Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Bến Lức, tỉnh Long An (6)
| TT | Họ tên liệt sỹ | Ngày sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 601 | Đoàn Văn Sáu | , , | 1967 | |
| 602 | Lê Văn Sáu | 1936 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 3/3/1966 |
| 603 | Lê Văn Sáu | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 604 | Nguyễn Văn Sáu | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1967 | |
| 605 | Nguyễn Văn Sáu | 1940 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1967 |
| 606 | Nguyễn Văn Sáu | 1928 | , , | 15/10/1968 |
| 607 | Phạm Văn Sáu | , , | ||
| 608 | Trần Văn Sáu | , , | ||
| 609 | Trần Văn Sẽ | 1953 | , , | 1968 |
| 610 | Huỳnh Văn Sĩ | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 5/6/1964 | |
| 611 | Nguyễn Văn Sớm | , , | 14/4/1965 | |
| 612 | Nguyễn Văn Sớm | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 613 | Hoàng Công Sơn | , , | ||
| 614 | Lê Ngọc Sơn | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 1978 | |
| 615 | Lê Văn Sơn | , , | 1967 | |
| 616 | Lưu Hà Sơn | , , | 24/4/1978 | |
| 617 | Nguyễn Hồng Sơn | 1923 | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 12/3/1969 |
| 618 | Huỳnh Văn Sù | An Thạnh, Bến Lức, Long An | ||
| 619 | LS Sử | , , | ||
| 620 | Lê Văn Suối | 1941 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 621 | Nguyễn Văn Sướng | 1940 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 8/1966 |
| 622 | Nguyễn Văn Suốt | 1947 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1975 |
| 623 | Phạm Văn Sỹ | 1939 | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 1967 |
| 624 | Huỳnh Văn Tắc | 1922 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 9/9/1949 |
| 625 | Nguyễn Văn Tắc | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 16/6/1951 | |
| 626 | Đỗ Văn Tặc | 1944 | , , | 1968 |
| 627 | Nguyễn Văn Tặc | 1934 | , , | |
| 628 | Trần Văn Tài | , , | ||
| 629 | Nguyễn Văn Tại | 1949 | , Đức Hòa, Long An | 12/7/1966 |
| 630 | Phạm Văn Tám | , , | 1967 | |
| 631 | Đặng Văn Tâm | , , | ||
| 632 | Phan Văn Tâm | , , | ||
| 633 | Nguyễn Văn Tấn | 1931 | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | 6/1/1975 |
| 634 | Phạm Văn Tấn | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 25/1/1967 | |
| 635 | Phạm Văn Tàng | 1940 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 636 | Trần Văn Tăng | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 2/1/1969 | |
| 637 | Nguyễn Văn Tạo | , , | 1969 | |
| 638 | Nguyễn Văn Tây | 1929 | , , | 1949 |
| 639 | Nguyễn Văn Tây | 1936 | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 4/1/1968 |
| 640 | Võ Văn Tây | , , | ||
| 641 | Hoàng Văn Tê | , , TP.Hồ Chí Minh | ||
| 642 | Lưu Văn Tha | , , | ||
| 643 | Huỳnh Văn Thà | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 644 | Huỳnh Văn Thạch | 1950 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1972 |
| 645 | Nguyễn Văn Thái | 1925 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 28/1/1946 |
| 646 | Nguyễn Văn Thâm | 1922 | , , | 12/1945 |
| 647 | Huỳnh Văn Thắm | , , | ||
| 648 | Phạm Văn Thăng | 1918 | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 1947 |
| 649 | Phạm Văn Thắng | 1950 | , , | 2/5/1969 |
| 650 | Quách Đại Thắng | 1951 | , Thanh Hà, Hải Hưng | 29/5/1975 |
| 651 | Nguyễn Hữu Thanh | , , | ||
| 652 | Nguyễn Quốc Thanh | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 1967 | |
| 653 | Nguyễn Văn Thanh | Phước Lý, Cần Giuộc, Long An | 18/5/1962 | |
| 654 | Phạm Thị Kim Thanh | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 1952 | |
| 655 | Thanh | , , Miền Bắc | 1967 | |
| 656 | Lê Ngọc Thành | , , | ||
| 657 | Lê Văn Thành | , , | ||
| 658 | LS Thành | , , | ||
| 659 | Nguyễn Văn Thành | 1925 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 1945 |
| 660 | Nguyễn Văn Thành | , Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh | 1968 | |
| 661 | Nguyễn Văn Thành | , Tân Trụ, Long An | 1969 | |
| 662 | Trương Minh Thành | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 663 | Đỗ Quốc Thảo | , , | ||
| 664 | Lê Văn The | 1947 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1970 |
| 665 | Nguyễn Văn Thê | Thạnh Hòa, Bến Lức, Long An | ||
| 666 | Lê Văn Thế | 1941 | , , | 1969 |
| 667 | Phạm Văn Thế | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1967 | |
| 668 | Nguyễn Văn Thì | 1939 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 669 | Nguyễn Văn Thị | , , | 1948 | |
| 670 | Châu Văn Thích | 1941 | , , | 11/6/1967 |
| 671 | Cao Văn Thiện | Bình Đức, Bến Lức, Long An | ||
| 672 | Võ Từ Thiện | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 12/1/1946 | |
| 673 | Trần Văn Thiết | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 26/4/1968 | |
| 674 | Huỳnh Văn Thiệt | , , | ||
| 675 | Ngô Văn Thiệt | 1906 | , , | 1948 |
| 676 | Võ Thị Thiệt | , , | ||
| 677 | Nguyễn Văn Thiểu | 1916 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 17/7/1949 |
| 678 | Lê Phẩm Thinh | 1903 | , Hóc Môn, TP.Hồ Chí Minh | 13/5/1948 |
| 679 | Nguyễn Văn Thơ | 1943 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 29/2/1967 |
| 680 | Lưu Văn Thọ | , , | ||
| 681 | Nguyễn Văn Thọ | Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An | ||
| 682 | Lê Văn Thôi | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 2/1972 | |
| 683 | Phạm Văn Thôi | 1943 | Phước Vân, Cần Đước, Long An | 16/11/1964 |
| 684 | Trần Văn Thôi | Thanh Phú, Bến Lức, Long An | 6/6/1966 | |
| 685 | Trần Hữu Thời | 1914 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | |
| 686 | Trương Văn Thông | 1954 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | |
| 687 | Đặng Thị Tuyết Thu | 1947 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 9/8/1968 |
| 688 | Lê Hoàng Thu | , , | ||
| 689 | Nguyễn Văn Thu | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 690 | Nguyễn Văn Thu | 1910 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1970 |
| 691 | Trần Văn Thử | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 13/7/1975 | |
| 692 | Lê Văn Thức | Nhị Thành, Thủ Thừa, Long An | 27/4/1963 | |
| 693 | Phạm Văn Thức | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1966 | |
| 694 | Lê Văn Thương | 1936 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1953 |
| 695 | Nguyễn Văn Thương | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 20/10/1969 | |
| 696 | Trần Văn Thương | , , | 10/12/1966 | |
| 697 | Trần Văn Thương | 1930 | Lương Hòa, Bến Lức, Long An | 1960 |
| 698 | Thuyền | , , Miền Bắc | 1963 | |
| 699 | Nguyễn Văn Tích | 1940 | , , | 1962 |
| 700 | Lê Hồng Tiếm | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 1/1/1967 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
