Danh sách liệt sĩ quê Thái Bình tại các NTLS tỉnh Long An – Phần 2

MỘ LIỆT SĨ QUÊ THÁI BÌNH
TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
| STT | Họ tên liệt sỹ | Năm Sinh |
Quê quán | Ngày HS | Tên NTLS |
| 121 | Hoàng Văn Nẩn | Hòa Bình, kiến Xương, Thái Bình | 0/04/1972 | Tỉnh Long An | |
| 122 | Đinh Xuân Ngân | , Hương Trà, Thái Bình | 1973 | Bến Lức | |
| 123 | Nguyễn Văn Nghi | Quỳnh Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 25/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 124 | Nguyễn Minh Nghĩa | Quỳnh Hội, Quỳnh Côi, Thái Bình | 05/11/1973 | Tỉnh Long An | |
| 125 | Ngô Nghiễm | 1942 | , , Thái Bình | 14/02/1969 | Mộc Hóa |
| 126 | Trần Thế Nghiệp | Minh Hòa, Hưng Hà, Thái Bình | 13/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 127 | Lê Văn Ngọ | 1945 | , Đông Hưng, Thái Bình | 11/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 128 | Hoàng Văn Ngoạn | 1951 | , Hưng Hà, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 129 | Vũ Hồng Ngọc | Đông Xuân, Đông Hưng, Thái Bình | 29/11/1973 | Tỉnh Long An | |
| 130 | Hoàng Đức Ngọn | 1955 | , Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 131 | Nguyễn Tiến Ngũ | 1950 | , Tiền Hải, Thái Bình | 03/12/1972 | Vĩnh Hưng |
| 132 | Nguyễn Văn Nguyên | Quỳnh Sơn, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 16/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 133 | Đào Văn Nhàn | Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 24/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 134 | Trần Xuân Nhãn | Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 135 | Phạm Ngọc Nhận | 1951 | Quỳnh Bảo, Quỳnh Côi, Thái Bình | 04/12/1970 | Tỉnh Long An |
| 136 | Đinh Tiến Nhiên | 1956 | , Hưng Hà, Thái Bình | 29/03/1974 | Vĩnh Hưng |
| 137 | Lê Khắc Nho | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 138 | Nguyễn Văn Nhuận | 1954 | Đông Hải, Phụ Dực, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 139 | Trần Xuân Nhuận | 1952 | Bạch Đằng, Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1975 | Tỉnh Long An |
| 140 | Mai Xuân Nhuyên | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 01/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 141 | Bùi Văn Ninh | , Lạc sơn, Thái Bình | 12/06/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 142 | Mai Văn Ninh | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 143 | Vũ Tá Ninh | , Thủ Trì, Thái Bình | 0/03/1968 | Tỉnh Long An | |
| 144 | Trần Văn Nông | Tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình | 01/11/1969 | Tỉnh Long An | |
| 145 | Trần Ngọc Oanh | Vũ lạc, kiến Xương, Thái Bình | 27/09/1975 | Tỉnh Long An | |
| 146 | Phạm Văn Phán | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 147 | Phạm Văn Phiến | 1948 | , H. Vũ Thư, Thái Bình | 15/03/1971 | Cần Giuộc |
| 148 | Đổ Văn Phong | Xuân Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | 13/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 149 | Nguyễn Văn Phớt | An Bài, Phù Dục, Thái Bình | 06/08/1971 | Tỉnh Long An | |
| 150 | Phạm Xuân Phủ | Vũ Nghĩa, Vũ Tiên, Thái Bình | 0/03/1970 | Tỉnh Long An | |
| 151 | Vũ Văn Phúc | Tân Thuật, Kiến Xương, Thái Bình | 16/09/1969 | Tỉnh Long An | |
| 152 | Vũ Văn Phúng | 1948 | , Đông Hưng, Thái Bình | 12/02/1974 | Vĩnh Hưng |
| 153 | LS Phụng | Thọ Cao, Ninh Châu, Thái Bình | Đức Huệ | ||
| 154 | Nguyễn Hữu Phụng | 1950 | , Quỳnh Phụ, Thái bình | 02/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 155 | Nguyễn Xuân Phương | Tân Phong, Thủ Trì, Thái Bình | 0/09/1970 | Tỉnh Long An | |
| 156 | Nguyễ Hồng Quân | 1952 | , Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 157 | Trần Văn Quang | 1953 | Phú Châu, Đông Hưng, Thái Bình | 24/05/1973 | Đức Hòa |
