Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú trên các NTLS tỉnh Long An
MỘ LIỆT SĨ QUÊ VĨNH PHÚ
TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
| STT | Họ tên liệt sỹ | Năm Sinh |
Quê quán | Ngày HS | Tên NTLS |
| 1 | Nguyễn Văn An | Nguyệt Đức, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 28/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 2 | Hà Đảng Ba | Đồng Phúc, Cẩm Khê, Phú Thọ | 15/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 3 | Lưu Văn Bản | Văn Tiến, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 18/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 4 | Vũ Văn Bản | Phổ Tam, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 10/01/1968 | Tỉnh Long An | |
| 5 | Nguyễn Văn Bãng | Tân Lương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 28/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 6 | Nguyễn Văn Bảng | Bầu Sao, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 0/03/1969 | Tỉnh Long An | |
| 7 | Phạm Văn Bẩy | Trung Hòa, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 29/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 8 | Nguyễn Văn Canh | Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 05/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 9 | Phạm Văn Cay | Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 21/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 10 | Nguyễn Văn Chỉ | Hải Nên, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 25/06/1968 | Tỉnh Long An | |
| 11 | Hoàng Văn Chiên | Nhân Đạo, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 10/09/1969 | Tỉnh Long An | |
| 12 | Nguyễn Đình Chuật | 1941 | , Lập Thạch, Vĩnh Phú | 25/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 13 | Nguyễn Văn Chức | Ngũ Kiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 0/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 14 | Nguyễn Văn Chuốt | Trang Nguyên, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 16/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 15 | Khổng Văn Cư | Cao Phượng, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 25/07/1968 | Tỉnh Long An | |
| 16 | Dương Văn Cử | Đồng Quế, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 18/01/1974 | Tỉnh Long An | |
| 17 | Kim Văn Cục | Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 21/01/1968 | Tỉnh Long An | |
| 18 | Nguyễn Đạo Cung | Sơn Dương, Phong Châu , Phú Thọ | 0/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 19 | Hoàng Văn Củng | Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 16/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 20 | Hoàng Văn Đắc | Đăng Phú, Tam Chi, Vĩnh Phú | 02/06/1972 | Tỉnh Long An | |
| 21 | Mai Văn Đàm | 1948 | , An Hà, Vĩnh Phú | 26/02/1975 | Vĩnh Hưng |
| 22 | Vũ Thiện Đáp | Vân Trung, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 07/04/1972 | Tỉnh Long An | |
| 23 | Nguyễn Duy Đạt | 1942 | , Yên Lãng, Vĩnh Phú | 02/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 24 | Trần Đầy | , Lập Thạch, Vĩnh Phú | 12/06/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 25 | Nguyễn Văn Đỉnh | Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú | 11/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 26 | Phạm Văn Đỉnh | Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 27/03/1969 | Tỉnh Long An | |
| 27 | Đinh Mậu Đoàn | Yên Kỳ, Hạ Hòa, Phú Thọ | 18/10/1972 | Tỉnh Long An | |
| 28 | Nguyễn Đình Đồn | 1950 | , Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 03/06/1974 | Vĩnh Hưng |
| 29 | Phùng Kim Đồng | , , Vĩnh Phú | 12/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 30 | Lê Văn Dụ | Nam Liên, Kim Anh, Vĩnh Phú | 31/08/1969 | Tỉnh Long An | |
| 31 | Đặng Quang Dục | 1946 | , Đoan Hùng, Vĩnh Phú | 30/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 32 | Đặng Quang Dục | 1946 | Minh Tiến, Đoàn Hùng, Vĩnh Phú | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 33 | Phạm Đức Dục | , , Vĩnh Phú | 05/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 34 | Lê Qui Đức | 1950 | Kim Thọ, Ngọc Lạc, Vĩnh Phú | 23/08/1972 | Tỉnh Long An |
| 35 | Hoàng Đình Dưỡng | Thu Cúc, Thanh Sơn, Phú Thọ | 19/01/1969 | Tỉnh Long An | |
| 36 | Lê Văn Đường | Xuân Lộc, Thanh Thủy, Phú Thọ | 30/01/1974 | Tỉnh Long An | |
| 37 | Nguyễn Văn Giải | Tam Hồng, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 30/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 38 | Tạ Văn Giám | Minh Đức, Kim Anh, Vĩnh Phú | 27/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 39 | Nguyễn Tiến Giao | , Vĩnh Tiến, Vĩnh Phú | Vĩnh Hưng | ||
