Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Bến Lức, tỉnh Long An (2)
| TT | Họ tên liệt sỹ | Ngày sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 201 | Đinh Văn Dên | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 10/8/1965 | |
| 202 | Trần Thị Dẻo | 1935 | , , | 1964 |
| 203 | Võ Văn Dẹo | 1957 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1970 |
| 204 | Lê Văn Đeo | , , | ||
| 205 | Nguyễn Văn Đeo | Bình Đức, Bến Lức, Long An | ||
| 206 | Trần Văn Đeo | 1923 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 207 | Huỳnh Văn Đẹp | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 3/1968 | |
| 208 | Nguyễn Văn Đi | , , | ||
| 209 | Phạm Văn Đi | 1939 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 2/2/1973 |
| 210 | Nguyễn Văn Điểm | , , | ||
| 211 | Phạm Văn Điểm | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1967 | |
| 212 | Đặng Văn Diên | 1939 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 3/2/1965 |
| 213 | Nguyễn Văn Điệp | 1950 | Thạnh Đức, Bến Lức, Long An | 18/2/1969 |
| 214 | Huỳnh Văn Diệu | , , | ||
| 215 | Nguyễn Văn Điểu | 1923 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 3/1949 |
| 216 | Nguyễn Văn Điểu | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | ||
| 217 | Đỗ Văn Dính | 1931 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 218 | Huỳnh Văn Dính | 1942 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 219 | Lê Văn Đính | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 1947 | |
| 220 | Hà Văn Đô | , , | ||
| 221 | Lê Văn Đỏ | 1960 | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 4/2/1966 |
| 222 | Lâm Văn Độ | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 28/1/1949 | |
| 223 | Võ Văn Doi | , , | 1967 | |
| 224 | Đặng Văn Dồi | , , | 1967 | |
| 225 | Phạm Văn Đôi | 1938 | , , | 2/8/1966 |
| 226 | Trần Văn Đôi | 1949 | Thạnh Đức, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 227 | Nguyễn Văn Đới | Thạnh Đức, Bến Lức, Long An | 23/11/1963 | |
| 228 | Huỳnh Văn Đời | , , | ||
| 229 | Huỳnh Văn Đờn | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 15/8/1968 | |
| 230 | Nguyễn Văn Đông | 1939 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1964 |
| 231 | Trần Văn Đông | 1938 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 21/9/1967 |
| 232 | Lê Thị Đống | An Nhựt tân, Tân Trụ, Long An | 1967 | |
| 233 | Nguyễn Hữu Đồng | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | ||
| 234 | Bùi Khánh Dư | 1921 | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | 30/8/1967 |
| 235 | Phan Văn Dư | 1930 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 4/1956 |
| 236 | Nguyễn Văn Đủ | 1952 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 237 | Nguyễn Văn Đủ | 1950 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 2/1/1969 |
| 238 | Lê Thị Dưa | Long Hựu, , | ||
| 239 | Trần Đức Dục | , , | ||
| 240 | Lưu Minh Đức | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | ||
| 241 | Nguyễn Minh Đức | , , | 7/1967 | |
| 242 | Phạm Văn Đức | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1968 | |
| 243 | Võ Thành Đức | 1936 | Phước Hiệp, Củ Chi, TP.Hồ Chí Minh | 1968 |
| 244 | Hà Văn Đực | 1942 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1966 |
| 245 | Huỳnh Văn Đực | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | ||
| 246 | Lê Văn Đực | 1940 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 247 | Lê Văn Đực | , , | 1967 | |
| 248 | Lê Văn Đực | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 1967 | |
| 249 | Lê Văn Đực | 1955 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 19/1/1970 |
| 250 | Nguyễn Văn Đực | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1966 | |
| 251 | Nguyễn Văn Đực | 1947 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | |
| 252 | Nguyễn Văn Đực | 1940 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 20/9/1967 |
| 253 | Nguyễn Văn Đực | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | ||
| 254 | Nguyễn Văn Đực | 1940 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 255 | Trần Văn Đực | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | ||
| 256 | Mai Thị Dung | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | ||
| 257 | Dương Văn Dũng | , , | 1969 | |
| 258 | LS Dũng | , , | ||
| 259 | LS Dũng | , , | ||
| 260 | Nguyễn Văn Dũng | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 10/11/1967 | |
| 261 | Phạm Văn Dũng | 1941 | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | 1/9/1968 |
| 262 | Lê Văn Đúng | 1930 | , , TP.Hồ Chí Minh | 1/8/1950 |
| 263 | Phạm Thành Được | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | ||
| 264 | Huỳnh Văn Dương | , , Miền Bắc | 30/12/1967 | |
| 265 | Châu Văn Dưỡng | 1948 | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 1/8/1966 |
| 266 | Dưỡng | , , Miền Bắc | 1967 | |
| 267 | Dương Văn Dưỡng | , , | ||
| 268 | Bùi Văn Ê | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 1970 | |
| 269 | Võ Phước Em | 1940 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 15/9/1961 |
| 270 | Nguyễn Văn én | , , | ||
| 271 | Trần Thị én | , , | ||
| 272 | Nguyễn Văn Gạc | 1957 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1982 |
| 273 | Mai Văn Găng | 1948 | Tân Hòa, Bến Lức, Long An | 12/12/1967 |
| 274 | Nguyễn Văn Giác | , , | ||
| 275 | Võ Văn Giác | 1900 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1949 |
| 276 | Lê Văn Giái | 1946 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 21/9/1967 |
| 277 | Trần Văn Giang | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 278 | Trần Văn Giang | 1940 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | 1961 |
| 279 | Quế Giao | , , Miền Bắc | 1947 | |
| 280 | Huỳnh Văn Giáo | 1929 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1949 |
| 281 | Phạm Văn Giáp | 1914 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 27/9/1948 |
| 282 | Nguyễn Văn Giàu | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | 1965 | |
| 283 | Võ Văn Giấy | , , | ||
| 284 | Nguyễn Văn Giộc | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 24/5/1968 | |
| 285 | Lê Văn Giỏi | 1920 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 25/1/1950 |
| 286 | Nguyễn Văn Giữ | 1928 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1948 |
| 287 | Phạm Văn Giữ | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 10/9/1965 | |
| 288 | Võ Văn Gòn | , , | ||
| 289 | Phạm Văn Gọn | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 4/3/1968 | |
| 290 | Nguyễn Văn Gủi | , , | ||
| 291 | Phạm Văn Ha | 1942 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1961 |
| 292 | Nguyễn Văn Hà | , , | ||
| 293 | Lê Văn Hả | 1938 | , , | 20/7/1968 |
| 294 | Phan Văn Hắc | , , Long An | 23/9/1950 | |
| 295 | Đặng Văn Mười Hai | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 1968 | |
| 296 | Hồ Văn Hai | 1920 | , , | 1966 |
| 297 | Nguyễn Văn Hai | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 30/12/1983 | |
| 298 | Lục Quang Hải | , , | 24/5/1975 | |
| 299 | Võ Văn Hải | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 1/6/1969 | |
| 300 | LS Sáu Hàm | , , |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
