Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 9
| TT | Họ tên liệt sỹ | N.sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 401 | Phạm văn Diệp | 1937 | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1966 | ||
| 402 | Phan Văn Diệp | 1930 | Thông tin ấp | An Định, Mỏ Cày, Bến Tre | 4/6/1956 | |
| 403 | Trương văn Diệp | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1973 | |||
| 404 | Huỳnh Văn Điệp | 1940 | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 19/2/1962 | ||
| 405 | Nguyễn Khắc Điệp | 1969 | Y tá | Quân y F 330 | Thị trấn, Mỏ Cày, Bến Tre | 30/7/1989 |
| 406 | Nguyễn Văn Điệp | 1940 | Chi bộ ấp | Thanh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre | 14/7/1968 | |
| 407 | Nguyễn văn Điệp | 1949 | A-trưởng | E.1-D261-C6-B3 | Vĩnh công, Châu thành, Long an | 15/12/1970 |
| 408 | Võ Văn Điệp | 1951 | Thành Thới, Mỏ Cày, Bến Tre | 2/4/1970 | ||
| 409 | Nguyễn Văn Diệu | 1951 | A-trưởng | Trinh sát ĐPQ | Thành Thới B, Mỏ Cày, Bến Tre | 6/4/1974 |
| 410 | Trần Văn Điệu | 1948 | Quân y tỉnh | Lương Phú, Mỏ Cày, Bến Tre | 18/9/1971 | |
| 411 | Nguyễn Văn Đinh | 1917 | Tân Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | 1/6/1969 | ||
| 412 | Nguyễn Văn Đỉnh | 1953 | Du kích | Xã | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 7/12/1973 |
| 413 | Nguyễn Văn Định | 1945 | Tân Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | //1972 | ||
| 414 | Nguyễn Văn Do | 1915 | Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre | //1955 | ||
| 415 | Nguyễn Văn Dô | 1944 | H3 | QK2-C261 | Thành thới B, Mỏ Cày, Bến Tre | 3/8/1970 |
| 416 | Trần văn Dô | Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 24/7/1969 | |||
| 417 | Huỳnh Văn Đô | 1951 | B phó | Công an vũ trang | Bình K Tây, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/7/1970 |
| 418 | Thi Văn Đỏ | 1953 | Bình Khánh Tây, Mỏ Cày, Bến Tre | //1970 | ||
| 419 | Đỗ Văn Đơ | 1930 | Du kích | ấp | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | //1971 |
| 420 | Nguyễn Văn Đơ | 1957 | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 3/10/1972 | ||
| 421 | Trần Văn Đơ | Công an huyện | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 422 | Võ Văn Độ | 1931 | Bí thư xã | Chi bộ ấp | Hương Mỹ, Mỏ Cày, Bến Tre | //1962 |
| 423 | Mai Văn Đoàn | 1955 | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 17/4/1972 | ||
| 424 | Phan văn Đôi | Du kích | Đa phước hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 27/2/1960 | ||
| 425 | Nguyễn Văn Đời | C218.F686 | Tân Thành Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 426 | Nguyễn Văn Đời | 1936 | Thành Thới B, Mỏ Cày, Bến Tre | 8/3/1953 | ||
| 427 | Nguyễn Văn Đời | Thành Thới B, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 428 | Nguyễn Văn Đời | 1945 | B trưởng | An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | /8/1968 | |
| 429 | Lê Văn Đợi | 1933 | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | //1969 | ||
| 430 | Hồ Văn Đởm | 1940 | H 1 | D269.A-E 10-Long An | An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | 31/12/1965 |
| 431 | Lê Văn Dọn | C5D2E1 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 432 | Hồ Văn Đón | 1940 | B Trưởng | D516 | Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre | 28/8/1968 |
| 433 | Bùi Văn Đờn | 1944 | A Trưởng | D516 | Vĩnh Hoà, Mỏ Cày, Bến Tre | //1965 |
| 434 | Bùi Văn Đông | 1936 | Kho quân giới PK.2 | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 30/4/1970 | |
| 435 | Huỳnh Văn Đống | 1949 | Công an vũ trang | Hưng Khánh Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/12/1974 | |
| 436 | Bùi văn Đồng | 1947 | Cơ động huyện | An định, Mỏ Cày, Bến Tre | //1963 | |
| 437 | Võ Thành Đồng | , Giồng Trôm, Bến Tre | // | |||
| 438 | Trần văn Du | 1954 | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1975 | ||
| 439 | Hồ Nghiệp Dư | H 3 | TL.D3F2 | Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |
| 440 | Hồ văn Dư | 1928 | Du kích | Xã | Thanh tân, Mỏ Cày, Bến Tre | //1949 |
| 441 | Huỳnh Văn Dư | 1952 | Du kích xã | Tân Thanh Tây, Mỏ Cày, Bến Tre | 16/2/1972 | |
| 442 | Lê Văn Dư | 1914 | An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | //1969 | ||
| 443 | Phan Thị Dư | 1904 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 27/4/1970 | ||
| 444 | Trần Văn Dư | 1951 | Du kích xã | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 23/10/1972 | |
| 445 | Nguyễn Hữu Dụ | 1936 | Hòang Oanh, Hoàng hóa, Thanh hóa | 3/8/1971 | ||
| 446 | Đoàn Văn Dự | 1953 | Cẩm Sơn, Mỏ Cày, Bến Tre | //1972 | ||
| 447 | Cao Văn Đủ | 1960 | Bộ đội CPC | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 14/4/1981 | |
| 448 | Nguyễn Văn Dừa | , Thị xã, Bến Tre | // | |||
| 449 | ĐặngVăn Đua | 1947 | Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 24/12/1973 | ||
| 450 | Nguyễn Văn Đua | 1954 | H 2 | Du kích xã | Thành Thới A, Mỏ Cày, Bến Tre | //1972 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
