Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre – 6
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 251 | Trần Văn Định | Chiến Sĩ | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 252 | Nguyễn Văn Do | 1941 | Cán Bộ | Vĩnh Hòa, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 253 | Trần Văn Do | Giao Liên | Bưu Điện Huyện | Bảo Thạnh, Ba Tri, Bến Tre | 27/10/1967 | |
| 254 | Hồ Văn Dô | 1944 | A trưởng du kích | Mỹ Nhơn, Ba Tri, Bến Tre | 5/3/1966 | |
| 255 | Trần Văn Dô | 1953 | Chiến sỹ Du kích | Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre | 12/6/1973 | |
| 256 | Trương Văn Dỡ | 1925 | Bí thư chi bộ xã | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 7/2/1961 | |
| 257 | Hồ Văn Đơ | 1943 | Trung đội phó | Đặc công huyện | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 9/2/1965 |
| 258 | Lê Văn Đơ | 1921 | Cán bộ huyện | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 259 | Nguyễn Văn Dốc | 1926 | Công An Xã | An Đức, Ba Tri, Bến Tre | 19/3/1951 | |
| 260 | Đặng Văn Dọc | 1932 | Cán bộ ấp | A n Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | /10/1962 | |
| 261 | Trà Văn Đốc | 1902 | CB Giao Liên Huyện | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 15/7/1947 | |
| 262 | Trần Văn Đôi | Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 263 | Nguyễn Văn Dòm | Du kích xã | Bảo Thạnh, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 264 | Vi Văn Đởm | 1924 | Thượng sĩ | An Hoà Tây, ba Tri, Bến Tre | // | |
| 265 | Trần Văn Dòn | 1940 | Thượng sĩ | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 22/1/1968 | |
| 266 | Lê Văn Đởn | 1933 | D trưởng | D8-pháo binh LA | Mỹ Nhơn, Ba Tri, Bến Tre | 5/5/1973 |
| 267 | Lê Văn Dõng | 1930 | Xã đội trưởng | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | /2/1963 | |
| 268 | Nguyễn Văn Đồng | 1936 | Xã đội trưởng | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | /7/1958 | |
| 269 | Lâm Văn Dót | 1946 | Thượng sĩ | Địa phương quân huyện | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 10/1/1965 |
| 270 | Nguyễn Văn Dót | 1928 | Đại đội trưởng | Đơn vị 268 | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 18/11/1967 |
| 271 | Nguyễn Văn Dót | Binh nhì | An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre | 21/3/1985 | ||
| 272 | Nguyễn Văn Đọt. | A n Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 273 | Trần Văn Du | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 274 | Nguyễn Văn Dư | Cán bộ xã | An Phú Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 275 | Nguyễn Văn Dủa | Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang | // | |||
| 276 | Nguyễn Văn Dứa | 1934 | Chiến sĩ | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 277 | Ngô Văn Dực | 1929 | Chiến Sĩ Du Kích | Vĩnh Hòa, Ba Tri, Bến Tre | 28/8/1970 | |
| 278 | Đặng Văn Đức | 1945 | Trung Sĩ | ĐV Ba Đào | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 28/10/1968 |
| 279 | Hồ Văn Đức | Trung Sĩ | QĐ.NDVN | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 280 | Lý Minh Đức | 1964 | Binh nhất | D2-E777 | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | 5/12/1984 |
| 281 | Nguyễn Văn Đức | Đại đội 889 | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 282 | Nguyễn Văn Đức | Nhị Bình, Châu Thành, Tiền Giang | // | |||
| 283 | Phạm Văn Đức | 1948 | Chuẩn úy | Đặc công huyện | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 30/12/1969 |
| 284 | Ngô Văn Đùm | Hạ Sĩ | ĐPQ Huyện | An Đức, Ba Tri, Bến Tre | 6/11/1966 | |
| 285 | Cao Hoàng Dũng | 1966 | Thiếu úy – Đại đội phó | E1-F330 | Thị Trấn, Ba Tri, Bến Tre | 20/10/1988 |
| 286 | Liệt Sĩ Văn Dũng | , , | // | |||
| 287 | Phan Văn Dũng | Binh nhì – chiến sĩ | C21-E3-F330 | An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre | 8/11/1985 | |
| 288 | Trần Anh Dũng | C.9-D.6-E.20-F.4 | An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre | 14/12/1983 | ||
| 289 | Trần Văn Dũng | C9-H6-E23 | An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre | 14/12/1983 | ||
| 290 | Nguyễn Văn Đựng | 1937 | CB. Binh Vận Xã | Vĩnh Hòa, Ba Tri, Bến Tre | 9/10/1960 | |
| 291 | Phạm Văn Dược | CS Du kích | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 292 | Ca Văn Được | 1941 | Trung đội phó | Vĩnh Hoà, Ba Tri, Bến Tre | 26/6/1965 | |
| 293 | Nguyễn Văn Được | 1940 | Hạ sĩ | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 294 | Nguyễn Văn Được | Quân đội NDVN | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 295 | Nguyễn Văn Được | Cán Bộ Hưu Trí | An Đức, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 296 | Nguyễn Văn Được | 1940 | Hạ Sĩ | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 297 | Trần Văn Được | 1947 | Thượng sĩ | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 298 | Nguyễn Văn Dưỡng | A n Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 299 | Nguyễn Văn Đuông | 1931 | A trưởng | Địa phương quân huyện | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | /9/1963 |
| 300 | La Văn Đương | 1946 | BCH Nông hội | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
