| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
Quê quán | NTLS |
| 1 | Cao Thúc Sáu
|
Cr | Cr | cr | Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 2 | Võ Tiến Sửu
|
Cr | Cr | cr | Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 3 | Cao Văn Kiều
|
Cr | Cr | cr | Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 4 | Triệu A Hùng
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 5 | Thái Văn Lía | Cr | Cr | (Hà Giang) | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 6 | Phạm Văn Quang
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 7 | Nguyễn Văn Lân (Lâm | Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 8 | Ngô Xuân Nghiêm
|
Cr | 1967
|
Cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 9 | Lê Xuân Cúc
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 10 | Lê Thể
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 11 | Hồ Tuấn
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 12 | Hoàng Công Hường
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 13 | Đào Xuân Thế
|
Cr | Cr | cr | Hải Lăng, Quảng Trị |
| 14 | Triệu Văn Sáng
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 15 | Võ Văn Nhân
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 16 | Phan Văn Ký
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 17 | Phạm Văn Vỹ
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 18 | Nguyễn Văn Nguyên
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 19 | Nguyễn Trọng Thu
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 20 | Lê Văn Hoàn
|
Cr | 1972
|
Cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 21 | Hoàng Minh Khởi
|
Cr | Cr | cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 22 | Đỗ Xuân Phùng
|
Cr | Cr | Cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 23 | Lê Trung Địa
|
Cr | Cr | Cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 24 | Võ Trọng Vương
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 25 | Trần Quốc Cô
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 26 | Vũ Trương
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 27 | Phạm Thị Minh
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 28 | Phạm Hồng
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 29 | Nguyễn Văn Tình
|
Cr | Cr | Cr | Vĩnh Chấp, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 30 | Nguyễn Văn Văn | Cr | (Nam Hà) | Cr | Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 31 | Phạm Hân | Cr | Cr | (Thái Bình)
|
Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 32 | Bùi Văn Cố | Cr | Cr | (Hải Phòng) | Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 33 | Lê Bằng | Cr | 1967
|
(Thanh Hóa | Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 34 | Trương Văn Bút | Cr | 1966
|
(Nghệ An) | Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 35 | Trần Mai Ngữ | Cr | Cr | (Hà Tĩnh)
|
Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 36 | Nguyễn Kim | Cr | Cr | (Thanh Hóa) | Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 37 | Phan Thế Hợi | Cr | Cr | (Hà Tĩnh)
|
Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 38 | Nguyễn Danh Dự | Cr | 1969
|
(Hưng Yên) | Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 39 | Lê Thâm
|
Cr | Cr | Cr | Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 40 | Hoàng Sỹ Ái
|
Cr | Cr | Cr | Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 41 | Đ/c Trao
|
Cr | Cr | Cr | Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 42 | Đoàn Mâu | Cr | Cr | (Thanh Hóa)
|
Triệu Lăng, Triệu Phong, Quảng Trị |
| 44 | Cao Ngọc Quỳnh
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 45 | Vũ Văn Nghị
|
Cr | Cr | Cr | |
| 46 | Võ Xuân Phương
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 47 | Trần Đính Riếp
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 48 | Vũ Xuân Nụ
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 49 | Quách Hường
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 50 | Phạm Văn Thạc
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 51 | Nguyễn Xuân Nuê
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 52 | Ngô Thanh Vạn
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 53 | Lương Phú Hợi
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 54 | Lê Văn Thư (Thu)
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 55 | Hoàng Thanh Hải
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 56 | Hồ Huy Lý
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 57 | Dương Mạnh San
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 58 | Đinh Xuân Gấu
|
Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 59 | Trần Thị Vấn
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 60 | Phùng Đình Kỳ
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 61 | Phan Công Khẩn
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 62 | Phan Văn Nghiệp
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 63 | Trần Được
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 64 | Nguyễn Đức Quân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 65 | Hồ Đối
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 66 | Phan Văn Long
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 67 | Nguyễn Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 68 | Ngô Công Thành
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 69 | Lê Kiếm
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 70 | Mai Tấn Bửu
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 71 | Phạm Hồng Anh
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 72 | Lê Thực
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 73 | Dương Tấn Nhựt
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 74 | Nguyễn Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 75 | Nguyễn Hữu Tá
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 76 | Phạm Thị Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 77 | Trần Doãn Lập
|
Cr | 21/3/1975
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 78 | Phan Văn Xuân
|
Cr | 14/3/1975
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 79 | Nguyễn Đắc
|
Cr | 1978
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 80 | Nguyễn Duy Mạo
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 81 | Nguyễn Đình Tích
|
Cr | 21/3/1975
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 82 | Hoàng Thân
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 83 | Nguyễn Đức Vân
|
Cr | 18/6/1973
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 84 | Hoàng Văn My
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 85 | Trịnh Dũng
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 86 | Cao Văn Nguyên
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 87 | Hoàng Văn Huyên
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 88 | Bùi Trọng Châu
|
Cr | 23/3/1975
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 89 | Nguyễn Trọng Nhất
|
Cr | 23/3/1975
|
Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 90 | Nguyễn Văn Rừng
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 91 | Lê Thị Bỉnh
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 92 | Lương Dũng
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 93 | Hoàng Sâm
|
Cr | Cr | Cr | Lộc An, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế |
| 94 | Trần Văn Ry | Cr | 1974
|
(Hải Hưng)
|
TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 95 | Tống Viết Cường | Cr | 1967
|
(Cao Bằng) | TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 96 | Nguyễn Văn Thìn | Cr | 3/1975
|
(Hải Phòng | TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 97 | Đinh Văn Thi
|
Cr | 3/1975
|
Cr | TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 98 | Nguyễn Văn Sang | Cr | Cr | (Thái Bình) | TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 99 | Nguyễn Văn Sanh | Cr | 1974
|
(Thái Bình) | TT.Lăng Cô, Phú Lộc, TT.Huế |
| 100 | Trần Thị Vấn
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 101 | Phùng Đình Kỳ
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 102 | Phan Công Khân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 103 | Phan Văn Nghiệp
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 104 | Trần Được
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 105 | Nguyễn Đức Quân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 106 | Hồ Đối
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 107 | Phan Văn Long
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 108 | Nguyễn Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 109 | Ngô Công Thành
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 110 | Lê Kiếm
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 111 | Mai Tấn Biểu
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 112 | Phạm Hồng Anh
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 113 | Lê Thực
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 114 | Dương Tấn Nhựt
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 115 | Nguyễn Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 116 | Nguyễn Hữu Tá
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 117 | Phạm Thị Tân
|
Cr | Cr | Cr | Hoà Hiệp, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 118 | Kiều Hưng | Cr | 1968 | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 119 | Hồ Cải | Cr | 1968 | (Hải Hưng) | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 120 | Trương Đỗ | Cr | 1968
|
(Thanh Hóa) | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 121 | Hồ Sỹ Cao | Cr | 1968 | (Lào Cai) | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 122 | Đào Văn Bồng | Cr | 1966 | (Hà Bắc) | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 123 | Trần Văn Thược | Cr | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 124 | Dương Bồng | Cr | Cr | (Bắc Thái)
|
Cam Lộ, Quảng Trị |
Tin: CCB Đào Thiện Sính
