Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre – 7
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Ch. Vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 301 | Nguyễn Văn Hoa | 1934 | Phú Sơn, Chợ Lách, Bến Tre | 11/11/1974 | ||
| 302 | Nguyễn Văn Hoá | , , | // | |||
| 303 | Ngô Văn Hoà | 1923 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 16/10/1948 | ||
| 304 | Nguyễn Văn Hoà | 1949 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | //1984 | ||
| 305 | Phòng Xuân Hoà | 1953 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 8/7/1975 | ||
| 306 | Võ Văn Hoà | 1958 | Vĩnh Hoà, Chợ Lách, Bến Tre | // | ||
| 307 | Nguyễn Văn Hoạch | 1940 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 28/1/1960 | ||
| 308 | Lương Văn Hoài | 1944 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 28/11/1968 | ||
| 309 | Dương Văn Hoàng | 1950 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 7/3/1971 | ||
| 310 | Lê Văn Hoàng | 1960 | Hòa Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 3/8/1988 | ||
| 311 | Nguyễn Văn Hoàng | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 20/10/1964 | |||
| 312 | Trần Văn Hoàng | 1927 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 16/1/1968 | ||
| 313 | Trương Văn Hoàng | 1969 | Vĩnh Hòa, Chợ Lách, Bến Tre | 17/3/1988 | ||
| 314 | Võ Tấn Minh Hoàng | 1967 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 28/10/1988 | ||
| 315 | Võ Văn Hoàng | 1930 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 1/6/1972 | ||
| 316 | Võ Văn Hoàng | 1962 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 10/6/1986 | ||
| 317 | Nguyễn Văn Hoằng | 1932 | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 20/10/1952 | ||
| 318 | Nguyễn Bá Hòang | 1966 | Thị trấn, Chợ Lách, Bến Tre | 20/10/1984 | ||
| 319 | Phan Văn Hoanh | 1961 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 16/2/1984 | ||
| 320 | Đinh Văn Hoe | 1934 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 7/4/1968 | ||
| 321 | Trịnh Văn Hòi | 1946 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 8/7/1972 | ||
| 322 | Đào Văn Hơn | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 323 | Đoàn Văn Hơn | 1920 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 13/8/1960 | ||
| 324 | Hà Văn Hơn | 1923 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | //1968 | ||
| 325 | Nguyễn Hữu Hơn | 1948 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 20/12/1968 | ||
| 326 | Nguyễn Văn Hơn | 1936 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 28/6/1968 | ||
| 327 | Trần Văn Hơn | 1918 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 16/2/1961 | ||
| 328 | Hà Duyên Hồng | 1966 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 23/2/1988 | ||
| 329 | Hồ Văn Hồng | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 330 | Nguyễn Quang Hồng | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | //1968 | |||
| 331 | Nguyễn Văn Hồng | , , | // | |||
| 332 | Trần Văn Hồng | 1952 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 6/5/1969 | ||
| 333 | Minh Huấn | , , | // | |||
| 334 | Huỳnh Văn Huệ | 1931 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 25/3/1962 | ||
| 335 | Bùi Phi Hùng | 1961 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 20/8/1985 | ||
| 336 | Bùi Văn Hùng | 1927 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | //1953 | ||
| 337 | Dương Văn Hùng | 1966 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 11/12/1984 | ||
| 338 | Hùng | 1943 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 7/10/1961 | ||
| 339 | Lê Văn Hùng | 1966 | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | 26/1/1985 | ||
| 340 | Minh Hùng | , , | // | |||
| 341 | Nguyễn Văn Hùng | 1939 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 6/3/1963 | ||
| 342 | Nguyễn Văn Hùng | , , | // | |||
| 343 | Phạm Văn Hùng | , , | // | |||
| 344 | Trần Văn Hùng | 1949 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 17/7/1968 | ||
| 345 | Nguyễn Văn Hưng | 1944 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 26/5/1971 | ||
| 346 | Nguyễn Văn Hưng | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | 16/1/1984 | |||
| 347 | Nguyễn Văn Hười | 1934 | Vĩnh Hòa, Chợ Lách, Bến Tre | 18/4/1964 | ||
| 348 | Nguyễn Thành Hườn | 1915 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 1/5/1930 | ||
| 349 | Hồ Văn Hương | 1927 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 28/11/1968 | ||
| 350 | Hồ Văn Hưởng | , , | //1971 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
