Danh sách Liệt sĩ tỉnh Quảng Bình yên nghỉ tại NTLS Trường Sơn
| Stt | Tên Liệt sĩ | Năm sinh | Nguyên quán | Ngày hi sinh | Vị trí mộ |
| 1 | Bùi Thị Hằng | 1947 | Lộc Ninh, Quảng Ninh | 05/05/1969 | 1,U,8 |
| 2 | Bùi Vinh | —- | Quảng Ninh | 23/10/1968 | 1,Đ,9 |
| 3 | Bùi Văn Liễn | 1947 | Hưng Thủy, Lệ Thủy | 01/03/1960 | 1,V,3 |
| 4 | Bùi Văn Minh | 1946 | Hoa Thủy, Lệ Thủy | 13/03/1969 | 1,M,4 |
| 5 | Bùi Văn Sơn | 1947 | Quảng Thạch, Quảng Trạch | 25/05/1970 | 1,J,5 |
| 6 | Bùi Văn Túc | —- | Vĩnh Ninh, Quảng Ninh | 12/05/1971 | 1,A,7 |
| 7 | Bùi Xuân Vũng | 1941 | Quảng Hợp, Quảng Trạch | 11/01/1973 | 1,R,1 |
| 8 | Cao Bình Ninh | 1942 | Thanh Hóa, Tuyên Hóa | 16/01/1966 | 1,J,11 |
| 9 | Cao Hồng Thân | —- | Võ Ninh, Quảng Ninh | –/03/1971 | 1,E,6 |
| 10 | Cao Minh Thương | 1939 | Cảnh Hóa, Quảng Trạch | 05/02/1970 | 1,T,6 |
| 11 | Cao Văn Minh | 1942 | Châu Hóa, Tuyên Hóa | 05/07/1968 | 1,C,4 |
| 12 | Cao Văn Nội | 1944 | Minh Hóa, Minh Hóa | 14/05/1963 | 1,P,4 |
| 13 | Cao Văn Đoàn | 1950 | Kim Bảng, Minh Hóa | 09/12/1972 | 1,U,9 |
| 14 | Cao Xuân Thủy | 1930 | Quảng Hải, Quang Trạch | 16/01/1971 | 1,C,6 |
| 15 | Cao Đức Sự | 1945 | Ngọc Khê, Quảng Ninh | 04/08/1966 | 1,M,5 |
| 16 | Chu Minh Hiển | 1950 | Phong Hóa, Minh Hóa | 24/01/1971 | 1,L,9 |
| 17 | Châu Ngọc Xanh | 1924 | Cảnh Dương, Quảng Trạch | 16/04/1967 | Z1 |
| 18 | Dương Hồng Dư | 1949 | Hòa Trạch, Bố Trạch | 03/03/1972 | 1,C,5 |
| 19 | Dương Minh Sáu | 1945 | Sơn Thủy, Lệ Thủy | 14/12/1966 | 1,J,1 |
| 20 | Dương Văn Lợi | 1942 | Đồng Trạch, Bố Trạch | 19/02/1968 | 1,U,3 |
| 21 | Dương Đình Vượng | 1943 | Tây Trạch, Bố Trạch | 16/05/1971 | 1,I,6 |
| 22 | Hoàng Hà | —- | Nghĩa Ninh, Quảng Ninh | 02/07/1967 | 1,A,9 |
| 23 | Hoàng Minh Sửu | 1936 | Quảng Tiến, Quảng Trạch | 09/11/1969 | 1,O,3 |
| 24 | Hoàng Thanh Phương | —- | Đức Ninh, Đồng Hới | –/–/—- | 1,B,10 |
| 25 | Hoàng Trọng Tùng | 1947 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 13/11/1965 | 1,A,2 |
| 26 | Hoàng Tấn Hoạt | 1947 | Lý Ninh, Quảng Ninh | 26/11/1969 | 1,N,5 |
| 27 | Hoàng Tấn Đường | 1945 | Lý Ninh, Quảng Ninh | 02/12/1972 | 1,Đ,3 |
