Danh sách liệt sĩ tại NTLS tỉnh Long An (3)
| STT | Họ tên liệt sỹ | Ngày sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 201 | Lê Văn Bình | Long Hòa, Cần Đước, Long An | 20/6/1969 | |
| 202 | Lý Văn Bình | Tân Hưng, Vân Lâu, Hải Hưng | 28/4/1975 | |
| 203 | Ngô Quốc Bình | , Nam Định, Hà Nam Ninh | 7/1/1985 | |
| 204 | Nguyễn Hữu Bình | Tổ mười, Đường Ba Đình, Hà Nội | 10/4/1975 | |
| 205 | Nguyên Khắc Bình | , , | ||
| 206 | Nguyễn Ngọc Bình | Tân Tiến, An Hải, Hải Phòng | 24/4/1972 | |
| 207 | Nguyên Thái Bình | 1963 | Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh | 23/1/1984 |
| 208 | Nguyễn Thanh Bình | Rạch Đào, Thủ Thừa, Long An | 10/5/1968 | |
| 209 | Nguyễn Thanh Bình | Long Khê, Cần Đước, Long An | 25/7/1989 | |
| 210 | Nguyễn Thanh Bình | Tân Tập, Cần Giuộc, Long An | 15/2/1987 | |
| 211 | Nguyễn Văn Bình | 1964 | Phường ba, TX Tân An, Long An | 31/10/1984 |
| 212 | Nguyễn Văn Bình | Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây | 12/4/1975 | |
| 213 | Nguyễn Văn Bình | Đào Yên, Quế Võ, Hà Bắc | 13/4/1975 | |
| 214 | Nguyễn Văn Bình | , , Bến Tre | 1968 | |
| 215 | Nguyễn Văn Bình | , , | 1975 | |
| 216 | Nguyễn Xuân Bình | , , Tây Ninh | 23/12/1972 | |
| 217 | Phạm Quốc Bình | Tổng Tân, Phù Cừ, Hải Hưng | ||
| 218 | Phạm Văn Bình | 1956 | , , | 27/4/1975 |
| 219 | Trần Trọng bình | 1951 | Cẩn Kính, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 8/9/1972 |
| 220 | Nguyễn Văn Bỉnh | Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An | 7/6/ | |
| 221 | Lương Văn Bn | 1915 | Nhơn Thạnh Trung, Thị xã Tân An, Long An | 1969 |
| 222 | Nguyễn Ngọc Bo | Đức Hòa Hạ, Đức Hòa, Long An | 17/8/1981 | |
| 223 | Bờ | , , | 10/6/1968 | |
| 224 | Phạm Văn Bờ | An Vĩnh ngãi, TX Tân An, Long An | 29/11/1974 | |
| 225 | Huỳnh Văn Bộ | 1903 | Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An | 28/9/1946 |
| 226 | Nguyễn Văn Bộ | Khánh Hậu, Thị xã Tân An, Long An | 10/10/1967 | |
| 227 | Nguyễn Văn Bộ | , Lê Minh Xuân, TP.Hồ Chí Minh | 19/7/1967 | |
| 228 | Tàan Văn Bộ | 1954 | , , Hà Bắc | 30/4/1975 |
| 229 | Trương Văn Bộ | Thành Triệu, Châu Thành, Bến Tre | 3/1/1968 | |
| 230 | Võ Văn Bộ | Lạc Tấn, Tân Trụ, Long An | 1969 | |
| 231 | Hoàng Minh Bồi | 1950 | Hoàng Thịnh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa | 23/8/1972 |
| 232 | Nguyễn Công Bồi | Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng | 10/2/1971 | |
| 233 | Nguyễn Văn Bồi | Mỹ Thạnh Bắc, Đức Huệ, Long An | 27/11/1970 | |
| 234 | Phan Văn Bồi | , Cần Giuộc, Long An | 15/3/1968 | |
| 235 | Bời | , , | 1972 | |
| 236 | Hai Bội | , , Đồng Tháp | ||
| 237 | Võ Văn Bội | An Nhựt Tân, Tân Trụ, Long An | 1968 | |
| 238 | Bôm | , , | 1970 | |
| 239 | Nguyễn Văn Bôn | Phước Tuy, Cần Đước, Long An | 5/7/1969 | |
| 240 | Đoàn Văn Bốn | Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An | 17/9/1968 | |
| 241 | Lê Văn Bốn | Lợi Bình Nhơn, TX Tân An, Long An | 1964 | |
| 242 | Nguyễn Văn Bốn | Thuận Thành, Cần Giuộc, Long An | 13/7/1981 | |
| 243 | Nguyễn Văn Bốn | Nga Thủy, Nga Sơn , Thanh Hóa | 24/4/1975 | |
| 244 | Nguyễn Văn Bổn | An Vĩnh Ngãi, TX Tân An, Long An | 5/9/1972 | |
| 245 | Cao Văn Bông | Mỹ Phú, Thủ Thừa, Long An | 1969 | |
| 246 | Dương Văn Bông | 1923 | Bình Lãng, Tân Trụ, Long An | 5/3/1951 |
| 247 | Nguyễn Văn Bông | 1932 | An Vĩnh Ngãi, TX Tân An, Long An | 12/5/1962 |
| 248 | Nguyễn Văn Bông | 1944 | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 6/3/1970 |
| 249 | Trần Thị Bông | 1940 | , Nam Vang, Campuchia | 6/2/1968 |
