minh | 1949 | |
| 943 | Trần Văn Quang | 1946 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Thượng sỹ | 30/11/1968 | |
| 944 | Bùi Văn Quảng | 1950 | Long Trì, Châu Thành, Long An | |||
| 945 | Đoàn Ngọc Quảng | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | Trưởng ban kinh tài | |||
| 946 | Nguyễn Văn Quảng | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | 21/3/1947 | |||
| 947 | Trần Văn Quế | 1934 | An Lục Long, Châu Thành, | Hạ sỹ | QĐNDVN | 21/1/1964 |
| 948 | Đ/C Tư Qui | , Cần Giuộc, Long An | 1969 | |||
| 949 | Đ/C Quí | , , Long An | ||||
| 950 | Huỳnh Văn Quí | 1948 | TT Tầm Vu, Châu Thành, Long An | Trung sỹ | Giao liên HCT | 23/5/1968 |
| 951 | Cao Văn Quì | 1933 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Chuẩn uý | 28/4/1970 | |
| 952 | Đ/C Quì | , , Long An | ||||
| 953 | Lữ Văn Quì | 1945 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | 313 | 19/7/1965 | |
| 954 | Đoàn Văn Quít | 1937 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Hạ sỹ | 20/1/1970 | |
| 955 | Hồ Văn Quốc | 1945 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Miền Bắc | Dân công | 29/8/1966 | |
| 956 | Lê Văn Quốc | 1948 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Củ Chi | Hạ sỹ | 313 | 30/11/1966 |
| 957 | Lê Văn Quốc | , Đức Hòa, Long An | ||||
| 958 | Lê Văn Quờn | 1909 | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An | Quân báo xã | 1/7/1950 | |
| 959 | Lê Văn Quyến | 1942 | Bình Lãng, Tân Trụ, Long An | Thượng sỹ | Y tế | 1967 |
| 960 | Nguyễn Văn Quyền | 1916 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | Cán bộ nông hội | 14/7/1947 | |
| 961 | Phạm Văn Răng | 1932 | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | Nhân viên | 11/11/1950 | |
| 962 | Huỳnh Văn Ráy | 1946 | An Lục Long, Châu Thành, Miền Bắc | UV. BCH đoàn TN. H.CT | 30/4/1970 | |
| 963 | Lê Văn Rẫy | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | A trưởng, thượng sỹ | 24/4/1952 | ||
| 964 | Nguyễn Văn Reo | , Đức Hòa, Long An | 1967 | |||
| 965 | Đ/c Bảy Ri | , , Long An | ||||
| 966 | Lê Văn Ri | 1951 | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | Trung sỹ A phó | 9/10/1970 | |
| 967 | Nguyễn Văn Ri | 1941 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | Bí thư chi đoàn xã | 26/3/1964 | |
| 968 | Trần Văn Rỉ | 1935 | Bình Trinh Đông, Tân Trụ, Long An | Huyện đội phó Tân Trụ | 10/1/1975 | |
| 969 | Nguyễn Văn Rô | 1955 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Trinh sát huyện | 21/2/1975 | |
| 970 | Đ/C Rố | , Đức Hòa, Long An | 1966 | |||
| 971 | Nguyễn Văn Rở | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | ||||
| 972 | Nguiyễn Văn Rớt | 1938 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | Du kích | 14/4/1968 | |
| 973 | Đ/C Ru | , , Long An | ||||
| 974 | Phùng Thị Rướt | , , Bến Tre | TS. 6 | |||
| 975 | Cao Văn Sái | 1952 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | Trung sỹ | 1979 | |
| 976 | Năm Saigon | Long Trì, Châu Thành, Long An | ||||
| 977 | Bùi Văn Sâm | 1937 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Giao liên huyện | 20/4/1967 | |
| 978 | Trần Văn Sạn | 1941 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Du kích | 18/4/1968 | |
| 979 | Lê Văn Sang | 1948 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | 28/8/1968 | ||
| 980 | Nguyễn Văn Sáng | , , Long An | 1969 | |||
| 981 | Nguyễn Văn Sanh | 1930 | Thanh Phú Long, Châu Thành, Long An | Trung đội trưởng | 1/4/1962 | |
| 982 | Trần Văn Sanh | 1912 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Trưởng ban nông hội huyện | 28/8/1948 | |
| 983 | Trần Văn Sanh | 1945 | An Lục Long, Châu Thành, Long An | Thượng sỹ | 313 CT | 19/4/1969 |
| 984 | Võ Trường Sanh | 1949 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | B trưởng | Cơ động | 1966 |
| 985 | Nguyễn Văn Sánh | 1956 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Du kích xã | 25/5/1973 | |
| 986 | Nguyễn Văn Sánh | 1948 | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | Tiểu đoàn 2 | 1967 | |
| 987 | Võ Văn Sánh | 1951 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, | Thượng sỹ | 21/1/1971 | |
| 988 | Nguyễn Văn Sành | 1940 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | Bí thư xã | 15/6/1968 | |
| 989 | Nguyễn Văn Sao | 1932 | Đức Tân, Tân Trụ, Long An | Cán bộ binh vận | 7/2/1969 | |
| 990 | Nguyễn Văn Bé Sáu | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | ||||
| 991 | Nguyễn Văn Sáu | Bình Quới, Châu Thành, Miền Bắc | Chính trị viên | 30/6/1951 | ||
| 992 | Nguyễn Văn Sáu | , , Miền Bắc | 28/10/1969 | |||
| 993 | Nguyễn Văn Sáu | 1944 | Bình Tịnh, Tân Trụ, Long An | Du kích xã | 6/3/1965 | |
| 994 | Nguyễn Văn Sáu | 1936 | Bình Quới, Châu Thành, Miền Bắc | Xã đội trưởng | 9/1963 | |
| 995 | Phạm Văn Sáu | 1949 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | Trung đội trưởng | 15/9/1966 | |
| 996 | Phan Văn Sáu | , Cần Đước, Long An | 8/1948 | |||
| 997 | Phan Văn Sáu | 1946 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, | Trung sỹ | 3/3/1967 | |
| 998 | Phan Văn Sáu | 1946 | Phước Tân Hưng, Châu Thành, Long An | Tiểu đội trưởng | 6/5/1968 | |
| 999 | Trần Văn Sáu | 1941 | Thuận Mỹ, Châu Thành, Long An | Y Tá huyện | 24/5/1972 | |
| 1000 | Trần Văn Sáu | 1949 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | 5/5/1969 | ||
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