| 28 | Hoàng Văn Lương | 1945 | Hưng Trạch, Bố Trạch | 16/04/1967 | 1,Z,2 |
| 29 | Hoàng Văn Nhật | 1934 | Phú Trạch, Bố Trạch | 07/09/1968 | 1,J,7 |
| 30 | Hoàng Văn Thi | 1947 | Phú Hải, Đồng Hới | 22/11/1968 | 1,Q,10 |
| 31 | Hoàng Đăng Yên | 1942 | Quảng Minh, Quảng Trạch | 01/09/1972 | 1,M,2 |
| 32 | Hoàng Đức Tính | 1948 | Quảng Thủy, Quảng Trạch | 01/10/1970 | 1,Z,4 |
| 33 | Huỳnh Minh Giám | —- | Phan Xa, Xuân Thủy, BTT | 01/09/1972 | Đ4 |
| 34 | Huỳnh Thắng | 1946 | Nam Trạch, Bố Trạch | 12/08/1971 | 1,E,5 |
| 35 | Hà Duy Tâm | 1950 | Mai Hóa, Tuyên Hóa | 03/07/1972 | 1,U,6 |
| 36 | Hà Thanh Bổ | 1951 | Vĩnh Ninh, Quảng Ninh | 08/09/1970 | 1,M,8 |
| 37 | Hồ Công Kiệm | 1943 | An Ninh, Quảng Ninh | 22/12/1967 | 1,I,1 |
| 38 | Hồ Duy Hồng | 1947 | Phong Hóa, Tuyên Hóa | 29/12/1968 | 1,T,11 |
| 39 | Hồ Quang Điệt | 1945 | Quảng Hưng, Quảng Trạch | 17/03/1971 | 1,V,1 |
| 40 | Hồ Thanh Môn | 1942 | Hải Trạch, Bố Trạch | 10/11/1968 | 1,B,5 |
| 41 | Hồ Thanh Xoan | 1944 | Quảng Trung, Quảng Trạch | 18/01/1970 | 1,P,3 |
| 42 | Hồ Thanh Xoan | 1944 | Hải Trạch, Bố Trạch | 10/04/1969 | 1,K,5 |
| 43 | Hồ Văn Hiệp | —- | Hòa Trung | 17/03/1968 | 1,Q,9 |
| 44 | Hồ Văn Phùng | 1928 | Nhân Trạch, Bố Trạch | 29/04/1966 | 1,S,6 |
| 45 | Lê Bá Phượng | 1946 | Nghĩa Ninh, Đồng Hới | 19/10/1972 | 1,I,8 |
| 46 | Lê Công Tấn | 1946 | Vạn Ninh, Quảng Ninh | 21/04/1968 | 1,S,4 |
| 47 | Lê Duy Thọ | 1945 | Thái Thủy, Lệ Thủy | 22/11/1968 | 1,T,4 |
| 48 | Lê Ngọc Dy | —- | Duy Ninh, Quảng Ninh | 24/12/1969 | 1,P,5 |
| 49 | Lê Ngọc Kếp | 1946 | Hải Trạch, Bố Trạch | 26/10/1972 | 1,J,4 |
| 50 | Lê Quang Huynh | 1944 | Xuân Ninh, Quảng Ninh | 31/03/1971 | 1,R,8 |
| 51 | Lê Quang Vinh | 1944 | Xuân Ninh, Quảng Ninh | 31/03/1971 | 1,X,5 |
| 52 | Lê Quang Vượng | 1946 | Sen Thủy, Lệ Thủy | 27/02/1970 | 1,L,3 |
| 53 | Lê Thanh Chài | 1939 | Đồng Trạch, Bố Trạch | 02/11/1968 | 1,T,3 |
| 54 | Lê Thuận Sành | —- | Thái Thủy, Lệ Thủy | –/10/1971 | 1,E,2 |
| 55 | Lê Thành Đa | 1945 | Đức Trạch, Bố Trạch | 24/09/1968 | 1,V,9 |
| 56 | Lê Thị Nhàn | —- | Gia Ninh, Quảng Ninh | 05/08/1969 | 1,O,5 |
