Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre – 3
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 101 | Nguyễn Thị Dự | Thường vụ | Huyện ủy | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | // | |
| 102 | Hồ Văn Đua | 1940 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 10/2/1969 | ||
| 103 | Nguyễn Văn Đức | 1940 | A trưởng | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 28/1/1963 | |
| 104 | Nguyễn Văn Đực | 1966 | Sơn Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 12/10/1968 | ||
| 105 | Nguyễn Văn Đực | Quới Thành, Châu Thành, Bến Tre | // | |||
| 106 | Phan Văn Đực | 1944 | Binh nhất | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 20/4/1969 | |
| 107 | Hồ Anh Dũng | 1957 | Chuẩn núy | Sơn Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 1/4/1979 | |
| 108 | Trương Văn Dũng | 1954 | Phước Thạnh, Châu Thành, Bến Tre | //1970 | ||
| 109 | Nguyễn Văn Được | 1945 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 20/2/1969 | ||
| 110 | Nguyễn Văn Đường | 1942 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 13/2/1968 | ||
| 111 | Nguyễn Văn E | 1937 | Trung úy | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 21/12/1972 | |
| 112 | Lê Văn Em | 1950 | Trung đội phó | Sơn Đông, Châu Thành, Bến Tre | 4/4/1970 | |
| 113 | Nguyễn Hùng Em | 1960 | Trung sỹ | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 30/4/1984 | |
| 114 | Lê Văn Ga | 1942 | Cán bộ | Nông hội | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 14/2/1961 |
| 115 | Nguyễn Thị Giá | 1915 | Hội trưởng | Hội Phụ nữ | Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre | 4/4/1967 |
| 116 | Giảo | , , | // | |||
| 117 | Trần Văn Gỡ | 1962 | Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre | 16/10/1985 | ||
| 118 | Kim Hai | 1950 | Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 10/3/1967 | ||
| 119 | Lê Văn Hai | 1932 | Thượng sĩ | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 1/1/1969 | |
| 120 | Lê Văn Hai | 1915 | Trưởng Công an xã | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 10/4/1964 | |
| 121 | Hà Thanh Hải | 1945 | Lương Hoà, Giồng Trôm, Bến Tre | 10/3/1967 | ||
| 122 | Nguyễn Văn Hải | 1954 | Tường Đa, Châu Thành, Bến Tre | 24/10/1972 | ||
| 123 | Nguyễn Văn Hải | 1938 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 2/2/1968 | ||
| 124 | Đỗ Văn Hạnh | 1938 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 23/3/1969 | ||
| 125 | Nguyễn Văn Hạnh | , , | 2/4/1978 | |||
| 126 | Ngô Văn Hát | Sơn Đông, Châu Thành, Bến Tre | 7/1/1968 | |||
| 127 | Nguyễn Thị Hiền | Thạnh Phong, Thạnh Phú, Bến Tre | 11/5/1968 | |||
| 128 | Nguyễn Văn Hiền | 1952 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 8/8/1974 | ||
| 129 | Nguyễn Văn Hiền | 1963 | Sơn Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 5/8/1986 | ||
| 130 | Phạm Văn Hiền | 1940 | Hữu Định, Châu Thành, Bến Tre | 28/12/1968 | ||
| 131 | Trần Công Hiệp | 1952 | Du kích | Phú An Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 20/9/1971 | |
| 132 | Mai Văn Hiếu | Thạnh Ngãi, Mỏ Cày, Bến Tre | 11/5/1969 | |||
| 133 | Nguyễn Văn Hiếu | 1928 | Thư ký | BCH | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | 22/2/1969 |
| 134 | Trần Hữu Hiếu | 1954 | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 13/5/1981 | ||
| 135 | Võ Văn Hiếu | 1966 | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 2/12/1984 | ||
| 136 | Nguyễn Văn Hoà | 1931 | Giao liên | An Hiệp, Châu Thành, Bến Tre | //1948 | |
| 137 | Lê Hoàng | 1947 | Hạ sỹ | Đặc công tỉnh | Phú Túc, Châu Thành, Bến Tre | 30/12/1968 |
| 138 | Nguyễn Minh Hoàng | 1955 | Du kích | Tân Thạch, Châu Thành, Bến Tre | 4/12/1974 | |
| 139 | Nguyễn Văn Hoảnh | 1956 | Tiểu đội trưởng | An Hiệp, Châu Thành, Bến Tre | //1973 | |
| 140 | Đinh Văn Hòn | Xã đội phó | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 9/11/1974 | ||
| 141 | Nguyễn Văn Hòn | An Phước, Châu Thành, Bến Tre | 12/6/1948 | |||
| 142 | Nguyễn Văn Hồng | 1947 | Sơn Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 10/3/1968 | ||
| 143 | Nguyễn Văn Hồng | 1942 | An Khánh, Châu Thành, Bến Tre | 14/4/1979 | ||
| 144 | Phạm Văn Hồng | Sơn Đông, Châu Thành, Bến Tre | // | |||
| 145 | Đoàn Ngọc Huệ | 1903 | Tam Phước, Châu Thành, Bến Tre | //1947 | ||
| 146 | Huỳnh Thanh Hùng | 1962 | An Phước, Châu Thành, Bến Tre | 24/9/1983 | ||
| 147 | Huỳnh Văn Hùng | 1935 | Tân Thủy, Ba Tri, Bến Tre | 19/11/1974 | ||
| 148 | Nguyễn Văn Hùng | Đội viên | Bình Khánh, Mỏ Cày, Bến Tre | 6/9/1968 | ||
| 149 | Trần Văn Hùng | Giao Hoà, Châu Thành, Bến Tre | 16/12/1982 | |||
| 150 | Phạm Văn Hưng | 1924 | Bình Khánh, Mỏ Cày, Bến Tre | 6/9/1968 | ||
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