| 250 | Trần Thị Bông | Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An | 9/4/1969 | |
| 251 | Trần Duy Bồng | Hòa Hậu xóm hai mươi, Lý Nhân, Nam Hà | 23/11/1973 | |
| 252 | Vũ Đình Bồng | Nam Trừong, Nam Trực, Nam Hà | 25/5/1969 | |
| 253 | Lê Văn Bột | 1949 | An Nhựt Tân, Tân Trụ, Long An | 2/5/1968 |
| 254 | Lê Văn Bụi | 1928 | Đức Tân, Tân Trụ, Long An | 1/11/1969 |
| 255 | Võ Văn Bước | Lộc Giang, Đức Hòa, Long An | 8/3/1973 | |
| 256 | Trương Văn Bưởi | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | 1969 | |
| 257 | Hứa Văn Bương | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | 1/2/1985 | |
| 258 | Tư Bường | , , Trà Vinh | 1950 | |
| 259 | Đặng Văn Búp | Phước Hậu, Cần Giuộc, Long An | 2/1/1969 | |
| 260 | Lê Văn Bửu | 1936 | Mỹ Thạnh, Thủ Thừa, Long An | 18/2/1953 |
| 261 | Nguyễn Văn Bửu | 1947 | Bình Quới, Châu Thành, Long An | 4/4/1949 |
| 262 | Phạm Văn Bửu | Quê Mỹ Thạnh, Tân Trụ, Long An | ||
| 263 | Võ Ngọc Bửu | , , | 19/9/ | |
| 264 | Đặng Trường Ca | Hưng đạo, Tứ Kỳ, Hải Hưng | 16/4/ | |
| 265 | Nguyễn Thanh Ca | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 28/12/1985 | |
| 266 | Nguyễn Văn Ca | , , | ||
| 267 | Phạm Quang Cách | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 1970 | |
| 268 | Châu Văn Cai | An Vĩnh Ngãi, TX Tân An, Long An | 1/10/1969 | |
| 269 | Lê Văn Cai | Lợi Bình Nhơn, TX Tân An, Long An | 1962 | |
| 270 | Vũ Văn Cai | 1955 | Nam Phúc, Nam Định, Nam Hà | 13/3/1975 |
| 271 | Hàm Y Cái | , , | ||
| 272 | Dương Văn Cam | Thạnh Hòa, Bến Lức, Long An | 7/8/1986 | |
| 273 | Hồ Công Cam | , Đà Nẳng, Quảng Nam | 2/1968 | |
| 274 | Mai Công Cam | 1956 | Đông Hà, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 29/4/1975 |
| 275 | Trần Văn Cam | Thạnh Phước, Tuyên Nhơn , Long An | 8/6/1963 | |
| 276 | Nguyễn Thị Cầm | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 30/7/1968 | |
| 277 | Đặng Văn Cẩm | 1931 | Long Thạnh, Thủ Thừa, Long An | 5/3/1971 |
| 278 | Bùi Văn Cẩm | Thanh Tiên, Thạch Thành, Thanh Hóa | 31/10/1972 | |
| 279 | Nguyễn Duy Cẩm | Quyết Thắng, Hiệp Hòa, Hà Bắc | 6/4/1972 | |
| 280 | Nguyễn Thị Cẩm | Mỹ Bình, Tân Trụ, Long An | 1963 | |
| 281 | Trần Văn Cẩm | 1967 | Đức Hòa Thượng, Đức Hòa, Long An | 3/6/1986 |
| 282 | Đặng Hữu Cân | Hà Sơn, Lục Nam, Hà Bắc | 8/5/1972 | |
| 283 | Phạm Văn Cân | 1962 | Phước Tuy, Cần Đước, Long An | 6/1/1984 |
| 284 | Nguyễn Văn Cấn | , , | 19/6/1970 | |
| 285 | 6 Cần | 1933 | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 1972 |
| 286 | Ngô Văn Cần | 1963 | Đoàn Kết, Ninh Thanh, Hải Hưng | 4/1/1985 |
| 287 | Võ Văn Cần | , Đức Hòa, Long An | 1969 | |
| 288 | Qúach Huy Cận | Đức Long, Nho Quan, Ninh Bình | 26/8/1971 | |
| 289 | Trần Văn Cận | Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An | 24/12/1953 | |
| 290 | Lê Thành Cang | , , | 5/5/1947 | |
| 291 | Nguễn Văn Cang | 1935 | , , | |
| 292 | Nguyễn Văn Cáng | , Đức Hòa, Long An | 3/2/1966 | |
| 293 | Đồng Văn Canh | Nghĩa Thái, Thái Hưng, Hà Nam Ninh | 6/2/1985 | |
| 294 | Mai Công Canh | Đồng Muôi, Quỳnh Phụ , Thái Bình | 5/4/1975 | |
| 295 | Nguyễn Văn Canh | Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 5/9/1968 | |
| 296 | Nguyễn Văn Canh | , , Hà Tây | 1970 | |
| 297 | Trần Văn Canh | Châu Phong, Quế Võ, Hà Bắc | 30/4/1975 | |
| 298 | Trần Văn Canh | Châu Phong, Quế Võ, Hà Bắc | 30/4/1975 | |
| 299 | Trần Văn Canh | 1952 | Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 8/9/1972 |
| 300 | Trần Hữu Cánh | Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Tây | 20/1/1969 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