| 57 | Lê Trung Tương | 1949 | Hạ Trạch, Bố Trạch | 05/01/1971 | 1,O,9 |
| 58 | Lê Trung Vinh | 1969 | Phúc Trạch, Bố Trạch | 12/03/1970 | 1,L,6 |
| 59 | Lê Viết Lượng | —- | Thuận Hóa, Tuyên Hóa | 14/07/1968 | 1,O,1 |
| 60 | Lê Văn Hòa | 1938 | Thạch Hóa, Tuyên Hóa | 18/05/1969 | 1,S,1 |
| 61 | Lê Văn May | 1948 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 20/12/1971 | 1,R,7 |
| 62 | Lê Văn Phết | 1942 | Phong Thủy, Lệ Thủy | 19/10/1968 | 1,O,2 |
| 63 | Lê Văn Quày | 1943 | Phú Thủy, Lệ Thủy | 22/12/1967 | 1,A,8 |
| 64 | Lê Văn Thắng | 1947 | Hải Trạch, Bố Trạch | 05/02/1967 | 1,Z,7 |
| 65 | Lê Văn Trứ | 1950 | Tiến Hóa, Tuyên Hóa | 26/07/1973 | 1,P,2 |
| 66 | Lê Văn Tuyên | 1948 | Xuân Thủy, Lệ Thủy | 17/03/1967 | 1,Y,4 |
| 67 | Lê Văn Tình | 1946 | Ba Đồn, Quảng Trạch | 25/02/1968 | 1,J,6 |
| 68 | Lê Xuân Chiểu | 1928 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 05/02/1971 | 1,H,5 |
| 69 | Lê Xuân Kiều | 1947 | Võ Ninh, Quảng Ninh | 04/06/1968 | 1,R,4 |
| 70 | Lê văn Chứ | 1950 | Tiến Hóa, Tuyên Hóa | 26/07/1973 | 1,M,7 |
| 71 | Lưu Bá Sơn | 1945 | Hạ Trạch, Bố Trạch | 19/02/1972 | 1,B,1 |
| 72 | Lưu Trọng Văn | 1944 | Hạ Trạch, Bố Trạch | 22/12/1970 | 1,N,3 |
| 73 | Lưu Văn Khiêm | 1947 | Quảng Sơn, Quảng Trạch | 28/03/1969 | 1,L,10 |
| 74 | Lương Duy Kiệm | 1950 | Văn Hóa, Tuyên Hóa | 26/01/1972 | 1,J,8 |
| 75 | Lương Văn Chuyên | 1930 | Đại Trạch, Bố Trạch | 17/03/1968 | 1,I,9 |
| 76 | Mai Hồng Lĩnh | 1943 | Quảng Sơn, Quảng Trạch | 11/01/1967 | 1,U,2 |
| 77 | Mai Văn Ròn | 1940 | Liên Trạch, Bố Trạch | 21/02/1969 | 1,V,10 |
| 78 | Nguyễn Bôm | 1947 | Phong Thủy, Lệ Thủy | 27/02/1966 | 1,V,4 |
| 79 | Nguyễn Gia Thắng | 1946 | Hải Trạch, Bố Trạch | 15/09/1968 | 1,G,9 |
| 80 | Nguyễn Hữu Phú | —- | Nam Trạch, Bố Trạch | 12/08/1970 | 1,N,9 |
| 81 | Nguyễn Hữu Sự | 1950 | Quảng Lưu, Quảng Trạch | 12/03/1972 | 1,K,6 |
| 82 | Nguyễn Hữu Tuất | 1946 | Bắc Trạch, Bố Trạch | 13/02/1971 | 1,E,7 |
| 83 | Nguyễn Khắc Tuýnh | 1949 | Lương Ninh, Quảng Ninh | 24/04/1968 | 1,Y,3 |
| 84 | Nguyễn Kim Sinh | 1944 | Quảng Trung, Quảng Trạch | 18/01/1971 | 1,I,4 |
