Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 14
| TT | Họ tên liệt sỹ | N.sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 651 | Lê Văn Huệ | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 652 | Trần văn Huệ | 1946 | Pháo binh | Định thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 3/2/1965 | |
| 653 | Võ Văn Huệ | 1944 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | //1972 | ||
| 654 | Châu Văn Hung | 1951 | Du kích | Xã | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1971 |
| 655 | Phan văn Hung | 1937 | C-phó | Đặc công tỉnh | Hoà lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | 19/11/1963 |
| 656 | Bùi Văn Hùng | 1950 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | /11/1967 | ||
| 657 | Lê Văn Hùng | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 658 | Minh Hùng | D 560 | , , | 5/6/1970 | ||
| 659 | Nguyễn Văn Hùng | 1955 | Du kích | Xã | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 16/1/1974 |
| 660 | Nguyễn Văn Hùng | 1949 | B phó | Địa phương quân | Tân Thành Bình, Mỏ Cày, Bến Tre | /2/1968 |
| 661 | Nguyễn Văn Hùng | 1949 | Du kích xã | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |
| 662 | Phạm văn Hùng | Địa phương quân Mỏ cày | An thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | 24/5/1970 | ||
| 663 | Phạm Văn Hùng | 1949 | D516 | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | 20/12/1967 | |
| 664 | Phan Kim Hùng | 1919 | B-trưởng | Bộ đội ông cống | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | 12/5/1949 |
| 665 | Phan Văn Hùng | 1956 | Du kích ấp | Thành Thới A, Mỏ Cày, Bến Tre | 1/8/1974 | |
| 666 | Phan Văn Hùng | 1953 | An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | 26/3/1972 | ||
| 667 | Trần Ngọc Hùng | 1951 | Chuẩn úy | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | /1/1974 | |
| 668 | Trần Văn Hùng | 1940 | D516 | Lương Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre | 18/5/1966 | |
| 669 | Trịnh Quang Hùng | 1949 | Thọ Lập, Thọ Xuân, Thanh Hoá | 22/12/1974 | ||
| 670 | Trương Văn Hùng | Thiếu úy | An Định, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 671 | Vũ Hùng | Bình khánh, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 672 | Nguyễn Văn Hưng | Quân y | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 673 | Nguyễn Văn Hừng | 1931 | Giao liên tỉnh | Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 19/2/1968 | |
| 674 | Lê văn Hưởn | 1913 | ủy viên | HU.Chợ lách | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1968 |
| 675 | Nguyễn Đình Huống | 1950 | A-trưởng | KB | Đại Đồng Thành, Thuận Thành, Hà Bắc | 25/9/1970 |
| 676 | Lê văn Hường | 1934 | Thanh bình, Vũng liêm, Vĩnh long | //1973 | ||
| 677 | Lương Văn Hường | 1963 | Bộ đội CPC | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 21/1/1981 | |
| 678 | Nguyễn văn Hường | 1933 | Bí thư | Chi đoàn | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1971 |
| 679 | Nguyễn Văn Hưởng | 1957 | CA mật | Tân Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 7/11/1974 | |
| 680 | Nguyễn văn Hưu | 1940 | B-trưởng | Đặc công tỉnh | Định Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 27/6/1965 |
| 681 | Bùi Duy Hữu | Đa Phước Hội, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 682 | Đoàn Văn Hữu | 1946 | Hưng Lễ, Giồng Trôm, Bến Tre | 18/12/1967 | ||
| 683 | Nguyễn Văn Hữu | 1945 | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | //1965 | ||
| 684 | Nguyễn Văn Hữu | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 20/3/1949 | |||
| 685 | Nguyễn Văn Hữu | 1944 | H 3 | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 3/5/1973 | |
| 686 | Trương văn Hữu | 1952 | Phước hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 26/2/1968 | ||
| 687 | Nguyễn Long Huy | 1945 | Địa phương quân | Thạnh ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | //1967 | |
| 688 | Nguyễn Thanh Huy | 1968 | C5D5E9 | Khánh T Tân, Mỏ Cày, Bến Tre | 17/9/1988 | |
| 689 | Trần văn Huy | Tân bình, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 690 | Trịnh Hoàng Huynh | 1926 | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 8/2/1976 | ||
| 691 | Trần văn Huỳnh | 1945 | Tân bình, Mỏ Cày, Bến Tre | 6/6/1972 | ||
| 692 | Nguyễn Văn ích | 1946 | A-trưởng | Du kích xã | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | 14/10/1968 |
| 693 | Chiêm thị Kẻm | 1946 | Tân bình, Mỏ Cày, Bến Tre | 20/8/1969 | ||
| 694 | Nguyễn Văn Kén | 1930 | Đại úy | Định Thủy, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/10/1975 | |
| 695 | Nguyễn Văn Két | 1934 | Tân Thanh Tây, Mỏ Cày, Bến Tre | //1971 | ||
| 696 | Mai Văn Kẹt | An Thạnh, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
| 697 | Trần Hoàng Kha | Đặc công tỉnh | Hoà Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | // | ||
| 698 | Nguyễn Văn Khá | 1948 | Xã Đội Trưởng | Minh Đức, Mỏ Cày, Bến Tre | 4/3/1971 | |
| 699 | Lê văn Khai | Phước Hiệp, Mỏ Cày, Bến Tre | 26/11/1967 | |||
| 700 | Bùi Văn Khải | Thanh Tân, Mỏ Cày, Bến Tre | // | |||
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
