Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre – 15
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Ch. Vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 701 | Huỳnh Văn Tào | 1949 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 20/3/1969 | ||
| 702 | Thái Văn Tạo | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | //1971 | |||
| 703 | Nguyễn Văn Tèo | 1953 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 29/4/1971 | ||
| 704 | Võ Văn Thạch | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 11/6/1986 | |||
| 705 | Lê Thái | , , | // | |||
| 706 | Bùi Văn Thắng | 1947 | , , | 25/6/1968 | ||
| 707 | Chiến Thắng | 1947 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 8/11/1970 | ||
| 708 | Dương Văn Thắng | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 709 | Hùynh Văn Thắng | 1950 | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 24/3/1970 | ||
| 710 | Minh Thắng | , , | // | |||
| 711 | Nguyễn Văn Thắng | 1967 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 18/9/1986 | ||
| 712 | Nguyễn Văn Thắng | 1910 | , Chợ Lách, Bến Tre | //1953 | ||
| 713 | Nguyễn Văn Thẳng | 1923 | Vĩnh Hòa, Chợ Lách, Bến Tre | 15/2/1952 | ||
| 714 | Bé Thanh | , , | // | |||
| 715 | Huỳnh Văn Thanh | , , Tiền Giang | // | |||
| 716 | Nguyễn Thị Thanh | 1947 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 11/10/1969 | ||
| 717 | Nguyễn Văn thanh | 1921 | Hòa Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | // | ||
| 718 | Phạm Văn Thanh | , , | // | |||
| 719 | Bùi Văn Thành | 1951 | Hòa Lộc, Mỏ Cày, Bến Tre | 7/6/1972 | ||
| 720 | Lương Văn Thành | 1943 | Long Thới, Chợ Lách, Bến Tre | 14/9/1967 | ||
| 721 | Mai Chí Thành | 1939 | , , Miền bắc | 20/10/1971 | ||
| 722 | Nguyễn Chí Thành | 1948 | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | 20/8/1972 | ||
| 723 | Nguyễn Ngọc Thành | 1925 | Sơn Định, Chợ Lách, Bến Tre | 23/3/1969 | ||
| 724 | Nguyễn Tấn Thành | 1965 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 3/2/1987 | ||
| 725 | Nguyễn Trung Thành | 1966 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | /2/1986 | ||
| 726 | Nguyễn Văn Thành | 1940 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 13/3/1969 | ||
| 727 | Nguyễn Văn Thành | 1940 | Thành An, Mỏ Cày, Bến Tre | 12/8/1968 | ||
| 728 | Nguyễn Văn Thành | 1942 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 18/2/1968 | ||
| 729 | Phạm Văn Thành | 1951 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 9/11/1968 | ||
| 730 | Trung Thành | , , | // | |||
| 731 | Võ Hữu Thành | 1929 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 3/6/1969 | ||
| 732 | Trần Văn Thạnh | 1924 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 24/3/1970 | ||
| 733 | Mai Huỳnh Thảo | 1916 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 4/11/1968 | ||
| 734 | Trần Văn Thất | Vĩnh Hòa, Chợ Lách, Bến Tre | // | |||
| 735 | Trần văn Thật | 1944 | Hưng khánh trung, Chợ Lách, Bến Tre | 2/11/1968 | ||
| 736 | Đỗ Văn Thâu | 1929 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 29/3/1963 | ||
| 737 | Nguyễn Văn Thâu | 1898 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | 23/9/1949 | ||
| 738 | Nguyễn Văn Thay | 1911 | Tân Thiềng, Chợ Lách, Bến Tre | 8/8/1951 | ||
| 739 | Nguyễn Văn Thay | 1936 | Phú Phụng, Chợ Lách, Bến Tre | //1969 | ||
| 740 | Nguyễn Văn Thê | 1918 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 18/11/1974 | ||
| 741 | Giảng Thanh Thế | , , | // | |||
| 742 | Huỳnh Văn Thế | 1930 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 25/5/1948 | ||
| 743 | Mai Văn Thệ | 1934 | Hưng K Trung, Chợ Lách, Bến Tre | 23/4/1969 | ||
| 744 | Lê Văn Thêm | 1930 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | 10/10/1970 | ||
| 745 | Nguyễn Văn Thẹo | , , | //1972 | |||
| 746 | Tạ Văn Thẹo | 1955 | , , | /2/1967 | ||
| 747 | Trần Văn Thẹo | 1935 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | 5/2/1968 | ||
| 748 | Nguyễn Văn Thích | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 13/3/1986 | |||
| 749 | Nguyễn Văn Thiên | Vĩnh Bình, Chợ Lách, Bến Tre | 15/1/1985 | |||
| 750 | Nguyễn Văn Thiệt | 1943 | Hoà Nghĩa, Chợ Lách, Bến Tre | //1973 |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
