Danh sách liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS tỉnh Bến Tre – 19
| STT | Họ tên liệt sỹ | Năm sinh |
Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 0901 | Phan Văn Hiếu | 1960 | H2 | Phước Thạnh, Châu Thành, Bến Tre | 25/7/1983 | |
| 0902 | Phan Văn Hiếu | 1945 | H3 | Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre | 6/6/1971 | |
| 0903 | Trần Chí Hiếu | 1946 | H2 | Bình Phú, Thị Xã, Bến Tre | 18/1/1972 | |
| 0904 | Trần Chí Hiếu | 1946 | H2 | Bình Phú, Thị Xã, Bến Tre | 18/1/1972 | |
| 0905 | Trương Văn Hiếu | 1962 | H2 | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 25/7/1985 | |
| 0906 | Văn Hiếu | D6 | , , | 16/6/1972 | ||
| 0907 | Nguyễn Văn Hiểu | Đội Viên BĐ | Lương Quới, Giồng Trôm, Bến Tre | 7/1/1946 | ||
| 0908 | Đặng Văn Hinh | 1911 | Xã Trưởng | Mỹ Thạnh, Giồng Trôm, Bến Tre | 9/1/1949 | |
| 0909 | Trần Văn Hò | 1950 | , , | 9/12/1974 | ||
| 0910 | Nguyễn Trung Hộ | 1924 | Chánh T Viên | Tân Thanh, Giồng Trôm, Bến Tre | 19/6/1951 | |
| 0911 | Huỳnh Hoa | Cối 82 | , Châu Thành, Bến Tre | //1971 | ||
| 0912 | Huỳnh Văn Hoa | 1922 | B Trưởng D310 | An Thới, Mỏ Cày, Bến Tre | //1950 | |
| 0913 | Nguyễn Thị Hoa | 1923 | G Liên Huyện | Thanh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre | 29/4/1951 | |
| 0914 | Nguyễn Thị Hồng Hoa | B3.E2.F9 | , , | 2/1/1967 | ||
| 0915 | Nguyễn Thị Hồng Hoa | B3.E2.F9 | , , | 2/1/1967 | ||
| 0916 | Nguyễn Văn Hoa | 1944 | Du Kích Xã | Nhơn Thạnh, Thị Xã, Bến Tre | //1962 | |
| 0917 | Phan Thị Lệ Hoa | 1950 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 7/12/1968 | ||
| 0918 | Trần Thị Hoa | 1953 | Giao Liên Xã | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 17/8/1967 | |
| 0919 | Trần Văn Hoa | 1941 | Du Kích Xã | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | /2/1963 | |
| 0920 | Trương Văn Hoa | 1953 | Giao Liên Huyện | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 16/10/1971 | |
| 0921 | Bùi Văn Hóa | 1947 | Cán Bộ Y tế | Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | 3/10/1964 | |
| 0922 | Lê Văn Hóa | H2 | Quới Sơn, Châu Thành, Bến Tre | 25/4/1967 | ||
| 0923 | Nguyễn Thiện Hóa | 1900 | HT Nông Hội | Hòa Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | 15/5/1967 | |
| 0924 | Bé Hòa | 1957 | , , | //1971 | ||
| 0925 | Bé Hòa | 1951 | , , | //1971 | ||
| 0926 | Hòa | , , | // | |||
| 0927 | Năm Hòa | Binh Vận Tỉnh | An Đức, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 0928 | Nguyễn Văn Hòa | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | //1968 | |||
| 0929 | Nguyễn Văn Hòa | D 516 | , , | // | ||
| 0930 | Nguyễn Văn Hòa | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 24/11/1964 | |||
| 0931 | Nguyễn Văn Hòa | 1935 | Bộ Đội Huyện | Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | 5/11/1969 | |
| 0932 | Nguyễn Văn Hòa | D6 | Thành Thới, Mỏ Cày, Bến Tre | 19/4/1972 | ||
| 0933 | Phạm Văn Hòa | Thượng Sĩ | Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre | 9/9/1988 | ||
| 0934 | Trần Thái Hòa | , Phong Châu, Vĩnh Phú | // | |||
| 0935 | Trần Văn Hoạch | H3. B Phó | Sơn Phú, Giồng Trôm, Bến Tre | 1/3/1988 | ||
| 0936 | Nguyễn Văn Hoai | 1944 | Liên Lạc | Tân Thanh Tây, Mỏ Cày, Bến Tre | 14/4/1974 | |
| 0937 | Hoàng Văn Hoài | 1942 | Du Kích | Phú An Hòa, Châu Thành, Bến Tre | 26/4/1965 | |
| 0938 | Lê Hoài | Giao Bưu | Đại Điền, Thạnh Phú, Bến Tre | // | ||
| 0939 | Lê Hữu Hoài | 1945 | Đại úy | Thị Trấn, Mỏ Cày, Bến Tre | 29/4/1970 | |
| 0940 | Bùi Thanh Hoàng | 1965 | Mỹ Thạnh An, Thị Xã, Bến Tre | 7/1/1987 | ||
| 0941 | Bùi Thanh Hoàng | 1965 | Mỹ Thạnh An, Thị Xã, Bến Tre | 7/1/1985 | ||
| 0942 | Cỗ Kim Hoàng | 1968 | Phường III, Thị Xã, Bến Tre | 21/11/1986 | ||
| 0943 | Cổ Kim Hoàng | 1968 | Phường III, Thị Xã, Bến Tre | 21/11/1986 | ||
| 0944 | Dương Minh Hoàng | 1923 | Huyện ủy Viên | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | 29/8/1962 | |
| 0945 | Dương Minh Hoàng | 1913 | Huyện ủy Viên | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | 29/9/1963 | |
| 0946 | Dương Văn Hoàng | 1950 | G Bưu Tỉnh | Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/10/1971 | |
| 0947 | Hồ Văn Hoàng | 1945 | Du Kích Xã | Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | 30/8/1967 | |
| 0948 | Hoàng | , , | //1945 | |||
| 0949 | Hoàng | , , | // | |||
| 0950 | Hoàng | , Thạnh Phú, Bến Tre | 23/4/1975 | |||
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tai Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
