Danh sách liệt sĩ tại NTLS tỉnh Long An (4)
| STT | Họ tên liệt sỹ | Ngày sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 301 | Cảnh | , , Miền Bắc | 13/3/1970 | |
| 302 | Hoàng Huy Cảnh | Tân Yên, Yên Dũng, Hà Bắc | 1/9/1972 | |
| 303 | Lê Anh Cảnh | Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng | 8/1970 | |
| 304 | Lê Kim Cảnh | 1946 | Bình Nhựt, Bến Lức, Long An | 16/4/1972 |
| 305 | Nguyễn Văn Cảnh | Kim Thành, Tân Yên, Yên Bái | 8/2/1969 | |
| 306 | Trần Văn Cảnh | 1948 | Vĩnh Công, Châu Thành, Long An | 15/12/1971 |
| 307 | Trần Văn Cảnh | 1952 | Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 8/9/1972 |
| 308 | Lê Văn cao | 1963 | , Lục Gia, Nghệ Tĩnh | 26/8/1983 |
| 309 | Phạm Văn cao | 1920 | An Vĩnh Ngãi, TX Tân An, Long An | 9/11/1949 |
| 310 | Nguyễn Văn Cát | 1960 | Phường bốn, TX Tân An, Long An | 12/8/1983 |
| 311 | Nguyễn Văn Cát | Phước Hậu, Cần Giuộc, Long An | 1963 | |
| 312 | Nguyễn Văn Cấu | , Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh | 18/11/1984 | |
| 313 | Đặng Văn Cầu | Tam Ninh, Nam Đàn, Nghệ An | 7/6/1984 | |
| 314 | Nguyễn Hữu Cầu | 1963 | Cẩm Văn, Cẩm Bình, Hải Hưng | 10/9/1985 |
| 315 | Nguyễn Văn Cầu | , , | 7/1/1975 | |
| 316 | Nguyễn Xuân Cầu | Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Hưng | 11/6/1970 | |
| 317 | Lê Văn Cẩu | 1920 | Bình Phong Thạnh, Thủ Thừa, Long An | 28/10/1945 |
| 318 | Phạm Văn Cay | Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 21/9/1968 | |
| 319 | Đổ Văn Cấy | 1950 | , , | 3/1975 |
| 320 | Mai Văn Cậy | Mỹ Phú, Thủ Thừa, Long An | 21/12/1965 | |
| 321 | Nguyễn Viết Cậy | 1963 | , Ninh Thanh, Hải Hưng | 18/7/1985 |
| 322 | Phan Văn Cậy | 1963 | Nhơn Thạnh Trung, TX Tân An, Long An | 12/4/1984 |
| 323 | Lê Văn Chà | 1926 | Hướng Thọ Phú, TX Tân An, Long An | 28/12/1949 |
| 324 | Lê Văn Chà | 1936 | Nhựt Ninh, Tân Trụ, Long An | 13/2/1970 |
| 325 | Bùi Thị Chả | 1922 | Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Long An | 8/6/1967 |
| 326 | Lê Văn Chắc | Bình An, Thủ Thừa, Long An | 24/2/1969 | |
| 327 | Nguyễn Xuân Chắc | Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc | 15/5/1972 | |
| 328 | Trần Huy Chắc | Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 8/9/1972 | |
| 329 | Trần Văn Chắc | 1952 | Cẩn Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 8/9/1972 |
| 330 | Võ Văn Chắc | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 26/12/1969 | |
| 331 | Nguyễn Văn Chài | Nhơn Thạnh Trung, TX Tân An, Long An | 1968 | |
| 332 | Phạm Văn Châm | Chính Lý, Chính Nghĩa, Hà Nam Ninh | 3/3/1985 | |
| 333 | Chấm | Khánh Hậu, TX Tân An, Long An | ||
| 334 | Nguyễn Văn Chạm | Việt Cương, Yên Mỹ, Hải Hưng | 14/4/1975 | |
| 335 | Đỗ Văn Chấn | Tứ Ninh, Cẩm Giàng, Hải Hưng | 30/8/1969 | |
| 336 | Lương Văn chấn | Khánh Hậu, TX Tân An, Long An | 2/6/1948 | |
| 337 | Nguyễn Văn Chẩn | tân Bửu, Bến Lức, Long An | ||
| 338 | Vũ Thế Chẩn | Tây Sơn, Hạ Hòa, Thái Bình | 5/3/1972 | |
| 339 | Võ Thị Chẳn | 1929 | Thanh Hà, Bến Lức , Long An | 1952 |
| 340 | Nguyễn Văn Chang | Mỹ hạnh Bắc, Đức Hòa, Long An | 10/12/1966 | |
| 341 | Nguyễn Văn Chàng | 1948 | Mỹ Lạc, Thủ Thừa, Long An | 1969 |
| 342 | Nguyễn Văn Chanh | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | ||
| 343 | Phạm Văn Chanh | Thanh Hà, Bến Lức , Long An | 21/5/1963 | |
| 344 | Đào Công Chánh | Long An, Cần Đước, Long An | 25/2/1952 | |
| 345 | Lê Công Chánh | 1964 | Long An, Cần Giuộc, Long An | 26/8/1985 |
| 346 | Phạm Văn Chánh | 1945 | Yên Đồng, Yên Mô, Ninh Bình | 10/5/1975 |
| 347 | Lê Văn Chạnh | 1950 | Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An | 30/3/1974 |
| 348 | Nguyễn Văn Chập | An Ninh Tây, Đức Hòa, Long An | 12/5/1987 | |
| 349 | Đặng Văn Chất | 1916 | Bình Phong Thạnh, Thủ Thừa, Long An | 1/1/1957 |
