Danh sách liệt sĩ đang yên nghỉ tại NTLS tỉnh Bến Tre – 35
| STT | Họ tên liệt sỹ | N.sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Hy sinh |
| 1701 | Võ Thành Phong | 1943 | Cán bộ xã | Phong Nẫm, Giồng Trôm, Bến Tre | 3/11/1961 | |
| 1702 | Hồ Văn Phú | 1928 | Tuyên huấn huyện | Phước Long, Giồng Trôm, Bến Tre | 23/7/1973 | |
| 1703 | Lê Văn Phú | 1913 | An ninh tỉnh | Bình Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre | 13/3/1959 | |
| 1704 | Nguyễn Văn Phú | 1914 | H3 | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | 15/1/1963 | |
| 1705 | Trần Văn Phú | 1938 | Bình Phú, Thị Xã, Bến Tre | 2/7/1968 | ||
| 1706 | Trần Văn Phú | 1949 | Du kích | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | //1967 | |
| 1707 | Trần Văn Phú | 1938 | Bình Phú, Thị Xã, Bến Tre | 2/7/1978 | ||
| 1708 | Nguyễn Văn Phủ | 1944 | Du kích | Phú Nhuận, Thị Xã, Bến Tre | 25/9/1950 | |
| 1709 | Ca Văn Phúc | 1913 | Cán bộ tài chánh | Phú Hưng, Thị Xã, Bến Tre | 24/12/1968 | |
| 1710 | Dương Tấn Phúc | 1968 | C11 E3 F 330 | Phường IV, Thị Xã, Bến Tre | 22/8/1988 | |
| 1711 | Nguyễn Hồng Phúc | 1946 | B trưởng | CA | Phước Mỹ Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | /11/1972 |
| 1712 | Nguyễn Thành Phúc | 1953 | A trưởng | Tân Thành Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | 22/12/1977 | |
| 1713 | Nguyễn Văn Phúc | 1959 | Du kích | Giao Long, Châu Thành, Bến Tre | 28/4/1975 | |
| 1714 | Nguyễn Văn Phúc | 1952 | H3 | Phong Nẫm, Giồng Trôm, Bến Tre | 8/4/1969 | |
| 1715 | Nguyễn Văn Phúc | , , | // | |||
| 1716 | Nguyễn Văn Phúc | 1943 | A trưởng | Phú Hưng, Thị Xã, Bến Tre | 11/2/1968 | |
| 1717 | Nguyễn Văn Phục | 1923 | Trung tá | ANK8 | Châu Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre | 25/5/1972 |
| 1718 | Phan Văn Phúng | 1940 | Phó ĐVCông | Thạnh Phú Đông, Giồng Trôm, Bến Tre | 21/1/1969 | |
| 1719 | Huỳnh Văn Phùng | 1935 | Phú Túc, Châu Thành, Bến Tre | 7/5/1968 | ||
| 1720 | Lê Văn Phùng | 1913 | Huyện ủy viên | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | 19/7/1956 | |
| 1721 | Lê Văn Phùng | 1950 | Thiếu úy | ĐC | Phong Nẫm, Giồng Trôm, Bến Tre | 18/6/1969 |
| 1722 | Nguyễn Văn Phùng | 1923 | Du kích | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 10/6/1960 | |
| 1723 | Phưng | D 516 | Hưng Khánh Trung, Chợ Lách, Bến Tre | //1973 | ||
| 1724 | Nguyễn Văn Phụng | 1951 | Sơn Đông, Thị Xã, Bến Tre | //1969 | ||
| 1725 | Nguyễn Văn Phụng | 1951 | Sơn Đông, Thị Xã, Bến Tre | //1969 | ||
| 1726 | Châu Quang Phước | 1953 | Giao bưu tỉnh | Bình Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre | 21/5/1971 | |
| 1727 | Đặng Văn Phước | 1954 | CA huyện | Tân Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | 5/2/1971 | |
| 1728 | Đặng Văn Phước | 1951 | Giao bưu tỉnh | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/11/1971 | |
| 1729 | Đặng Văn Phước | , , | // | |||
| 1730 | Đổ Văn Phước | , , | // | |||
| 1731 | Huỳnh Vĩnh Phước | 1956 | H2 | Quới Thành, Châu Thành, Bến Tre | 22/12/1972 | |
| 1732 | Lê Văn Phước | 1933 | H3 | QY huyện | Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 14/6/1969 |
| 1733 | Mai Văn Phước | ĐPQ huyện | , , | //1969 | ||
| 1734 | Ngô Văn Phước | 1946 | H3 | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 24/7/1972 | |
| 1735 | Nguyễn Hữu Phước | 1942 | H3 | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 30/8/1968 | |
| 1736 | Nguyễn Tú Phước | 1962 | Phường VIII, Thị Xã, Bến Tre | 10/9/1986 | ||
| 1737 | Nguyễn Văn Phước | 1940 | C Phó Y Sĩ CHC | , , | /11/1971 | |
| 1738 | Nguyễn Văn Phước | 1949 | TTVĐ chính trị | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | // | |
| 1739 | Nguyễn Văn Phước | 1931 | Du kích xã | Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | 15/11/1971 | |
| 1740 | Nguyễn Văn Phước | 1947 | H3 | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | 4/9/1974 | |
| 1741 | Phạm Văn Phước | 1961 | Phú Hưng, Thị Xã, Bến Tre | 6/12/1984 | ||
| 1742 | Phạm Văn Phước | 1928 | TV huyện ủy | Phú Đức, Châu Thành, Bến Tre | 3/6/1970 | |
| 1743 | Phạm Văn Phước | 1947 | Thiếu úy | , Cái Bè, Tiền Giang | 23/3/1966 | |
| 1744 | Phạm Văn Phước | 1939 | ấp đội trưởng | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 21/4/1971 | |
| 1745 | Phạm Văn Phước | 1961 | H3 | Phú Hưng, Thị Xã, Bến Tre | 6/12/1984 | |
| 1746 | Phan Văn Phước | Cán bộ xã | Châu Hưng, Bình Đại, Bến Tre | //1937 | ||
| 1747 | Võ Văn Phước | ĐPQ huyện | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 1748 | Chín, Tư, Phương | , , | // | |||
| 1749 | Lê Phương | Du kích | Tân Phú, Châu Thành, Bến Tre | //1970 | ||
| 1750 | Nguyễn Trường Phương | 1926 | Ngành giáo dục | Phú Hưng, Thị Xã, Bến Tre | 26/1/1973 | |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
