Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh – 4
| TT | Họ và tên | N. sinh | Quê quán | Hy sinh |
| 301 | Nguyễn Thiên Chiến | 1951 | Thụy Phong, Thái Thụy, Thái Bình, | 3/16/1979 |
| 302 | Nguyễn Văn Chiến | 0 | Lộc Hưng, Trảng Bàng, Tây Ninh, | 10/12/1972 |
| 303 | Nguyễn Văn Chiến | 0 | Thanh Điền,Châu Thành,, Tây Ninh | 8/5/1970 |
| 304 | Nguyễn Văn Chiến | 1959 | Thư Trì, Vũ Thư, Thái Bình, | 10/7/1978 |
| 305 | Nguyễn Văn Chiến | 0 | 36 Khối 1, khu Bồ Xuyên, TX Thái Bình, | 4/30/1979 |
| 306 | Phan Văn Chiến | 0 | ||
| 307 | Tạ Quyết Chiến | 1956 | Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây, | 3/10/1975 |
| 308 | Trần Quang Chiến | 1944 | Kỳ Vang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh, | 8/28/1968 |
| 309 | Trần Văn Chiến | 0 | 6/26/1966 | |
| 310 | Trần Văn Chiến | 1953 | Quang Trung, An Thụy, Hải Phòng, | 4/8/1979 |
| 311 | Triệu Văn Chiến | 1959 | Thanh Đinh, Định Hóa, Bắc Thái | 5/24/1978 |
| 312 | Vũ Đình Chiến | 1959 | Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, | 3/26/1978 |
| 313 | Nguyễn Văn Chiện | 0 | Phước Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | |
| 314 | Trần Văn Chiếu | 1946 | Phước Lý, Cần Giuộc, Long An | 12/15/1964 |
| 315 | Nguyễn Văn Chiều | 0 | Hà Bắc | 1/20/1971 |
| 316 | Nguyễn Văn Chiểu | 1960 | An Mỹ, Bình Lục, Hà Nam Ninh, | 11/11/1978 |
| 317 | Hai Chim | 0 | Bến Củi, Dương Minh Châu, Tây Ninh, | 1965 |
| 318 | Nguyễn Văn Chim | 1946 | Bến Củi, Dương Minh Châu, Tây Ninh, | 9/1/1964 |
| 319 | Lê Văn Chinh | 1958 | Hoàng Thanh, Hoàng Hóa, Thanh Hóa, | 3/30/1979 |
| 320 | Nguyễn Tiến Chinh | 1952 | Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình, | 11/27/1980 |
| 321 | Phạm Văn Chinh | 1958 | Khu Bắc, Quảng Thắng, TX Thanh Hóa, | 7/22/1978 |
| 322 | Lê Văn Chính | 1955 | Kim Sơn, Gia Lâm, Hà Nội, | 3/12/1979 |
| 323 | Nguyễn Đức Chính | 1955 | Vũ An, Kiến Xương, Thái Bình, | 12/16/1977 |
| 324 | Nguyễn Minh Chính | 1951 | Xuân Hồng, Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, | 8/24/1978 |
| 325 | Nguyễn Văn Chính | 0 | 1/1/1979 | |
| 326 | Nguyễn Văn Chính | 0 | ||
| 327 | Nguyễn Văn Chính | 0 | ||
| 328 | Nguyễn Văn Chính | 1960 | Mỹ Thuận, Bình Lục, Hà Nam Ninh, | 6/9/1979 |
| 329 | Nguyễn Văn Chính | 0 | Nam Hà, | 4/21/1975 |
| 330 | Nguyễn Văn Chính | 1942 | Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Sơn Bình, | 9/12/1968 |
| 331 | Nguyễn Văn Chính | 0 | Yên Nôi, Quốc Oai, Hà Sơn Bình, | 1/17/1978 |
| 332 | Nguyễn Văn Chính | 1958 | Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa, | 7/24/1978 |
| 333 | Nguyễn Văn Chính | 0 | Thiệu Hưng, Thiệu Hóa, Thanh Hóa, | 2/2/1979 |
