Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Bến Lức, tỉnh Long An (7)
| TT | Họ tên liệt sỹ | Ngày sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 701 | Đặng Văn Tiến | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 8/2/1970 | |
| 702 | Đỗ út Tiến | , , | ||
| 703 | Huỳnh Văn Tiến | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 2/7/1968 | |
| 704 | Huỳnh Văn Tiến | , , | ||
| 705 | Lương Văn Tiến | 1940 | , , | 25/8/1965 |
| 706 | Lê Thị Tiền | , , | ||
| 707 | Phạm Văn Tiếng | 1933 | , Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh | 1945 |
| 708 | Lê Văn Tiếp | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 18/5/1968 | |
| 709 | Phan Văn Tiệp | , , | 23/1/1969 | |
| 710 | Nguyễn Văn Tiếu | , , | ||
| 711 | Nguyễn Văn Tính | 1941 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 712 | Đỗ Xuân Tình | , , | ||
| 713 | Võ Văn Tịnh | 1929 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1957 |
| 714 | Nguyễn Văn Toàn | , , | ||
| 715 | Nguyễn Văn Tôi | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | ||
| 716 | Nguyễn Văn Tôn | Long Phú Trung, , | 10/1951 | |
| 717 | Nguyễn Văn Tồn | 1924 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 21/3/1946 |
| 718 | Huỳnh Văn Tòng | 1933 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 719 | Nguyễn Văn Tòng | 1941 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1968 |
| 720 | Võ Văn Tòng | , , | ||
| 721 | Phạm Văn Tổng | 1907 | , , | 27/11/1962 |
| 722 | Lê Văn Tốt | , , | 1/2/1962 | |
| 723 | Phạm Văn Tốt | Hướng Thọ Phú, TX Tân An, Long An | ||
| 724 | Trần Ngọc Tốt | 1948 | , , | 25/10/1969 |
| 725 | Võ Văn Tốt | 1931 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1949 |
| 726 | Ngô Tấn Trạch | P3, Quận1, TP.Hồ Chí Minh | ||
| 727 | Võ Văn Trắm | 1938 | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 14/1/1961 |
| 728 | Nguyễn Văn Trân | 1946 | Thạnh Lợi, Bến Lức, Long An | 7/5/1968 |
| 729 | Phạm Văn Trận | 1952 | , , | 10/1968 |
| 730 | Lương Văn Trang | 1938 | , , | 1/10/1967 |
| 731 | Nguyễn Văn Trang | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 732 | Lê Văn Tranh | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 1962 | |
| 733 | Phạm Văn Tranh | 1922 | , , | 16/8/1948 |
| 734 | Nguyễn Văn Trêm | 1950 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1970 |
| 735 | Phan Văn Trên | , , | ||
| 736 | Huỳnh Văn Trị | 1946 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 30/12/1971 |
| 737 | Huỳnh Văn Triệu | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | ||
| 738 | Nguyễn Quán Triệu | 1939 | , , | 21/10/1965 |
| 739 | Huỳnh Văn Trinh | , , | ||
| 740 | Lương Văn Trinh | 1922 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 23/1/1948 |
| 741 | Nguyễn Văn Trò | 1938 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 7/7/1967 |
| 742 | Trần Văn Trò | 1935 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1961 |
| 743 | Nguyễn Văn Trọng | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 1950 | |
| 744 | Nguyễn Văn Trừ | 1930 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | 9/9/1967 |
| 745 | Trần Văn Trừ | , , | 1969 | |
| 746 | Nguyễn Văn Trưa | , , | ||
| 747 | Hà Văn Trung | 1950 | Nga Tiến, Nga Sơn, Thanh Hóa | 29/5/1975 |
| 748 | Trần Minh Trung | 1937 | , , | 12/1969 |
| 749 | Trần Quang Trung | , Hữu Thạnh, Cửu Long | 25/4/1968 | |
| 750 | Hoa Văn Trương | , , | 26/4/1965 | |
| 751 | Huỳnh Văn Trường | , , | 17/2/1975 | |
| 752 | Nguyễn Văn Trường | 1947 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 19/2/1968 |
| 753 | Nguyễn Văn Truyện | , , | ||
| 754 | Đặng Văn Tư | 1945 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 19//1963 |
