Danh sách liệt sĩ quê Thái Bình tại các NTLS tỉnh Long An – Phần 1

MỘ LIỆT SĨ QUÊ HẢI HƯNG
TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
| STT | Họ tên liệt sỹ | Năm Sinh |
Quê quán | Ngày HS | Tên NTLS |
| 1 | Nguyễn Văn An | Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 2 | Phạm Thanh An | 1955 | , Hưng Hà, Thái Bình | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 3 | Nguyễn Văn Ân | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 16/04/1975 | Long An | |
| 4 | Đào Chí Ẩn | 1956 | , , Thái Bình | 29/04/1975 | Long An |
| 5 | Nguyễn Phương Bắc | 1954 | , Thái Thụy, Thái Bình | 19/03/1978 | Mộc Hóa |
| 6 | Đổ Văn Bằng | 1955 | , Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 7 | Phạm Lương Bằng | 1953 | , Vũ Thư, Thái Bình | 03/06/1974 | Vĩnh Hưng |
| 8 | Vũ Huy Bằng | 1954 | , Đông Hưng, Thái Bình | 14/01/1984 | Đức Hòa |
| 9 | Lại Văn Bành | , , Thái Bình | 05/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 10 | Nguyễn Công Bao | 1953 | , Quỳnh Phụ, Thái Bình | 31/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 11 | Nguyễn Ngọc Bảo | Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình | 13/04/1975 | Long An | |
| 12 | Phạm Thế Bật | Quốc Tuấn, Kiến Xương, Thái Bình | 23/07/1969 | Long An | |
| 13 | Nguyễn Doãn Bé | Quỳnh Lao, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 14 | Nguyễn Thị Bến | 1953 | , Hưng Hà, Thái Bình | 13/01/1974 | Vĩnh Hưng |
| 15 | Nguyễn Đăng Bích | 1955 | , Quỳnh Phụ, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 16 | Nguyễn Văn Biên | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 20/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 17 | Chu Văn Bình | 1952 | , Đông Hưng, Thái Bình | 02/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 18 | Hoàng Đức Bình | Hồng Lĩnh, Duyên Hà, Thái Bình | 10/06/1969 | Long An | |
| 19 | Nguyễn Đăng Bình | 1955 | Quỳnh Lương, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 20 | Nguyễn Đình Bình | 1950 | , Đông Hưng, Thái Bình | 27/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 21 | Nguyễn Phương Bình | 1952 | , Đông Hưng, Thái Bình | 02/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 22 | Nguyễn Quang Bình | 1953 | , Kiến Sương, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 23 | Nguyễn Văn Bịnh | 1958 | , Thái Thụy, Thái Bình | 21/03/1978 | Mộc Hóa |
| 24 | Phạm Thu Bồn | 1952 | , Thái Thụy, Thái Bình | 11/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 25 | Mai Công Cam | 1956 | Đông Hà, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 29/04/1975 | Long An |
| 26 | Lê Văn Cán | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 10/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 27 | Bùi Đình Canh | 1946 | Cốm Phúc, Cẩm Giang, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 28 | Mai Công Canh | Đồng Muôi, Quỳnh Phụ , Thái Bình | 05/04/1975 | Long An | |
| 29 | Vũ Thế Chẩn | Tây Sơn, Hạ Hòa, Thái Bình | 05/03/1972 | Long An | |
| 30 | Vũ Đoàn Châu | 1956 | , Hưng Hà, Thái Bình | 06/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 31 | Hoàng Xuân Chiến | , Vũ Thư, Thái Bình | 05/02/1970 | Cần Giuộc | |
| 32 | Nguyễn Quang Chiến | Thái Văn, Thái Thụy, Thái Bình | 03/05/1972 | Long An | |
| 33 | Lương Văn Chính | Việt Yên, Duyên Hà, Thái Bình | 04/02/1970 | Long An | |
| 34 | Ngô Quang Chu | 1943 | Bặch Đằng, Kim Môn, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 35 | Phạm Minh Cối | , , Thái Bình | 13/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 36 | Bùi Văn Cứ | , , Thái Bình | 06/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 37 | Nguyễn Xuân Cương | 1950 | , Kiến Xương, Thái Bình | 05/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 38 | Trần Minh Cường | , Đông Hưng, Thái Bình | 05/07/1975 | Vĩnh Hưng | |