| 334 | Phạm Ngọc Chính | 1955 | Quỳnh Ngọc, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, | 7/12/1978 |
| 335 | Phạm Văn Chính | 1954 | Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa, | 7/18/1978 |
| 336 | Trần Văn Chính | 0 | Quỳnh Vinh, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, | 8/19/1974 |
| 337 | Trần Văn Chính | 1960 | Nga Bạch, Nga Sơn, Thanh Hóa, | 9/2/1978 |
| 338 | Nguyễn Hữu Chỉnh | 1949 | Vĩnh Hưng, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, | 8/29/1968 |
| 339 | Nguyễn Văn Cho | 0 | ||
| 340 | Nguyễn Văn Chở | 1952 | Thuy Dũng, Thái Thụy, Thái Bình, | 4/1/1974 |
| 341 | Hoàng Văn Choạch(Chạch) | 0 | Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, | |
| 342 | Hà Văn Chon | 1959 | Lương Xuân, Như Xuân, Thanh Hóa, | 4/5/1979 |
| 343 | Trần Văn Chơn | 0 | 8/29/1972 | |
| 344 | Nguyễn Văn Chồng | 1944 | Kỳ Văn, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, | 6/16/1969 |
| 345 | Lê Văn Chu | 1956 | Tiến Lợi, Nông Cống, Thanh Hóa, | 3/10/1979 |
| 346 | Nguyễn Tiến Chu | 0 | Yên Bái, | 4/22/1975 |
| 347 | Nguyễn Văn Chu | 1950 | Đau Xá, Thanh Thủy, Vĩnh Phú, | 2/1/1971 |
| 348 | Nguyễn Văn Chủ | 1949 | Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình, | 8/29/1972 |
| 349 | Đỗ Văn Chư | 1927 | Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1952 |
| 350 | Phan Hồng Chữ | 1947 | Cẩm Hòa, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, | 2/2/1971 |
| 351 | Quang Thành Chữ | 1957 | Thương Lâm, Nà Hang, Hà Tuyên, | 5/14/1978 |
| 352 | Hà Ngọc Chuân | 1956 | An Bồi, Kiến Xương, Thái Bình, | 3/20/1978 |
| 353 | Khúc Văn Chuân | 1953 | Đồng Minh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng, | 9/14/1978 |
| 354 | Đoàn Văn Chúc | 1930 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1962 |
| 355 | Phạm Văn Chúc | 1960 | Thanh Hóa, | 10/20/1977 |
| 356 | Tống Hữu Chúc | 1958 | Thiệu Hòa, Đông Thiệu, Thanh Hóa, | 9/3/1978 |
| 357 | Đỗ Khắc Chức | 1957 | Tế Lợi, Nông Cống, Thanh Hóa, | 3/5/1979 |
| 358 | Nguyễn Văn Chức | 1957 | Mai Đỉnh, Sóc Sơn, Vĩnh Phú, | 3/12/1979 |
| 359 | Phạm Xuân Chức | 1960 | Trực Cát, Nam Ninh, Hà Nam Ninh, | 6/9/1979 |
| 360 | Hòa Văn Chún | 1957 | Chiềng Đại, Mai Châu, Hà Sơn Bình, | 10/25/1978 |
| 361 | Bùi Công Chung | 1958 | An Thắng, An Thụy, Hải Phòng, | 2/24/1979 |
| 362 | Đỗ Văn Chung | 1955 | Yên Lâm, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, | 7/12/1978 |
| 363 | Huỳnh Mai Chung | 1957 | Tam Long, Song Hồ, Cửu Long, | 9/29/1979 |
| 364 | Mai Hữu Chung | 1958 | Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, | 3/26/1978 |
| 365 | Nguyễn Thành Chung | 1957 | Số 59, Tràng Thi, Hà Nội, | 11/9/1979 |
| 366 | Nguyễn Văn Chung | 1959 | Thăng long, Đông Hưng, Thái Bình, | 3/5/1979 |
