Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 111 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS Tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
|
Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1 | Trương Thị Xê | Cr | Cr | Cr | Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 2 | Nguyễn Văn Nguyên | Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình | |||
| 3 | Trương Cử | Cr | Cr | Cr | Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 4 | Mai Xuân Thiên | Cr | Cr | Cr | Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 5 | Trương Quang Thắng | Cr | Cr | Cr | Quảng Sơn, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 6 | Nguyễn Văn Bưu | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 7 | Ls. Hiền | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 8 | Nguyễn Văn Trọn | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 9 | Hồ Văn Bơi | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 10 | Hoàng Văn Xuống | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 11 | Hồ Đăng Hoạch | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 12 | Nguyễn Văn Lương | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 13 | Vũ Xuân Ngây | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 14 | Hồ Lương Hùng | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 15 | Hồ Minh Phượng | Cr | Cr | Cr | Đức Trạch, Tp.Đồng Hới, Quảng Bình |
| 16 | Nguyễn Thị Lữ | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 17 | Nguyễn Xiếm | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 18 | Nguyễn Tua | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 19 | Hoàng Văn Thoại | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 20 | Vũ Duy Quyết | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 21 | Trần Bạc | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 22 | Trần Ngheo | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 23 | Hoàng Đình Trí | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 24 | Nguyễn Quốc Việt | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 25 | Trần Thúc Bình | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 26 | Hoàng Ké | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 27 | Nguyễn Thái Linh | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 28 | Hoàng Khanh | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 29 | Hoàng Văn Nà | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 30 | Nguyễn Văn Chung | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 31 | Nguyễn Đăng Trác | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 32 | Nguyễn Thị Cương | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 33 | Trần Thị Tấu | Cr | Cr | Cr | Hoàn Trạch, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 34 | Nguyễn Phúc Mạnh | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 35 | Dương Ngọc Trần | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 36 | Hoàng Trung Thông | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 37 | Trần Văn Luận | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 38 | Nguyễn Hữu Tình | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 39 | Võ Xuân Phi | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 40 | Phạm Khắc Thiên | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 41 | Phạm Hồng Khoa | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 42 | Dương Văn Hoa | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 44 | Đinh Thanh Sơn | Cr | Cr | Cr | Quảng Xuân, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 45 | Vũ Đức | Cr | Cr | Cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 46 | Trịnh Xướng | Cr | Cr | 1969 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 47 | Trương Bá Diễu | Cr | Cr | Cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 48 | Trần Văn Hạnh | Cr | Cr | Cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 49 | Thái Minh Cường | Cr | Cr | 1972 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 50 | Phùng Hồng Vân | Cr | Cr | Cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 51 | Phạm Văn Kỳ | Cr | Cr | 1967 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 52 | Phạm Văn Chiếu | Cr | Cr | 1972 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 53 | Nguyễn Văn Quyên | Cr | Cr | 1967 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 54 | Đào Thuyết | Cr | Cr | Cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 55 | Nguyễn Văn Quý | Cr | Cr | 1967 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 56 | Đỗ Ngọc Minh | Cr | Cr | cr | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 57 | Bùi Xuân Tùng | Cr | Cr | 1968 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 58 | Cao Tiến Dần | Cr | Cr | 1972 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 59 | Bùi Văn Biên | Cr | Cr | 1972 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 60 | Chai Hào | Cr | Cr | 1968 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 61 | Dương Văn Mão | Cr | Cr | 1968 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 62 | Đỗ Xuân Chanh | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 63 | Đoàn Hoa Thám | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 64 | Đc.. Nguyên | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 65 | Trương Văn Long | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 66 | Võ Xuân Tứ | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 67 | Trần Văn Đức | Nam Hà | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 68 | Phạm Tiến Diệp | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 69 | Nguyễn Xuân Sang | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 70 | Nguyễn Văn Thăng | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 71 | Nguyễn Trí Dũng | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 72 | Lê Đình Thế | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 73 | Đào Văn Đức | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 74 | Hoàng Văn Phước | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 75 | Khuất Quý Vân | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 76 | Trần Mại | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 77 | Nguyễn Đình Trưởng | Cr | Cr | Cr | Triệu Phong, Quảng Trị |
| 78 | Nguyễn Xuân Sinh | Cr | 1949 | 1971 | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 79 | Trần Thị Ninh | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 80 | Vũ Văn Lang | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 81 | Lê Văn Thư | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 82 | Lê Long Hác | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 83 | Ngô Thanh Vạn | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 84 | Đào Công Tín | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 85 | Chu Văn Thược | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 86 | Ninh Văn Thuý | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 87 | Nguyễn Hữu Cầm | Cr | Cr | 1968 | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 88 | Đặng Xuân Thai | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 89 | Nguyễn Hà | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 90 | Hoàng Thân | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 91 | Triệu Đức Long | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 92 | Nguyễn Văn Viên | Cr | Cr | Cr | Hướng Hoá, Quảng Trị |
| 93 | Hà Văn Tiến | Cr | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 94 | Nguyễn Văn Đài | Hà Đông | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 95 | Phạm Hữu Minh | Nghệ An | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 96 | Quách Tám | Lai Châu | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 97 | Hồ Sỹ Cao | Lào Cai | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 98 | Ls. Dung | Hà Tây | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 99 | Trương Đỗ | Thanh Hoá | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 100 | Trần Văn Thược | Cr | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 101 | Lê Văn Hơn | Hà Nội | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 102 | Đỗ Công Phán | Yên Định | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 103 | Nguyễn Hàn | Mỹ Hào | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 104 | Đào Nhĩ | Cr | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 105 | Lê Văn Xuất | Cr | Cr | 1965 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 106 | Thái Chấm | Hà Nội | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 107 | Phùng Quý Sáng | Cao bằng | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 108 | Bùi Văn Tiến | Hải Hưng | Cr | Cr | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 109 | Hoàng Đức Nghi | Hải Hưng | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 110 | Lê Đức Thọ | Hải Hưng | Cr | 1967 | Cam Lộ, Quảng Trị |
| 111 | Hoàng Chiến Lâm | Thanh Hoá | Cr | 1968 | Cam Lộ, Quảng Trị |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