| 39 | Bùi Quang Dân | 1952 | , Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 40 | Nguyễn Văn Đáng | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 01/12/1974 | Vĩnh Hưng |
| 41 | Hoàng Văn Danh | 1954 | , Đông Hưng, Thái Bình | 02/03/1975 | Vĩnh Hưng |
| 42 | Hoàng Văn Danh | 1954 | Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình | 20/03/1975 | Vĩnh Hưng |
| 43 | Nguyễn Xuân Đào | Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình | 18/04/1975 | Long An | |
| 44 | Nguyễn Quang Điếm | Ân Khê, Quỳnh Phụ , Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 45 | Phạm Công Điệu | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 46 | Bùi Ngọc Đính | Minh Tâm, Kiến Xương, Thái Bình | 23/08/1972 | Long An | |
| 47 | Nguyễn Văn Định | 1950 | , Vũ Thư, Thái Bình | 10/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 48 | Phạm Hữu Đổ | 1945 | , Thái Ninh, Thái Bình | 23/11/1972 | Vĩnh Hưng |
| 49 | Vũ Văn Doanh | 1955 | , Vũ Thư, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 50 | Nguyễn văn Đôn | 1955 | , Hưng Hà, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng |
| 51 | Lại Thế Đong | 1956 | , Đông Quang, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 52 | Nguyễn Duy Đức | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 05/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 53 | Nguyễn Văn Đức | 1956 | Tam Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 54 | Nguyễn Tiến Dũng | 1958 | , Kiến Xương , Thái Bình | 11/03/1977 | Mộc Hóa |
| 55 | Nguyễn Tiến Dũng | 1957 | An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 29/04/1975 | Long An |
| 56 | Nguyễn Tiến Dũng | An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 21/05/1975 | Long An | |
| 57 | Phạm Văn Được | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng |
| 58 | Mai Văn Dương | An Quỳ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 22/04/1975 | Long An | |
| 59 | Nguyễn Hữu Dương | 1952 | , Đ. Quỹ, Thái Bình | 10/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 60 | Đặng Duy Đương | Vũ Hồng, Vũ Thư, Thái Bình | 28/04/1975 | Long An | |
| 61 | Đổ Thái Đương | , Quỳnh Tiến, Thái Bình | 03/12/1972 | Long An | |
| 62 | Mai Văn Đương | 1951 | , , Thái Bình | 28/04/1975 | Long An |
| 63 | Nguyễn Thanh Đường | Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 13/04/1975 | Long An | |
| 64 | Bùi Minh Giám | Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình | 0/01/1970 | Long An | |
| 65 | Đổ Chí Giảm | Quỳnh Châu, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 66 | Trịnh Xuân Hải | 1955 | , Hưng Hà, Thái Bình | 03/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 67 | Phạm Văn Hán | Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 16/04/1975 | Long An | |
| 68 | Nguyễn Quang Hiền | Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 69 | Nguyễn Xuân Hiệu | 1952 | , Đông Hưng, Thái Bình | 13/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 70 | Nguyễn Văn Hóa | 1956 | , Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 71 | Nguyễn Duy Hòa | , , Thái Bình | Long An | ||
| 72 | Tạ Sơn Hòa | 1955 | , Hưng Hà, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 73 | Phan Văn Hoán | , , Thái Bình | 16/04/1975 | Long An | |
| 74 | Trần Quang Hoàn | Quỳnh Xá, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 75 | Nguyễn Hữu Hoàng | 1953 | , Quỳnh Phụ, Thái Bình | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 76 | Phạm Văn Hoàng | An Lễ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 77 | Trần Văn Hoạnh | 1951 | , Đông Hưng, Thái Bình | 13/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 78 | Nguyễn Thiện Hớn | 1951 | Quỳnh Thọ, Quỳnh Lộc, Thái Bình | 29/07/1971 | Long An |