| 158 | Lê Văn Quyền | Vũ Tân, Vũ Thư, Thái Bình | 02/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 159 | Phạm Ngọc Quyết | , Thú Trì, Thái Bình | Tỉnh Long An | ||
| 160 | Bùi Thọ Quỳnh | , Đông Hưng, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 161 | Nguyễn Xuân Quỳnh | Quỳnh Loa, Quỳnh Côi, Thái Bình | 0/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 162 | Vũ Công Quỳnh | Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 163 | Nguyễn Văn Rèn | , , Thái Bình | 06/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 164 | Lưu Xuân Reo | 1947 | , Hưng Hà, Thái Bình | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 165 | Lưu An Rinh | 1948 | Thái Hưng, Thái Hà, Thái Bình | 06/05/1968 | Đức Hòa |
| 166 | Phạm Văn Sang | , Đông Kinh, Thái Bình | 03/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 167 | Trần Văn Sáng | Ân Thi, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 12/05/1975 | Tỉnh Long An | |
| 168 | Nguyên Thiện Sanh | Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 0/09/1970 | Tỉnh Long An | |
| 169 | Nguyễn văn Sáu | An Phú, Phụ Dực, Thái Bình | 0/04/1970 | Tỉnh Long An | |
| 170 | Nguyễn Văn Sáu | An Ninh, Tiền Hải, Thái Bình | 03/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 171 | Lê Văn Sợi | An Đông, Phụ Dực, Thái Bình | 15/07/1969 | Tỉnh Long An | |
| 172 | Bùi Trung Sơn | 1951 | , Thái Thụy, Thái Bình | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 173 | Hà Văn Sơn | 1954 | Lý Thường Kiệt, TX Thái Bình, Thái Bình | 29/04/1975 | Đức Hòa |
| 174 | Hoàng Liên Sơn | 1951 | , Vũ Thư, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 175 | Lại Văn Sơn | , , Thái Bình | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 176 | Trần Thanh Sơn | , Tiền Hải, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng | |
| 177 | Trần Trường Sơn | 1954 | , , Thái Bình | 28/04/1975 | Tỉnh Long An |
| 178 | Trần Văn Sử | , Kiến Xương, Thái Bình | 05/07/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 179 | Khương Văn Sức | tam Điệp, Duyên Hà, Thái Bình | 0/07/1970 | Tỉnh Long An | |
| 180 | Hoàng Văn Sùng | 1926 | Kiến Sương, Tiền Hải, Thái Bình | 14/06/1969 | Đức Hòa |
| 181 | Nguyễn Văn Sý | Quỳnh Hưng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 13/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 182 | Nguyễn Văn Tăng | , , Thái Bình | 0/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 183 | PHạm Trọng Thân | , Thủ Trì, Thái Bình | 0/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 184 | Lê Đức Thắng | , , Thái Bình | 17/06/1972 | Mộc Hóa | |
| 185 | Nguyễn Duy Thắng | Nguyên Xa, Tiên Hưng, Thái Bình | 0/06/1970 | Tỉnh Long An | |
| 186 | Lưu Văn Thành | , Hưng Hà, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng | |
| 187 | Nguyễn Xuân Thành | Nam Cao, Kiến Xương , Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 188 | Phạm Văn Thành | Thị trấn só ba sáu, Quỳnh Cải, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 189 | Nguyễn Văn Thiện | Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 190 | Bùi Văn Thiết | 1950 | Hồng Phong, Thị Xã, Thái Bình | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 191 | Bùi Hữu Thịnh | Nguyên Xa, Vũ Thư, Thái Bình | 27/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 192 | Nguyễn Hồng Thịnh | , Quỳnh Phụ, Thái Bình | 07/07/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 193 | Nguyễn Trung Thọ | 1956 | , , Thái Bình | 28/04/1975 | Tỉnh Long An |
| 194 | Bùi Văn Thoan | 1957 | , Đông Hưng, Thái Bình | 28/12/1977 | Mộc Hóa |
| 195 | Vũ Xuân Thu | , Đông Quang, Thái Bình | 12/06/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 196 | Tô Đức Thứ | 1954 | Văn Lang, Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 197 | Tô Văn Thứ | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 198 | Vũ Như Thuấn | 1948 | , Đông Hưng, Thái Bình | 19/05/1972 | Châu Thành |