| 350 | Đoàn Văn Chất | 1956 | , Phú Cừ, Hải Hưng | 9/4/1975 |
| 351 | Nguyễn Văn Chất | Nhơn Thạnh Trung, TX Tân An, Long An | 6/7/1986 | |
| 352 | Đặng Ngọc Châu | Bình Phong Thạnh, Bến Thủ, Long An | 1975 | |
| 353 | Châu | , , | 12/10/1972 | |
| 354 | Châu | , Cần Giuộc, Long An | ||
| 355 | Hồ Văn Châu | Mỹ Quý Đông, Đức Huệ, Long An | 9/5/1987 | |
| 356 | Lê Minh Châu | , Đức Hòa, Long An | 13/11/1970 | |
| 357 | Lê Văn Châu | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 24/10/1969 | |
| 358 | Ngô Minh Châu | , Gò Công, Tiền Giang | 23/3/1969 | |
| 359 | Nguyễn Ngọc Châu | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | 23/4/1988 | |
| 360 | Nguyễn Văn Châu | 1962 | Hòa Khánh Nam, Đức Hòa, Long An | 16/3/1983 |
| 361 | Phan Văn Châu | 1933 | Phước Hậu, Cần Giuộc, Long An | 13/3/1971 |
| 362 | Trần Minh Châu | Nhơn Thạnh Trung, TX Tân An, Long An | 20/2/1968 | |
| 363 | Trương Hồng Châu | 1941 | Hòa Phú, Châu Thành, Long An | 1969 |
| 364 | Trương Minh Châu | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 14/5/1967 | |
| 365 | Bé Viết Chảy | 1949 | Tân Yên, Văn Bảng, Lạng Sơn | 12/5/1970 |
| 366 | Nguyễn Văn Chảy | , , | ||
| 367 | Võ Văn Chế | Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 6/6/1973 | |
| 368 | Trần Văn Cheo | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | 24/11/1967 | |
| 369 | Nguyễn Văn Chèo | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1970 | |
| 370 | Bảy Chi | Tân Hương, Châu Thành, Tiền Giang | 1945 | |
| 371 | Trần Kim Chi | Lương Hòa Lạc, Chợ Gạo, Tiền Giang | 17/10/1968 | |
| 372 | Nguyễn Thái Chí | Đông Hòang, Tiền Hải, Hải Phòng | 28/1/1973 | |
| 373 | Nguyễn Văn Chỉ | Hải Nên, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 25/6/1968 | |
| 374 | Nguyễn Văn Chỉ | Hiệp Thạnh, Châu Thành, Long An | 24/2/1967 | |
| 375 | Nguyễn Văn Chỉ | Nhựt Ninh, Tân Trụ , Long An | 7/9/1986 | |
| 376 | Lê Văn Chiêm | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 26/3/1970 | |
| 377 | Hoàng Văn Chiên | Nhân Đạo, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 10/9/1969 | |
| 378 | Chiến | , , | ||
| 379 | Huỳnh Văn Chiến | Phường ba, TX Tân An, Long An | 25/6/1968 | |
| 380 | Lê Văn Chiến | Mỹ An, Thủ Thừa, Long An | 25/11/1984 | |
| 381 | Lê Văn Chiến | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | 12/11/1963 | |
| 382 | Lê Xuân Chiến | Tiên Trung, Yên Dũng, Hà Bắc | 13/4/1975 | |
| 383 | Nguyễn Đình Chiến | An Vĩnh Ngãi, TX Tân An, Long An | 2/7/1978 | |
| 384 | Nguyễn Minh Chiến | 1964 | Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An | 27/2/1985 |
| 385 | Nguyễn Quang Chiến | Thái Văn, Thái Thụy, Thái Bình | 3/5/1972 | |
| 386 | Nguyễn Thành Chiến | Nhựt Tân, Tân Trụ, Long An | ||
| 387 | Nguyễn Văn Chiến | Tân Phước Tây, Tân Trụ, Long An | 12/1951 | |
| 388 | Nguyễn Văn Chiến | 1962 | Lục Gia, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh | 26/8/1979 |
| 389 | Nguyễn Văn Chiến | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1/1/1950 | |
| 390 | Nguyễn Văn Chiến | Tân Ninh, Tân Thạnh, Long An | 3/6/ | |
| 391 | Nguyễn Văn Chiến | 1964 | Long Thới, Cần Giuộc, Long An | 15/2/1987 |
| 392 | Bùi Văn Chiêu | 1941 | Phường ba, TX Tân An, Long An | 24/2/1967 |
| 393 | Nguyễn Văn Chiếu | 1960 | Thị Trấn khóm ba Ô ba, Cần Giuộc, Long An | 12/1/1983 |
| 394 | Lê Văn Chiều | 1944 | Mỹ An Phú, Thủ Thừa, Long An | 30/7/1969 |
| 395 | Nguyễn Đình Chiểu | Ngân Sách, Từ Liêm, Hà Nội | 29/11/1970 | |
| 396 | Chinh | , , | 1973 | |
| 397 | Lê Viết Chinh | Hòa Phú, ứng Hào, Hà Tây | 19/4/1975 | |
| 398 | Thái Văn Chinh | 1939 | Thanh Vĩnh Đông, Châu Thành, Long An | 20/8/1971 |
| 399 | Trương Văn Chinh | Bảo Hà, Bảo Yên, Yên Bái | 12/6/1969 | |
| 400 | Đặng Văn Chính | Tân Minh, Tràng Định, Lạng Sơn | 16/9/1967 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
