Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 100 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS Tỉnh Quảng Trị, Quảng Bình trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
|
Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1 | Vũ Văn Dung | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 2 | Võ Anh Tiến | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 3 | Nguyễn Văn Toàn | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 4 | Phan Thế Chiến | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 5 | Phạm Văn Ca | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 6 | Nguyễn Văn Thành | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 7 | Dương Văn Khai | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 8 | Hoàng Văn Cho | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 9 | Nguyễn Huy Khiêm | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 10 | Bùi Văn Ngãi | cr | cr | 1972 | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 11 | Đỗ Khắc Hiệp | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 12 | Bùi Xuân Thông | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 13 | Đỗ Ngọc | cr | cr | cr | P.Đông Lương, TP.Đông Hà, Quảng Trị |
| 14 | Nguyễn Trọng Thiết | Quảng Bình | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 15 | Lê Văn Thu | Thanh Hoá | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 16 | LS…. Hùng | cr | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 17 | Ls. ..Chế | cr | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 18 | Ls… trương | cr | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 19 | Trần Xuân Thứ | Quảng Bình | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 20 | Phạm Ngọc Thạch | Hải phòng | cr | cr | P.Đông Lỗ, Tp.Đông Hà, Quảng Trị |
| 21 | Trần Quý | cr | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 22 | Nguyễn Thế Quang | cr | 1953 | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 23 | Nguyễn Phước Dư | 1967 | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 24 | Hồ Văn Dục | cr | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 25 | Bùi Ngọc Hội | cr | cr | 29/7/1972 | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 26 | Bùi Ngọc Vinh | Thái Bình | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 27 | Cao Đình Trinh | Nghệ Tĩnh | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 28 | Đoàn Quốc Thuận | Thái Bình | cr | cr | Hải Thượng, Hải Lăng, Quảng Trị |
| 29 | Vũ Văn Cơ | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 30 | Trương Văn Môn | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 31 | Trương Khắc Tính | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 32 | Trịnh Văn Vệ | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 33 | Trần Văn Thành | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 34 | Tạ Văn Quý | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 35 | Phan Đăng Thịnh | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 36 | Phạm Văn Trung | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 37 | Nguyễn Xuân Nam | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 38 | Bùi Hoà | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 39 | Xuân Thế | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 40 | Trần Quang Thắng | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 41 | Thái Văn Lập | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 42 | Trần Ngọc Hân | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 44 | Phan Hồng Chính | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 45 | Nguyễn Xuân Thảo | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 46 | Bùi Đức Quang | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 47 | Nguyễn Xuân Xăng | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 48 | Cao Thúc Sáu | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 49 | Võ Tiến Sửu | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 50 | Cao Văn Kiều | cr | cr | cr | Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị |
| 51 | Cao Xuân Kha | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 52 | Hoàng Đình Nhuần | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 53 | Cao Thị Phấy | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 54 | Phạm Hường | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 55 | Cao Xuân Tùng | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 56 | Nguyễn Bột | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 57 | Cao Huy | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 58 | Nguyễn Á | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 59 | Cao Viễn | cr | cr | cr | Xã Quảng Hải, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 60 | Lê Tiến Phán | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 61 | Xuân Dũng | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 62 | Trần Quang Vinh | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 63 | Cao Văn Trị | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 64 | Nguyễn Thiêm | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 65 | Vũ Văn Mai | cr | cr | cr | Xã Quảng Châu, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 66 | Dương Ngọc Giáo | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 67 | Lê chiêu Hương | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 68 | Nguyễn Thiệp | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 69 | Lê Hồng Chiến | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 70 | Trương Thế Lương | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 71 | Đặng Tròn | cr | cr | cr | Xã Thanh Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 72 | Lê Vung | cr | cr | cr | Xã Lý Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 73 | Phan Tiến Kiên | cr | cr | cr | Xã Lý Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 74 | Lê Thị Hệ | cr | cr | cr | Xã Lý Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 75 | Nguyễn Văn Huynh | cr | cr | cr | Xã Lý Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 76 | Lê Văn Khuyến | cr | cr | cr | Xã Lý Trạch, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 77 | Lê Vòng | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 78 | Phạm Văn Sơn | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 79 | Hồ Văn Nhu | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 80 | Phạm Quang Huống | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 81 | Đinh Sỹ Việt | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 82 | Vũ Trung | cr | cr | cr | Xã Quảng Trung, Bố Trạch, Quảng Bình |
| 83 | Hoàng Hiếu Thảo | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 84 | Trần Đình Sửu | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 85 | Nguyễn Trung Thành | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 86 | Trần Minh Đức | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 87 | Hoàng Ngọc Hợi | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 88 | Trần Uyển | cr | cr | cr | Xã Quảng Minh, Quảng Trạch, Quảng Bình |
| 89 | Ninh Văn Hùng | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 90 | Trần Tuấn Khiêm | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 91 | Đinh Xuân Trì | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 92 | Nguyễn Viết Trại | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 93 | Lê Hữu Mai | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 94 | Trần Văn Chất | cr | cr | cr | Ba Dốc, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 95 | Hồ Sỹ Hưởng | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 96 | Nguyễn Thị Liễu | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 97 | Lê Thị Cẩn | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 98 | Đinh Văn Hợp | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 99 | Nguyễn Huy Thục | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
| 100 | Đinh Thị Diên | cr | cr | cr | Xã Hướng Hoá, Quảng Ninh, Quảng Bình |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