| 79 | Ngô Quang Hởn | An Vũ, Phú Dục, Thái Bình | 06/04/1972 | Long An | |
| 80 | Nguyễn Đức Hồng | Hồng Hải, Tiền Hải, Thái Bình | 30/10/1972 | Long An | |
| 81 | Huân | , , Thái Bình | Long An | ||
| 82 | Phạm Bá Huấn | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 16/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 83 | Trần Trọng Huế | 1953 | , Kiến Xương, Thái Bình | 19/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 84 | Đổ Chí Hùng | Hiệp Hòa, Thủ Thù, Thái Bình | 06/01/1973 | Long An | |
| 85 | Đổ Thanh Hương | Thụy Lương, Thụy Anh, Thái Bình | 28/03/1973 | Long An | |
| 86 | Huỳnh Văn Hưởng | 1923 | Kiến Sương, Tiền Hải, Thái Bình | 30/04/1953 | Đức Hòa |
| 87 | Phạm Văn Huyên | 1954 | , Đông Hưng, Thái Bình | 29/03/1974 | Vĩnh Hưng |
| 88 | Đinh Văn Huỳnh | 1952 | , Hưng Hà, Thái Bình | 28/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 89 | Nguyễn Quang Huỳnh | 1954 | , Thái Thụy, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 90 | Hà Quan Kế | 1936 | , , Thái Bình | 28/04/1975 | Long An |
| 91 | Lại Thế Kha | Đông Tâm, Tiền Hải, Thái Bình | 0/02/1970 | Long An | |
| 92 | Lâm Thanh Khiết | Tứ Tân, Thanh Trì, Thái Bình | 0/03/1970 | Long An | |
| 93 | Nguyễn Văn Khúc | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 94 | Trần Văn Khuya | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 29/03/1974 | Vĩnh Hưng |
| 95 | Trần Văn Kiên | Long Lãng, Thủ Trì, Thái Bình | 04/03/1973 | Long An | |
| 96 | Đinh Xuân Kỳ | Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình | 04/07/1972 | Long An | |
| 97 | Hoàng Văn Lâm | 1955 | Tân Sơn, Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 98 | Nguyễn Đức Lâm | 1955 | Đoàn Xá, An Thụy, Thái Bình | 29/03/1970 | Đức Huệ |
| 99 | Hòang Văn Lân | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 100 | Hoàng Văn Láng | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | Vĩnh Hưng | |
| 101 | Trần Văn Lé | Tân Lập, Thuận Lại, Thái Bình | 0/02/1968 | Long An | |
| 102 | Nguyễn Văn Lịch | Quỳnh lưu, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 17/05/1972 | Long An | |
| 103 | Hoàng Đức Lợi | 1955 | Đông Chí, Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 104 | Nguyễn Danh Lợi | An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 27/04/1975 | Long An | |
| 105 | Bùi Văn Luân | 1952 | , Vũ Thư, Thái Bình | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 106 | Bùi Văn Lưu | Quỳnh Trang, Quỳnh Côi, Thái Bình | 03/05/1972 | Long An | |
| 107 | Ngô Văn Luyện | Thái Phú, Thái Ninh, Thái Bình | 22/11/1969 | Long An | |
| 108 | Dương Văn Lý | 1955 | , Hưng Hà, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng |
| 109 | Nguyễn Quang Lý | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 03/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 110 | Nguyễn Xuân Mai | 1957 | , Vũ Thư, Thái Bình | 28/01/1978 | Mộc Hóa |
| 111 | Vũ Đình Mai | Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 112 | Nguyễn Ngọc Mán | Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình | 28/01/1973 | Long An | |
| 113 | Nguyễn Sĩ Màu | 1936 | , Vũ Thư, Thái Bình | 04/04/1975 | Vĩnh Hưng |
| 114 | Nguyễn Văn Miên | Hoa Nam, Đông Hưng, Thái Bình | 10/08/1972 | Long An | |
| 115 | Nguyễn văn Miền | 1954 | , Đông Hưng, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 116 | Đinh Văn Miều | 1955 | , Văn Hòa, Thái Bình | 22/01/1973 | Vĩnh Hưng |
| 117 | Phạm Đình Minh | 1956 | , Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 118 | Phạm Văn Minh | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 119 | Lại Văn Nam | Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình | 10/04/1975 | Long An | |
| 120 | Nguyễn Văn Nam | 1953 | , Kiến Xương, Thái Bình | 14/06/1972 | Vĩnh Hưng |
Nguồn : http://teacherho.vnweblogs.com