| 85 | Nguyễn Minh Tâm | 1945 | Thanh Hóa, Tuyên Hóa | 01/04/1969 | 1,O,4 |
| 86 | Nguyễn Ngọc Ngà | 1948 | Tân Ninh, Quảng Ninh | 25/01/1968 | 1,T,2 |
| 87 | Nguyễn Ngọc Niên | —- | Hàm Ninh, Quảng Ninh | 11/02/1973 | 1,P,8 |
| 88 | Nguyễn Quang Dũng | 1947 | Quảng Long, Quảng Trạch | 20/12/1971 | 1,L,7 |
| 89 | Nguyễn Quang Dật | 1946 | Ngư Thủy, Lệ Thủy | 07/05/1969 | 1,K,2 |
| 90 | Nguyễn Quang Trung | 1954 | Ba Đồn, Quảng Trạch | 21/02/1973 | 1,C,1 |
| 91 | Nguyễn Thanh Hưng | 1948 | Quy Hóa, Minh Hóa | 20/12/1971 | 1,R,6 |
| 92 | Nguyễn Thanh Sơn | 1954 | Hoàn Trạch, Bố Trạch | 16/12/1972 | 1,Đ,1 |
| 93 | Nguyễn Thanh Tâm | —- | Ngư Thủy, Lệ Thủy | 04/02/1971 | 1,O,6 |
| 94 | Nguyễn Thế Hoàng | 1938 | Lý Ninh, Quảng Ninh | 10/12/1970 | 1,I,8 |
| 95 | Nguyễn Thị Khuyến | 1949 | Mỹ Trạch, Bố Trạch | 21/09/1970 | 1,V,11 |
| 96 | Nguyễn Thị Liên | 1953 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 04/09/1971 | 1,C,8 |
| 97 | Nguyễn Thị Nhượng | 1952 | Phúc Trạch, Bố Trạch | 04/09/1971 | 1,B,7 |
| 98 | Nguyễn Thị Sen | 1949 | Hàm Ninh, Quảng Ninh | 13/10/1971 | 1,H,2 |
| 99 | Nguyễn Thị Tươi | 1954 | Liên Thủy, Lệ Thủy | 06/08/1973 | 1,V,6 |
| 100 | Nguyễn Thủy Lợi | 1951 | Cảnh Dương, Quảng Trạch | 26/07/1974 | 1,I,6 |
| 101 | Nguyễn Trọng Tặng | 1944 | Liên Thủy, Lệ Thủy | 20/02/1969 | 1,V,8 |
| 102 | Nguyễn Tấn Thọ | 1945 | Lộc Thủy, Lệ Thủy | 16/04/1967 | 1,T,5 |
| 103 | Nguyễn Tứ Huy | 1953 | Đại Trạch, Bố Trạch | 08/12/1971 | 1,G,8 |
| 104 | Nguyễn Viết Tá | 1950 | Lộc Ninh, Quảng Ninh | 29/03/1971 | 1,T,1 |
| 105 | Nguyễn Văn Bích | 1941 | Quảng Phú, Quảng Trạch | 04/01/1973 | 1,C,3 |
| 106 | Nguyễn Văn Bút | 1946 | Đức Hóa, Tuyên Hóa | 13/01/1968 | 1,Q,5 |
| 107 | Nguyễn Văn Chim | 1948 | Lương Ninh, Quảng Ninh | 26/01/1972 | 1,V,7 |
| 108 | Nguyễn Văn Chuân | 1946 | Mỹ Trạch, Bố Trạch | 28/10/1969 | 1,Q,7 |
| 109 | Nguyễn Văn Cược | —- | Mai Thủy, Lệ Thủy | 02/04/1970 | 1,H,1 |
| 110 | Nguyễn Văn Do | 1945 | Hồng Thủy, Lệ Thủy | 25/03/1969 | 1,X,6 |
| 111 | Nguyễn Văn Hảo | 1951 | Phong Hóa, Tuyên Hóa | 31/03/1971 | 1,U,1 |
| 112 | Nguyễn Văn Khăng | 1952 | Vạn Trạch, Bố Trạch | 03/03/1973 | 1,E,4 |
| 113 | Nguyễn Văn Liên | 1946 | Thạch Hóa, Tuyên Hóa | 08/07/1968 | 1,G,3 |
| 114 | Nguyễn Văn Luân | 1944 | Tây Trạch, Bố Trạch | 05/04/1969 | 1,T,10 |
| 115 | Nguyễn Văn Luận | 1944 | Quảng Trạch, Quảng Trạch | 19/05/1977 | 1,L,2 |
| 116 | Nguyễn Văn Lão | 1944 | Bắc Trạch, Bố Trạch | 21/10/1971 | 1,O,7 |
| 117 | Nguyễn Văn Lợi | —- | Quảng Trung, Quảng Trạch | 15/03/1966 | 1,Z,6 |
| 118 | Nguyễn Văn Nhơn | 1944 | Hạ Trạch, Bố Trạch | 28/01/1971 | 1,Đ,8 |
| 119 | Nguyễn Văn Niệm | 1947 | Hồng Thủy, Lệ Thủy | 28/12/1967 | 1,I,2 |
| 120 | Nguyễn Văn Năm | 1944 | Thanh Thủy, Lệ Thủy | 06/01/1970 | 1,L,4 |
| 121 | Nguyễn Văn Quảng | 1943 | Phú Trạch, Bố Trạch | 10/07/1968 | 1,I,2 |
| 122 | Nguyễn Văn Soa | 1942 | Dương Thủy, Lệ Thủy | 07/02/1968 | 1,A,5 |
| 123 | Nguyễn Văn Song | 1946 | Hạ Trạch, Bố Trạch | 28/10/1967 | 1,R,5 |
| 124 | Nguyễn Văn Tuệ | 1941 | Vạn Ninh, Quảng Ninh | 29/02/1966 | 1,J,9 |
| 125 | Nguyễn Xuân Hoạt | 1946 | Hiền Ninh, Quảng Ninh | 11/12/1969 | 1,T,8 |
| 126 | Nguyễn Xuân Hữu | 1948 | Dương Thủy, Lệ Thủy | 26/10/1972 | 1,M,9 |
| 127 | Nguyễn Xuân Thảo | 1946 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 18/03/1968 | 1,Q,3 |
| 128 | Nguyễn Xuân Đại | 1939 | Cam Thủy, Lệ Thủy | 21/07/1966 | 1,H,6 |
| 129 | Nguyễn Đình Tôn | 1948 | Quảng Long, Quảng Trạch | 05/03/1971 | 1,M,1 |
| 130 | Nguyễn Đăng Thịnh | 1947 | Hoa Thủy, Lệ Thủy | 16/04/1969 | 1,U,11 |
| 131 | Nguyễn Đăng Toàn | 1946 | Lộc Thủy, Lệ Thủy | 21/05/1969 | 1,X,3 |
| 132 | Nguyễn Đức Thắng | 1942 | Thanh Trạch, Bố Trạch | 19/07/1967 | 1,X,8 |
| 133 | Ngô Văn Lãnh | 1949 | Ngư Thủy, Lệ Thủy | 12/05/1967 | 1,N,1 |
| 134 | Phan Tiến Huề | 1940 | Mỹ Trạch, Bố Trạch | 20/04/1968 | 1,Đ,7 |
| 135 | Phan Tiến Minh | —- | Mỹ Trạch, Bố Trạch | 04/01/1967 | 1,G,4 |
| 136 | Phan Văn Du | 1945 | Quảng Sơn, Quảng Trạch | 03/10/1966 | 1,Z,10 |
| 137 | Phan Văn Hữu | 1943 | Bắc Trạch, Bố Trạch | 08/01/1966 | 1,I,1 |
| 138 | Phan Văn Luật | 1942 | Hàm Ninh, Quảng Ninh | 12/02/1971 | 1,X,11 |
| 139 | Phan Văn Minh | 1953 | Quảng Lưu, Quảng Trạch | 14/03/1973 | 1,L,1 |
| 140 | Phan Đức Phúc | 1950 | Trung Trạch, Bố Trạch | 07/04/1971 | 1,B,8 |
| 141 | Phùng Ngọc Quang | —- | Lương Ninh, Quảng Ninh | 25/04/1966 | 1,B,9 |
| 142 | Phạm Bá On | 1930 | Cảnh Dương, Quảng Trạch | 09/01/1971 | 1,O,10 |
| 143 | Phạm Duy Minh | 1947 | An Thủy, Lệ Thủy | 16/03/1972 | 1,K,9 |
| 144 | Phạm Duy Sông | 1947 | Hồng Thủy, Lệ Thủy | 09/05/1970 | 1,G,1 |
| 145 | Phạm Quang Hữu | 1950 | Quảng Hải, Quảng Trạch | 16/08/1971 | 1,B,3 |
| 146 | Phạm Thắng Lợi | 1947 | Mỹ Thủy, Lệ Thủy | 06/05/1968 | 1,X,1 |
| 147 | Phạm Thị Lý | 1950 | An Thủy, Lệ Thủy | 31/10/1971 | 1,H,3 |
| 148 | Phạm Văn Chua | 1947 | Xuân Ninh, Quảng Ninh | 30/12/1968 | 1,I,3 |
| 149 | Phạm Văn Thụy | 1946 | Phong Hóa, Tuyên Hóa | 03/10/1969 | 1,P,6 |
| 150 | Phạm Văn Túy | 1947 | Lương Ninh, Quảng Ninh | 15/03/1972 | 1,V,5 |
| 151 | Phạm Văn Tý | 1949 | Nghĩa Ninh, Đồng Hới | 03/12/1972 | 1,P,7 |
| 152 | Phạm Xuân Tính | 1945 | Dương Thủy, Lệ Thủy | 09/06/1970 | 1,O,8 |
| 153 | Phạn Văn Diều | 1946 | Mai Thủy, Lệ Thủy | 10/10/1969 | 1,X,9 |
| 154 | Thủy Văn Lôi | —- | Quảng Hải, Quảng Trạch | 15/01/1971 | 1,N,2 |
| 155 | Trương Công Bừn | 1951 | Hiền Ninh, Quảng Ninh | 27/11/1973 | 1,B,6 |
| 156 | Trương Hữu Bưu | 1942 | Minh Hóa, Minh Hóa | 13/02/1968 | 1,S,5 |
| 157 | Trương Thanh Đối | 1944 | Minh Hóa, Minh Hóa | 23/10/1968 | 1,BTT,R,9 |
| 158 | Trương Văn Mẽn | 1938 | An Ninh, Quảng Ninh | 03/05/1969 | 1,K,1 |
| 159 | Trương Văn Quý | 1946 | Quảng Thuận, Quảng Trạch | 23/02/1968 | 1,S,9 |
| 160 | Trương Xuân Minh | 1952 | Tân Hóa, Minh Hóa | 08/12/1971 | 1,G,7 |
| 161 | Trần Công Kính | —- | Đồng Phú, Đồng Hới | 04/03/1972 | 1,Đ,6 |
| 162 | Trần Công Thuyên | 1944 | Đồng Phú, Đồng Hới | 31/01/1969 | 1,U,7 |
| 163 | Trần Duy Cơ | 1944 | Quảng Tiến, Quảng Trạch | 09/06/1970 | 1,S,3 |
| 164 | Trần Duy Tạo | 1947 | Quảng Liên, Quảng Trạch | 11/06/1970 | 1,P,9 |
| 165 | Trần Duy Ân | —- | Quảng Liên, Quảng Trạch | 01/03/1971 | 1,QB,G,5 |
| 166 | Trần Quang Doanh | 1945 | Hàm Ninh, Quảng Ninh | 24/09/1968 | 1,T,7 |
| 167 | Trần Quang Vinh | 1940 | Phú Hải, Đồng Hới | 19/10/1968 | 1,R,2 |
| 168 | Trần Quốc Tuấn | 1948 | Dương Thủy, Lệ Thủy | 14/03/1970 | 1,M,3 |
| 169 | Trần Quốc Việt | 1950 | Tiến Hóa, Tuyên Hóa | 30/10/1972 | 1,C,5 |
| 170 | Trần Thanh Ngoa | —- | Quảng Trạch, Quảng Trạch | 28/11/1972 | 1,Q,8 |
| 171 | Trần Thanh Tịnh | —- | Quảng Phương, Quảng Trạch | 20/04/1967 | 1,S,7 |
| 172 | Trần Thăng | 1945 | Thái Thủy, Lệ Thủy | 14/01/1966 | 1,Z,5 |
| 173 | Trần Thế Vinh | —- | Tiểu Khu 5, Đồng Hới | 11/12/1969 | 1,G,6 |
| 174 | Trần Viết Chung | 1945 | Đồng Phú, Đồng Hới | 15/07/1972 | 1,G,2 |
| 175 | Trần Văn Nhị | 1949 | Phú Hóa, Tuyên Hóa | 03/11/1971 | 1,L,8 |
| 176 | Trần Văn Thơi | 1947 | Đức Ninh, Đồng Hới | 29/03/1971 | 1,Y,7 |
| 177 | Trần Văn Tuân | 1944 | Thái Thủy, Lệ Thủy | 05/06/1970 | 1,J,3 |
| 178 | Trần Xuân Yêng | 1948 | Thạch Hóa, Tuyên Hóa | 12/08/1971 | 1,N,8 |
| 179 | Trần Đình Chiến | 1947 | Quảng Phú, Quảng Trạch | 13/03/1971 | 1,E,9 |
| 180 | Trần Đình Ký | 1947 | Quảng Hưng, Quảng Trạch | 10/05/1970 | 1,N,10 |
| 181 | Trần Đình Thuyết | 1946 | Hưng Trạch, Bố Trạch | 15/03/1972 | 1,B,2 |
| 182 | Trần Đình Đoàn | 1947 | Quảng Sơn, Quảng Trạch | 28/03/1969 | 1,K,10 |
| 183 | Trần Đăng Thê | 1938 | Quảng Minh, Quảng Trạch | 28/11/1972 | 1,A,3 |
| 184 | Trần Đăng Thảo | 1947 | Tân Ninh, Quảng Ninh | 20/11/1968 | 1,H,4 |
| 185 | Trần Đức Sỹ | 1945 | Sơn Trạch, Bố Trạch | 05/04/1969 | 1,M,10 |
| 186 | Tôn Sỹ Định | 1943 | Xuân Ninh, Quảng Ninh | 04/05/1965 | 1,Z,9 |
| 187 | Tần Hữu Xiếng | 1943 | Quảng Minh, Quảng Trạch | 01/01/1967 | 1,Y,5 |
| 188 | Võ Ngọc Quý | 1940 | Quảng Hợp, Quảng Trạch | 06/04/1970 | 1,A,6 |
| 189 | Võ Thị Huệ | 1945 | An Thủy, Lệ Thủy | 02/07/1966 | 1,X,2 |
| 190 | Võ Văn Dành | 1947 | Lộc Thủy, Lệ Thủy | 15/03/1966 | 1,X,7 |
| 191 | Võ Văn Luy | 1945 | Phú Hải, Đồng Hới | 19/07/1967 | 1,V,2 |
| 192 | Võ Văn Trọng | 1949 | Hòa Trạch, Bố Trạch | 05/12/1970 | 1,J,2 |
| 193 | Võ Xuân Chiến | 1948 | An Thủy, Lệ Thủy | 07/04/1971 | 1,J,10 |
| 194 | Vũ Văn Ất | 1948 | Duy Ninh, Quảng Ninh | 01/09/1968 | 1,H,9 |
| 195 | Đinh Công Bảo | 1953 | Đức Hóa, Tuyên Hóa | 10/06/1972 | 1,A,4 |
| 196 | Đinh Công Giao | 1945 | Liên Trạch, Bố Trạch | 20/03/1970 | 1,Đ,5 |
| 197 | Đinh Công Tứ | 1944 | Quy Hóa, Minh Hóa | 21/01/1968 | 1,H,8 |
| 198 | Đinh Minh Con | 1949 | Vĩnh Tuy, Quảng Ninh | 27/10/1972 | 1,A,1 |
| 199 | Đinh Minh Hiện | 1949 | Thượng Hóa, Minh Hóa | 24/08/1971 | 1,U,4 |
| 200 | Đinh Minh Quý | 1948 | Hóa Hợp, Minh Hóa | 21/12/1967 | 1,Đ,9 |
| 201 | Đinh Quang Mạnh | 1942 | Quy Hóa, Minh Hóa | 22/12/1967 | 1,Q,4 |
| 202 | Đinh Quang Vũ | 1950 | Quy Hóa, Minh Hóa | 12/03/1974 | 1,I,5 |
| 203 | Đinh Thanh Hồng | 1949 | Cự Nẫm, Bố Trạch | 15/12/1968 | 1,K,4 |
| 204 | Đinh Thị Hoa | 1954 | Châu Hóa, Tuyên Hóa | 27/08/1972 | 1,L,5 |
| 205 | Đinh Văn Cát | 1950 | Quy Hóa, Minh Hóa | 24/04/1968 | 1,C,9 |
| 206 | Đinh Văn Vịnh | 1947 | Sen Thủy, Lệ Thủy | 18/05/1970 | 1,M,6 |
| 207 | Đinh Xuân Mông | 1949 | Quy Hóa, Minh Hóa | 01/06/1970 | 1,N,7 |
| 208 | Đinh Xuân Yên | 1942 | Hóa Hợp, Minh Hóa | 24/07/1970 | 1,Q,2 |
| 209 | Đoàn Bá Ngật | 1936 | Cự Nẫm, Bố Trạch | 21/12/1929 | 1,X,10 |
| 210 | Đoàn Tha | 1950 | Hưng Trạch, Bố Trạch | 15/05/1969 | 1,R,3 |
| 211 | Đoàn Thanh Thú | —- | Lộc Thủy, Lệ Thủy | –/–/—- | 1,C,7 |
| 212 | Đoàn Thanh Đuyền | 1949 | Quảng Châu, Quảng Trạch | 22/02/1972 | 1,U,5 |
| 213 | Đoàn Xuân Quảng | —- | Đồng Hóa, Tuyên Hóa | 25/09/1969 | 1,P,1 |
| 214 | Đoàn Xuân Thiết | 1948 | Đức Hóa, Tuyên Hóa | 18/05/1970 | 1,N,6 |
| 215 | Đoàn Đối | 1929 | Quảng Tùng, Quảng Trạch | 05/02/1970 | 1,Z,8 |
| 216 | Đào Xuân Đinh | 1947 | Quảng Tiến, Quảng Trạch | 01/01/1968 | 1,B,4 |
| 217 | Đõ Văn Ương | 1937 | Liên Thủy, Lệ Thủy | 10/10/1968 | 1,Y,9 |
| 218 | Đõa Xuân Hòa | 1945 | Lương Ninh, Quảng Ninh | 16/07/1972 | 1,Đ,2 |
| 219 | Đặng Hồng Phong | 1945 | Đức Ninh, Quảng Ninh | 06/03/1969 | 1,I,10 |
| 220 | Đặng Ngọc Bảy | 1947 | Xuân Thủy, Lệ Thủy | 27/04/1970 | 1,E,8 |
| 221 | Đặng Xuân Thắng | 1945 | Quảng Hòa, Quảng Trạch | 14/02/1973 | 1,Q,6 |
| 222 | Đỗ Duy Nghị | 1940 | Liên Thủy, Lệ Thủy | 10/05/1970 | 1,E,1 |
| 223 | Đỗ Thanh Biền | 1946 | Liên Thủy, Lệ Thủy | 24/04/1968 | 1,X,4 |