| 199 | Chu Văn Thuận | 1953 | , Tiền Hải, Thái Bình | 15/12/1974 | Vĩnh Hưng |
| 200 | Lê Đức Thuận | 1950 | , Hồng Phong, Thái Bình | 20/08/1972 | Tỉnh Long An |
| 201 | Vũ Văn Thuật | 1955 | An Bài, Quỳnh Phụ , Thái Bình | 29/04/1975 | Tỉnh Long An |
| 202 | Bùi Thế Thuê | Quỳnh Hải, Quỳnh Phụ , Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 203 | Lê Văn Thuê | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 204 | Võ Văn Thuyết | Thái Học, Thái Ninh, Thái Bình | 28/04/1971 | Tỉnh Long An | |
| 205 | Bùi Văn Tích | , Kiến Xương, Thái Bình | 11/01/1970 | Tỉnh Long An | |
| 206 | Đổ Xuân Tiềm | 1953 | , Tiền Hải, Thái Bình | 01/04/1975 | Vĩnh Hưng |
| 207 | Đặng Văn Tiệm | 1953 | , Tiền Hải, Thái Bình | 13/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 208 | Nguyễn Đình Tiên | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 03/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 209 | Bùi Công Tĩnh | Đông Kinh, Đông Hưng, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 210 | Đào Khắc Toán | Anb Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 23/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 211 | Nguyễn Đình Toàn | 1959 | , Hưng Hà, Thái Bình | 28/07/1978 | Mộc Hóa |
| 212 | Nguyễn Đức Toàn | 1949 | , Kiến Xương, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 213 | Nguyễn Bá Toản | , , Thái Bình | 06/01/1975 | Tỉnh Long An | |
| 214 | Lại Quý Tôn | Đông Minh, Đông Hưng, Thái Bình | 28/01/1973 | Tỉnh Long An | |
| 215 | Lê Thái Trạng | 1955 | , Đônh Hưng, Thái Bình | 03/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 216 | Nguyễn Văn Tránh | 1955 | , Thái Thụy, Thái Bình | 01/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 217 | Nguyễn Quang Trí | 1953 | , Hưng Hà, Thái Bình | 11/08/1974 | Vĩnh Hưng |
| 218 | Phạm Đình Trọng | 1952 | , , Thái Bình | 28/04/1974 | Đức Hòa |
| 219 | Trịnh Quang Trung | An Vĩnh, Phủ Dực, Thái Bình | 06/03/1970 | Tỉnh Long An | |
| 220 | Nguyễn Văn Truyện | , , Thái Bình | 14/06/1972 | Mộc Hóa | |
| 221 | Lưu Văn Tú | 1954 | , , Thái Bình | Tỉnh Long An | |
| 222 | Vũ Ngọc Tuấn | Nam Hồng, Tiền Hải, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 223 | Nguyễn Đức Tường | Quỳnh Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 30/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 224 | Phạm Hữu Tuyến | Thái Sơn, Thái Ninh, Thái Bình | 02/06/1970 | Tỉnh Long An | |
| 225 | Tô Văn út | 1954 | , Hưng Hà, Thái Bình | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 226 | Nguyễn Ngọc Vân | Thái Thịnh, Hưng Vân, Thái Bình | 13/08/1967 | Tỉnh Long An | |
| 227 | Nguyễn Hồng Văn | Tân Tiến, Hưng Nhân, Thái Bình | 07/08/1969 | Tỉnh Long An | |
| 228 | Hoàng Cao Viễn | 1954 | , Vũ Thư, Thái Bình | 08/11/1974 | Vĩnh Hưng |
| 229 | Đổ Văn Việt | Quỳnh Son, Quỳnh Phụ, Thái Bình | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 230 | Nguyễn Công Việt | 1948 | , Thái Linh, Thái Bình | 14/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 231 | Hoầng Văn Vinh | 1953 | , Đông Hưng, Thái Bình | 29/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 232 | Vũ Ngọc Vinh | 1953 | , Kiến Xương, Thái Bình | 01/04/1975 | Vĩnh Hưng |
| 233 | Phạm Văn Võ | , , Thái Bình | 05/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 234 | Đinh Công Yên | Song An, Thư Trì, Thái Bình | 12/11/1970 | Tỉnh Long An | |
| 235 | Lê Xuân Yên | , , Thái Bình | 07/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 236 | Nguyễn Bình Yên | 1955 | , Đông Hưng, Thái Bình | 15/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 237 | Vũ Trọng Yến | Quang Lịch, Kiến Xương, Thái bình | 10/04/1973 | Tỉnh Long An |
Nguồn : http://teacherho.vnweblogs.com