| 755 | Đặng Văn Tư | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1963 | |
| 756 | Hồ Văn Tư | , , | 1970 | |
| 757 | Huỳnh Văn Tư | 1920 | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 17/4/1947 |
| 758 | Lê Văn Tư | 1955 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 12/7/1966 |
| 759 | Lê Văn Tư | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | ||
| 760 | Nguyễn Văn Tư | 1943 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | |
| 761 | Nguyễn Văn Tư | 1944 | , , | 17/5/1968 |
| 762 | Trần Văn Tư | Bình Đức, Bến Lức, Long An | ||
| 763 | Trần Văn Tư | 1941 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 12/1962 |
| 764 | Trương Văn Tư | , , | ||
| 765 | Võ Văn Tư | , , | ||
| 766 | Võ Văn Tư | , , | ||
| 767 | Võ Văn Từ | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1968 | |
| 768 | Lê Ngọc Tuấn | 1923 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 1956 |
| 769 | Phạm Văn Tuấn | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 5/3/1967 | |
| 770 | Võ Văn Túc | , , Long An | 1946 | |
| 771 | LS Tùng | , , | ||
| 772 | Nguyễn Bá Tước | 1944 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 10/8/1963 |
| 773 | Phạm Văn Tuội | 1928 | Long Phú, Bến Lức, Long An | 1958 |
| 774 | Tươi | An Thạnh, Bến Lức, Long An | ||
| 775 | Nguyễn Văn Tường | 1914 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1940 |
| 776 | Nguyễn Văn Tường | 1950 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 14/8/1972 |
| 777 | Huỳnh Văn Tưởng | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 4/9/1953 | |
| 778 | Lê Văn Tưởng | 1941 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 7/7/1962 |
| 779 | Nguyễn Văn Tưởng | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 10/9/1968 | |
| 780 | Nguyễn Văn Tuy | , , | ||
| 781 | Đỗ Văn Ty | , , | ||
| 782 | Nguyễn Thị Tý | 1948 | , , | 1972 |
| 783 | Lê Văn Tỷ | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 25/12/1947 | |
| 784 | Nguyễn Văn ức | 1921 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1954 |
| 785 | Đỗ Văn út | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1964 | |
| 786 | Nguyễn Văn út | , , TP.Hồ Chí Minh | 1968 | |
| 787 | Nguyễn Văn út | 1940 | Tân Bửu, Bến Lức, Long An | 23/8/1962 |
| 788 | Phan Văn út | 1928 | , , | 8/10/1952 |
| 789 | Nguyễn Hữu Văn | 1940 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 19/6/1962 |
| 790 | LS Vàng | , Đức Huệ, Long An | 1966 | |
| 791 | Nguyễn Văn Vàng | 1905 | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 29/11/1949 |
| 792 | Phạm Văn Vàng | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1972 | |
| 793 | Hoàng Văn Vẩy | 1907 | Thiệu Toàn, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 13/6/1946 |
| 794 | Nguyễn Văn Vẻ | 1904 | Phước Lợi, Bến Lức, Long An | 26/7/1947 |
| 795 | Lương Quang Vĩ | 1932 | Mỹ Yên, Bến Lức, Long An | 4/4/1962 |
| 796 | Phạm Hồng Việt | 1964 | , , | 19/9/1985 |
| 797 | LS Vui | , , | ||
| 798 | Nguyễn Văn Vuông | 1931 | , , | 16/9/1968 |
| 799 | Huỳnh Văn Xã | 1941 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1967 |
| 800 | Lương Văn Xã | 1924 | Bình Đức, Bến Lức, Long An | 10/1/1966 |
| 801 | Nguyễn Văn Xã | , , | ||
| 802 | Nguyễn Văn Xè | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 28/5/1951 | |
| 803 | Nguyễn Văn Xét | Lương Bình, Bến Lức, Long An | 1966 | |
| 804 | Nguyễn Văn Xiếu | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | ||
| 805 | Nguyễn Văn Xuân | TT Bến Lức, Bến Lức, Long An | 1965 | |
| 806 | Nguyễn Văn Xướng | Nhựt Chánh, Bến Lức, Long An | 21/4/1969 | |
| 807 | Lê Kim Xuyến | 1948 | An Thạnh, Bến Lức, Long An | 1969 |
| 808 | Trương Văn Yêm | 1944 | Long Hiệp, Bến Lức, Long An | 5/12/1964 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp
