Hơn chục năm lặn lội đến nhiều nghĩa trang Liệt sĩ (NTLS) ở các tỉnh, thành phố phía Nam, ông Đào Thiện Sính – cựu chiến binh, hội viên Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ (HTGĐLS) Việt Nam, đã thu thập danh sách các phần mộ liệt sĩ chưa đủ thông tin trên bia mộ và gửi đăng trên trang website của Hội HTGĐLS Việt Nam: Trianlietsi.vn
Các gia đình thân nhân Liệt sĩ hiện chưa biết người thân hy sinh và an táng tại đâu, có thể tra cứu trong danh sách, nếu thấy trùng họ tên Liệt sĩ thì căn cứ vào giấy báo tử hoặc bản trích lục hồ sơ Liệt sĩ để đối chiếu. Mọi thông tin cần làm rõ, xin liên hệ: Hội HTGĐLS Việt Nam – số 36 phố Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội (Số ĐT: 0395152555 – bà Trần Thị Oanh Lan, Phó ban Tổ chức Chính sách); hoặc: Ông Đào Thiện Sính (ĐT: 0918793918)
| Stt | Họ và tên | Năm sinh | Năm hy sinh | Quê quán | NTLS |
| 1 | Vũ Thà | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 2 | Châu Văn Lê | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 3 | Bùi Xuân Ngọc | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 4 | Nguyễn Văn Quyền | Cr | 1971 | cr | NTLS Sóc Trăng |
| 5 | Lê Hồng Thu | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 6 | Lê Hùng Dũng | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 7 | Dương Văn Quang | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 8 | Đào Công Phô | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 9 | Lê Văn Xe | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 10 | Đoàn Văn Sơn | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 11 | Trần Văn Thiếu | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 12 | Phạm Văn Thuỷ | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 13 | Nguyễn Văn Xếp | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 14 | Nguyễn Văn Thống | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 15 | Nguyễn Văn Phẩm | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 16 | Nguyễn Văn Hiệp | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 17 | Nguyễn Thị Liên | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 18 | Nguyễn Minh Châu | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 19 | Lâm Bảo Khanh | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 20 | Dương Văn Thái | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 21 | Nguyễn Văn Tuấn | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 22 | Nguyễn Văn Hỷ | Cr | 1972 | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 23 | Mai Văn Gõ | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 24 | Trần Hiểu Xuân | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 25 | Lê Hồng Quân | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 26 | Nguyễn Văn Thành | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 27 | Huỳnh Bá Đạt | Cr | Cr | Cr | NTLS Sóc Trăng |
| 28 | Lê Văn Xuyên | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 29 | Trần Thanh Xia | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 31 | Hoàng Văn Xuân | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 32 | Lê Hoàng Việt | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 33 | Nguyễn Đình Vượng | Cr | 5/1979 | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 34 | Lê Quang Vĩnh | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 35 | Nguyễn Văn Vương | cr | 1985 | Nhân Hoà, Mỹ Bắc, Hải Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 36 | Ngô Văn Vinh | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 37 | Nguyễn Quốc Việt | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 38 | Nguyễn Văn Việt | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 39 | Vương Đông Viễn | Cr | 1979 | cr | NTLS Bạc Liêu |
| 40 | Trần Quang Vận | Cr | 1/1/1985 | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 41 | Mai Văn Tuy | Cr | 1974 | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 42 | Bùi Văn Tùng | Cr | 1979 | NTLS Bạc Liêu | |
| 43 | Quách Văn Tùng | 1950 | 1968 | cr | NTLS Bạc Liêu |
| 44 | Đỗ Văn Tường | NTLS Bạc Liêu | |||
| 45 | Đào Quang Trọng | Cr | 21/3/1979 | Cr | F8 |
| 46 | Nguyễn Văn Trà | NTLS Bạc Liêu | |||
| 47 | Vũ Duy Tiếng | Cr | 1981 | Tiểu Liêm, Thanh Hải, Hải Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 48 | Nguyễn Văn Tiên | Cr | 18/4/1979 | Xóm Lương, Lương Trung, Hà Bắc | NTLS Bạc Liêu |
| 49 | Vũ Minh Thưởng | Cr | 1978 | Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 50 | Nguyễn Minh Trực | Cr | 1983 | Phú Chuẩn, Tiên Sơn, HB | NTLS Bạc Liêu |
| 51 | Quảng Văn Thống | Cr | 7/11/1978 | Tuyên Phú, Vĩnh Phú | E152 |
| 52 | Lưu Đức Thu | Cr | 1979 | Đông Kỳ, Yên Khê, Hà Bắc | NTLS Bạc Liêu |
| 53 | Nguyễn Văn Thuận | Cr | 8/8/1982 | Hải Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 54 | Phan Văn Thọ | Cr | Cr | Cr | NTLS Bạc Liêu |
| 55 | Nguyễn Công Thơ | Cr | Cr | Tam Hồng, Vĩnh Phú | NTLS Bạc Liêu |
| 56 | Đỗ Tuấn Thi | Cr | 28/2/1979 | D2, Hậu Giang | NTLS Bạc Liêu |
| 57 | Nguyễn Văn Tám | Cr | 1979 | Văn Cười, Sông Lô, Vĩnh Phú | NTLS Bạc Liêu |
| 58 | Nguyễn Văn Sơn | Cr | 86/1978 | Vân Đồn, Tuyên Quang, Vĩnh Phú | F4 |
| 59 | Dương Quốc Sa | Cr | 21/1/1979 | Tân Lương, Gia Lộc, HH | F4 |
| 60 | Ngô Đình Bách | Cr | 1/1/1980 | Triệu Vương, Thanh Niên, HH | E30 |
| 61 | Nguyễn Hồng Bàng | 1952 | 1978 | Tuyên Quang, Vĩnh Phú | NTLS Bạc Liêu |
| 62 | Hoàng Sỹ Ca | Cr | 27/7/1979 | Gia Lộc, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 63 | Phan Văn An | Cr | Cr | Tam Dương, Vĩnh Phú | NTLS Bạc Liêu |
| 64 | Phạm Ngọc Anh | CR | 5/2/1979 | Thống Nhất, Hải Dương | F330 |
| 65 | Nguyễn Văn Chỉ | Cr | 1979 | Lâm Ngọ, Văn Mỹ, HH | E48 |
| 66 | Nguyễn Thanh Chương | Cr | 1979 | Như Huỳnh, Văn Ký, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 67 | Trần Văn Chưởng | Cr | Cr | Nghĩa Trung, Việt Yên | NTLS Bạc Liêu |
| 68 | Nguỹen Văn Bích | 1946 | Cr | Hà Đông, Hà Bắc | NTLS Bạc Liêu |
| 69 | Phạm Văn Đông | Cr | 19/12/1979 | Tân Việt, Tân Yên, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 70 | Đào Xuân Dũng | Cr | 12/2/1980 | Tân Đức, Phú Bình | NTLS Bạc Liêu |
| 71 | Võ Văn Giành | Cr | 29/11/1962 | Kiến Dương, Hải Hưng, HS | NTLS Bạc Liêu |
| 72 | Trương Hồng Hạnh | Cr | 15/1/1985 | NTLS Bạc Liêu | |
| 73 | Hoàng Ngọc Hinh | Cr | 22/3/1979 | Tiên Lô, H.Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 74 | Lương Xuân Cúc | Cr | Cr | Yên Dũng, HB | NTLS Bạc Liêu |
| 75 | Nguyễn Văn Đa | Cr | 22/12/1978 | Thái Minh, Vĩnh Phú, Bắc Thái | NTLS Bạc Liêu |
| 76 | Đàm Đức Biển | Cr | Cr | Cảnh Thị, Yên Lương, HB | NTLS Bạc Liêu |
| 77 | Trịnh Văn Đức | Cr | 1979 | Đài Đông, Văn Mỹ, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 78 | Nguyễn Văn Dũng | Cr | Cr | Lương Tài, Văn Mỹ, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 79 | Phạm Văn Hành | Cr | 2/3/1977 | Quế Sơn, Gia Lộc, HH | F330 |
| 80 | Nguyễn Văn Hiền | Cr | 11/2/1979 | Thuỵ La, Hải Phòng | NTLS Bạc Liêu |
| 81 | Lê Ngọc Hoà | 1955 | 2/4/1979 | Kiên Thọ, Ngọc Lặc, TH | NTLS Bạc Liêu |
| 82 | Nguyễn Văn Học | Cr | 23/3/1979 | Nghị Hiệp, Văn Yên, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 83 | Lê Tuấn Hùng | Cr | 14/10/1986 | Tiền Phong, Thanh Nguyễn, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 84 | Hoàng Văn Lai | Cr | 27/3/1979 | Võ Lao, Văn Bừng, HL.Sơn | NTLS Bạc Liêu |
| 85 | Phạm Thanh Loan | Cr | 10/3/1979 | Đông Triều, Quảng Ninh | NTLS Bạc Liêu |
| 86 | Nguyễn Văn Lợi | Cr | Cr | Gia Lâm, Hà Nội | F339 |
| 87 | Đặng Cửu Long | Cr | 19/8/1979 | Yên Lập, Vĩnh Phú | NTLS Bạc Liêu |
| 88 | Hoàng Đức Lực | Cr | 10/5/1980 | Xuân Phương, Phú Bình | NTLS Bạc Liêu |
| 89 | Nguyễn Trọng Lượng | Cr | 16/1/1979 | Hải Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 90 | Phạm Văn Hùng | Cr | 6/1/1979 | Hải Hưng | NTLS Bạc Liêu |
| 91 | Tăng Văn Lẩm | Cr | 22/1/1979 | Gia Xuân, Gia Lộc, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 92 | Nguyễn Văn Phiến | Cr | 21/4/1979 | Tân Dân, Đại Đồng, HH | NTLS Bạc Liêu |
| 93 | Vũ Văn Quận | Cr | 5/6/1979 | Hải Hưng | F330 |
| 94 | Nguyễn Văn Dùng | Cr | 20/3/1967 | Miền Đông | Phước Long, Bạc Liêu |
| 95 | Nguyễn Hải Hà | 1955 | 5/12/1974 | Hà Hải, Thanh Hoá | Phước Long, Bạc Liêu |
| 96 | Nguyễn Bá Túc | Cr | 8/10/1974 | Nam Sách, Hải Dương | Phước Long, Bạc Liêu |
| 97 | Nguyễn Đức Kiểu | Cr | 1974 | Thanh Hoá | Trung đội trưởng |
| 98 | Mai Văn Xuyên | Cr | 8/12/1974 | Triệu Sơn, Thanh Hoá | Phước Long, Bạc Liêu |
| 99 | Lê Khắc Minh | Cr | 29/1/1973 | Hoàng Hoá, Thanh Hoá | Trung đoàn 2, Đại đội trưởng |
| 100 | Quốc Tam | 1950 | 1969 | Miền Bắc | D2 |
| 101 | Lương Văn Thắng | 1952 | 2/1/1974 | Triệu Phong, Quảng Trị | Phước Long, Bạc Liêu |
| 102 | Căo Văn Diệp | Cr | 1961 | Cr | Quân khu 9 |
| 103 | Nguyễn Văn Diệp | Cr | 1969 | Cr | Đơn vị Bến Luôn |
| 104 | Nguyễn Đức Diểu | Cr | 6/1972 | Miền Bắc | Quân khu 9 |
| 105 | Nguyễn Văn Cung | Cr | 11/9/…. | Bắc Giang, Đ2, Yên Dũng | Phước Long, Bạc Liêu |
| 106 | Phạm Văn Quyết | Cr | 11/1972 | Nghệ An | Phước Long, Bạc Liêu |
| 107 | Nguyễn Văn Đoàn | Cr | 20/5/965 | Cr | Phước Long, Bạc Liêu |
| 108 | Lê Văn Giỏi | Cr | 4/3/1970 | Cr | Phước Long, Bạc Liêu |
| 109 | Trần Văn Đức | Cr | Cr | Đại đội phó | Phước Long, Bạc Liêu |
| 110 | Nguyễn Văn Diên | Cr | 22/1/1965 | Cr | Phước Long, Bạc Liêu |
