Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre – 15
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 701 | Trần Văn Nhơn | Công an huyện | Thị Trấn, Ba Tri, Bến Tre | 7/3/1952 | ||
| 702 | Nguyễn Văn Nhồng | 1921 | Tiểu đội trưởng QĐ | Vĩnh An, Ba Tri, Bến Tre | 31/9/1948 | |
| 703 | Dương Văn Nhữ | 1926 | Bí thư chi bộ Xã | Mỹ Nhơn, Ba Tri, Bến Tre | 3/3/1970 | |
| 704 | Bùi Văn Nhự | 1945 | Thượng sĩ | Địa phương quân huyện | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 12/4/1972 |
| 705 | Lê Quang Nhung | 1923 | NV.Giao Liên Huyện | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 10/3/1948 | |
| 706 | Nguyễn Văn Nhung | CS Du kích | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 707 | Trần Văn Nhung | 1933 | Hạ sỹ | Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre | 17/7/1969 | |
| 708 | Hà Văn Nhuộm | 1930 | Chiến sỹ | Mỹ Thạnh, Ba Tri, Bến Tre | 15/4/1948 | |
| 709 | Nguyễn Văn Nhường | 1932 | Đại đội trưởng | ĐP quân huyện | An Bình Tây, Ba tri, Bến Tre | 21/1/1968 |
| 710 | Phạm Văn Nhường | 1938 | Chi ủy xã viên | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 711 | Đoàn Văn Nhứt | 1903 | Bí Thư xã | Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre | 22/7/1959 | |
| 712 | Mai Văn Nhứt | Thượng sĩ | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 713 | Nguyễn Văn Nhứt | Công An Huyện | Thị Trấn, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 714 | Hồ Văn Nhựt | CS Du kích | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 715 | Võ Văn Nhựt | Trưởng Công An Xã | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 716 | Trần Văn Ni | ĐPQ huyện | Sơn Đông, Châu Thành, Bến Tre | // | ||
| 717 | Nguyễn Văn Niệm | 1924 | CB Công An huyện | Vĩnh An, Ba Tri, Bến Tre | 8/3/1952 | |
| 718 | Đặng Văn Niên | 1944 | Trung đội trưởng | An Hoà Tây, Ba tri, Bến Tre | // | |
| 719 | Huỳnh Văn Niên | Huyện đội phó | Vĩnh Hoà, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 720 | Lê Thành Niên | 1922 | Công An Viên | Phước Tuy, Ba Tri, Bến Tre | 15/4/1949 | |
| 721 | Nguyễn Văn Niên | 1907 | Chủ tịch MT. DTGPMNVN | An Bình Tây, Ba Tri, Bến Tre | 8/2/1962 | |
| 722 | Nguyễn Văn Niên | 1907 | Cán sự Nông dân ấp | Vĩnh An, Ba Tri, Bến Tre | 6/8/1949 | |
| 723 | Bùi Văn Niền | 1945 | Chiến sĩ | Vĩnh An, Ba Tri, Bến Tre | 20/1/1966 | |
| 724 | Đào Văn Nô | 1940 | Chiến Sĩ | Du Kích Xã | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | //1969 |
| 725 | Trần Văn Nô | 1954 | Thượng sĩ – CA võ trang huyện | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 20/2/1975 | |
| 726 | Hồng Văn Nối | 1947 | A trưởng | Địa phương quân huyện | Mỹ Nhơn, Ba Tri, Bến Tre | 22/2/1967 |
| 727 | Nguyễn Văn Nồn | CS Du kích | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 728 | Trần Văn Nu | 1948 | Trung sỹ | Công trường huyện | Tân Xuân, Ba Tri, Bến Tre | 19/7/1972 |
| 729 | Võ Văn Nữa | 1949 | Chiến sĩ | Địa phương quân huyện | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | //1964 |
| 730 | Phan Văn Nung | 1922 | Thư Ký Nông Hội Xã | Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre | 11/4/1962 | |
| 731 | Ngô Văn Nuôi | 1948 | Chiến sỹ | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 732 | Nguyễn Văn Nuôi | 1964 | Chiến Sĩ | C2,D2,F330 | Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre | 11/4/1985 |
| 733 | Phan Thị Nuôi | Bộ đội tỉnh | Mỹ Chánh, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 734 | Hồ Văn ở | 1943 | A trưởng du kích | Mỹ Nhơn, Ba Tri, Bến Tre | 5/3/1966 | |
| 735 | Hồ Văn Oai | 1944 | Trung úy – Đại đội phó | Đặc công tỉnh | Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre | /10/1972 |
| 736 | Trịnh Văn Oai | Vĩnh Hoà, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 737 | Lê Minh On | 1928 | Phó ban binh vận xã | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 26/2/1970 | |
| 738 | Lê Văn On | 1944 | Thiếu úy | Quân Khu 9 | Tân Hưng, Ba Tri, Bến Tre | 2/1/1968 |
| 739 | Nguyện Văn On | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |||
| 740 | Trần Văn Ong | 1930 | Du kích xã | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 741 | Trần Văn Pha | Thị Trấn, Ba Tri, Bến Tre | 29/9/1981 | |||
| 742 | Ca Văn Phái | 1945 | Hạ Sĩ | Bộ Đội Huyện | An Hiệp, Ba Tri, Bến Tre | 5/2/1964 |
| 743 | Hồ Văn Phái | 1930 | Tiểu Đội Trưởng | Tiểu Đoàn 309 | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | 16/6/1952 |
| 744 | Nguyễn Văn Phán | 1943 | Tiểu Đội Trưởng | Du Kích Xã | An Hiệp, Ba Tri, Bến Tre | 6/1/1960 |
| 745 | Trần Văn Phán | CS Du kích | An Ngãi Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 746 | Võ Văn Phần | 1942 | Đại đội phó | An Ngãi Trung, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 747 | Bùi Văn Phát | Công An Xung Phong Huyện | Vĩnh Hòa, Ba Tri, Bến Tre | // | ||
| 748 | Lê Văn Phát | 1939 | Xã Đội Trưởng | Phú Ngãi, Ba Tri, Bến Tre | 15/2/1972 | |
| 749 | Nguyễn Văn Phát | Chiến sỹ | D.516 | An Hòa Tây, Ba Tri, Bến Tre | // | |
| 750 | Phạm Văn Phát | 1931 | Cán bộ giao liên xã | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 8/1/1969 | |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
