Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre – 5
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Ch. Vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 201 | Huỳnh Văn Dìa | 1940 | Phước M Trung, Mỏ Cày, Bến Tre | 23/1/1960 | ||
| 202 | Lê Văn Điểm | 1940 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 26/2/1963 | ||
| 203 | Thái Văn Diễn | 1943 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 17/7/1968 | ||
| 204 | Nguyễn Văn Điền | 1965 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 29/5/1985 | ||
| 205 | Nguyễn Văn Điện | 1914 | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 6/8/1951 | ||
| 206 | Nguyễn Văn Điện | 1936 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 3/2/1962 | ||
| 207 | Đào Văn Điệp | 1964 | Vĩnh hòa, Chợ Lách, Bến Tre | 17/1/1985 | ||
| 208 | Nguyễn Văn Điểu | 1917 | Phú Sơn, Chợ Lách, Bến Tre | 10/11/1950 | ||
| 209 | Võ Văn Điệu | 1950 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 17/4/1968 | ||
| 210 | Lê Văn Đỉnh | 1921 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 1/8/1969 | ||
| 211 | Lê Văn Định | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | 30/3/1984 | |||
| 212 | Dương Văn Do | 1939 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 24/2/1969 | ||
| 213 | Lê Văn Đô | 1928 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 2/4/1972 | ||
| 214 | Đặng Văn Đỏ | 1923 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 21/2/1970 | ||
| 215 | Đặng Văn Đốc | 1929 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 8/11/1952 | ||
| 216 | Nguyễn Văn Đôi | 1935 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 29/5/1969 | ||
| 217 | Trần Văn Đời | 1934 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 2/6/1969 | ||
| 218 | Đoàn Văn Đởm | 1947 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 8/11/1970 | ||
| 219 | Trần Văn Đôn | 1909 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 28/6/1964 | ||
| 220 | Võ Văn Đóng | , , | // | |||
| 221 | Nguyễn Văn Du | 1927 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 5/12/1970 | ||
| 222 | Nguyễn Văn Du | 1951 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 23/10/1972 | ||
| 223 | Lê Văn Đủ | 1910 | Tiên Thủy, Châu Thành, Bến Tre | 27/4/1953 | ||
| 224 | Nguyễn Văn Đủ | 1948 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 5/5/1974 | ||
| 225 | Huỳnh Trí Đức | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 21/8/1984 | |||
| 226 | Lê Minh Đức | 1917 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 2/8/1951 | ||
| 227 | Lê Văn Đức | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | //1961 | |||
| 228 | Nguyễn Minh Đức | 1962 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 12/12/1986 | ||
| 229 | Nguyễn Văn Đức | 1954 | , , Sài gòn | 15/6/1963 | ||
| 230 | Nguyễn Văn Đức | 1940 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 25/5/1974 | ||
| 231 | Võ Văn Đức | 1936 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 3/1/1968 | ||
| 232 | Đặng Văn Đực | 1934 | Phú Sơn, Chợ Lách, Bến Tre | 11/4/1968 | ||
| 233 | Lê Văn Dung | 1933 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | //1969 | ||
| 234 | Nguyễn Văn Dung | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 235 | Lâm văn Dũng | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 16/9/1985 | |||
| 236 | Lê Văn Dũng | 1963 | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 8/1/1985 | ||
| 237 | Lê Văn Dũng | Hòa Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 18/1/1985 | |||
| 238 | Ngô Tấn Dũng | 1968 | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | 18/7/1988 | ||
| 239 | Trần Văn Dũng | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 240 | Phạm Văn Dưng | 1946 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 10/3/1970 | ||
| 241 | Thi Văn Dưng | 1932 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 2/9/1963 | ||
| 242 | Nguyễn Văn Dững | 1944 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 14/6/1973 | ||
| 243 | Bùi Văn Dương | 1919 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 13/3/1969 | ||
| 244 | Phan Văn Dương | , , | // | |||
| 245 | Trần Văn Duy | 1936 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | // | ||
| 246 | Nguyễn Văn Duyên | Hưng Khánh Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 3/3/1983 | |||
| 247 | Đào Văn ếch | 1950 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 16/4/1968 | ||
| 248 | Huỳnh Văn Em | 1938 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 18/2/1973 | ||
| 249 | Nguyễn Văn Mách Em | 1950 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 15/7/1970 | ||
| 250 | Nguyễn Văn Gấm | , , | // |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