| 367 | Phạm Xuân Chung | 1954 | Số 9C, ngõ 1, đường Giang, Hải Phòng, | 4/14/1974 |
| 368 | Vũ Doãn Chung | 1945 | Yên Thanh, Lập Thanh, Vĩnh Phú, | 12/16/1977 |
| 369 | Vương Văn Chúng | 0 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu,,Tây Ninh | 5/20/1968 |
| 370 | Phùng Thế Chứng | 1939 | Kim Thương, Thanh Sơn, Vĩnh Phú, | 2/1/1971 |
| 371 | Nguyễn Văn Chuông | 1948 | Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, | 10/27/1970 |
| 372 | Lê Thanh Chương | 1954 | Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa, | 3/9/1979 |
| 373 | Trần Văn Chương | 0 | Thái Bình, Châu Thành,,Tây Ninh | 12/2/1972 |
| 374 | Võ Đình Chương | 1954 | Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, | 1/27/1979 |
| 375 | Hồng Minh Chưởng | 1929 | 10/23/1952 | |
| 376 | Dương Văn Chuột | 1940 | Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, | 10/27/1967 |
| 377 | Đinh Văn Chuyên | 1958 | Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình, | 7/8/1978 |
| 378 | Đỗ Văn Chuyên | 0 | Tam Hồng, Vĩnh lạc, Vĩnh Phú, | 1/22/1979 |
| 379 | Lê Xuân Chuyên | 1948 | Đông Yên, Đông Sơn, Thanh Hóa, | 5/19/1972 |
| 380 | Phan Văn Chuyên | 1958 | Tỉnh Thanh Hoá, | 6/26/1977 |
| 381 | Trần Trung Chuyền | 0 | 6/26/1978 | |
| 382 | Trần Văn Chuyền | 0 | Hải Hưng, | 8/16/1979 |
| 383 | Phạm Văn Chuyển | 1960 | Phú Mỹ, Tam Điệp, Hà Nam Ninh, | 7/20/1979 |
| 384 | Trịnh Đức Chuyển | 1960 | Thanh Bích, Thanh Hà, Hải Hưng, | 1/26/1979 |
| 385 | Lê Văn Chuyện | 1929 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1950 |
| 386 | Lê Văn Co | 1947 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1/23/1970 |
| 387 | Nguyễn Văn Có | 1948 | Hữu Thạnh, Long An, | 5/15/1974 |
| 388 | Ông Có | 0 | ||
| 389 | Nguyễn Văn Cò | 1924 | Phước Thạnh, Gò Dầu,Tây Ninh | 1945 |
| 390 | Phạm Văn Cô | 1946 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1/23/1966 |
| 391 | Đoàn Xuân Cồ | 1929 | Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, | 1974 |
| 392 | Huỳnh Văn Cơ | 0 | 12/13/1964 | |
| 393 | Phạm Đức Cơ | 1959 | Nghĩa Quang, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh, | 7/9/1978 |
| 394 | Phạm Văn Coi | 0 | Thanh Phước, Gò Dầu, Tây Ninh, | 6/12/1970 |
| 395 | Phạm Trường Côi | 1959 | Xuân Quang, Tam Thanh, Vĩnh Phú, | 3/16/1979 |
| 396 | Nguyễn Văn Cốm | 0 | Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, | 11/17/1964 |
| 397 | Lý Văn Cón | 0 | 8/30/1978 | |
| 398 | Lê Bá Côn | 1959 | Số 107, Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội, | 5/23/1979 |
| 399 | Bùi Thành Công | 1959 | Đức Hòa, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, | 8/29/1978 |
| 400 | Đỗ Văn Công | 1903 | Thạnh Đức, Gò Dầu, Tây Ninh, | 12/19/1947 |