| 40 | triệu Đức Gới | Đông ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 19/01/1974 | Tỉnh Long An | |
| 41 | Lê Quang Hán | Nhân Đạo, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 04/07/1969 | Tỉnh Long An | |
| 42 | Lê Hồng Hiên | 1947 | , Lập Trạch, Vĩnh Phú | 24/05/1972 | Tỉnh Long An |
| 43 | Lê Văn Hiên | Đức Bài, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 24/05/1973 | Tỉnh Long An | |
| 44 | Nguyễn Văn Hiền | 1943 | Vinh Quang, Tam Dương, Vĩnh Phú | 13/05/1970 | Tỉnh Long An |
| 45 | Lê Văn Hiển | Đào Xá, Thanh Thủy, Phú Thọ | 25/03/1969 | Tỉnh Long An | |
| 46 | Nguyễn Văn Hiếu | Lai Châu, Yên Lãng, Vĩnh Phú | 27/09/1970 | Tỉnh Long An | |
| 47 | Bùi Xuân Hòa | Văn Long, Hạ Hòa, Vĩnh Phúc | 16/09/1969 | Tỉnh Long An | |
| 48 | Lê Tiến Hòa | Bảo Thanh, Phù Minh, Vĩnh Phú | 11/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 49 | Phùng Văn Hòa | 1940 | , , Vĩnh Phú | 23/05/1973 | Đức Hòa |
| 50 | Đổ Ngọc Hồi | 1950 | , Thanh Ba, Vĩnh Phú | 25/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 51 | Đặng Quang Hồi | 1950 | Sơn Cương, Thanh Ba, Vĩnh Phú | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 52 | Nguyễn Văn Hợi | Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú | 11/05/1968 | Tỉnh Long An | |
| 53 | Nguyễn Hữu Hồng | 1944 | Đồng Luận, Tam Thanh, Vĩnh Phú | 19/05/1969 | Tỉnh Long An |
| 54 | Đoàn Văn Hùng | 1950 | , Thanh Ba, Vĩnh Phú | 16/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 55 | Đinh Quang Hữu | Tam Cường, Tam Nông, Vĩnh Phú | 27/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 56 | Trần Ngọc Huỳnh | Đoan Nghĩa, Đoan Hùng, Phú Thọ | 27/01/1973 | Tỉnh Long An | |
| 57 | Hà Công Khoan | Tuy Lộc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú | 03/07/1969 | Tỉnh Long An | |
| 58 | Nguyễn Văn Khuỷ | Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú | 08/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 59 | Hoàng Văn Kiệm | Văn Tiễn, Văn lạc, Vĩnh Phú | 16/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 60 | Nguyễn Văn Lạc | 1950 | , Vĩnh Lạc, Vĩnh Phú | 03/06/1974 | Vĩnh Hưng |
| 61 | Lê Văn Lài | , Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 11/03/1975 | Vĩnh Hưng | |
| 62 | Nguyễn Như Lại | Sơn Vị, Lâm Thao, Vĩnh Phú | 27/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 63 | Bùi Văn Lâm | Hoàng Kiên, Yên Lãng, Vĩnh Phú | 12/07/1972 | Tỉnh Long An | |
| 64 | Lê Văn Lâm | 1945 | Vĩnh Châu, Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 11/03/1975 | Vĩnh Hưng |
| 65 | Nguyễn Hồng Lâm | Trung kiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 05/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 66 | Phạm Đức Lễ | , Tam Lương, Vĩnh Phú | 20/11/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 67 | Nguyễn Tiến Lịch | Bảng Gia, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 06/08/1972 | Tỉnh Long An | |
| 68 | Nguyễn Văn Liên | 1953 | , Lập Thạch, Vĩnh Phú | 14/07/1978 | Mộc Hóa |
| 69 | Vũ Xuân Linh | liên Chương, Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 23/06/1973 | Tỉnh Long An | |
| 70 | Nguyễn Bá Lộc | Thanh Khái, Trang Sơn, Vĩnh Phú | 20/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 71 | Đổ Tuấn Long | 1951 | Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 28/01/1974 | Đức Hòa |
| 72 | Vũ Văn Lỏng | Thị Liển, Cẩm Khê, Vĩnh Phú | 08/07/1969 | Tỉnh Long An | |
| 73 | Lê Thế Luân | Yên Kiến, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 06/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 74 | Hoàng Trung Lục | Vũ Quan, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 0/04/1970 | Tỉnh Long An | |
| 75 | Nguyễn Văn Lực | 1950 | 11, 11, Phú Thọ | 17/05/1968 | Cần Giuộc |
| 76 | Tràn Công Lực | Đồng Lâm Đồng Kỷ, Hạ Hòa, Phú Thọ | 1975 | Tỉnh Long An | |
| 77 | Hoàng Văn Lưu | D 7 | Tỉnh Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú | 0/01/1973 | Tỉnh Long An |
| 78 | Phùng Trọng Lưu | Vĩnh Ninh, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 18/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 79 | Đỗ Tranh Luyện | , , Phú Thọ | 19/01/1970 | Châu Thành | |
| 80 | Lê Văn Lý | Đức Bắc, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 0/12/1969 | Tỉnh Long An | |
| 81 | Trần Văn Mạnh | Đại Phạm, Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 0/01/1970 | Tỉnh Long An | |
| 82 | Trần Xuân Mậu | Quảng Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú | 06/02/1972 | Tỉnh Long An | |
| 83 | Nguyễn Văn Mích | Đồng Vân, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 12/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 84 | Trần Duy Minh | 1954 | , Bình Xuyên, Vĩnh Phú | 18/12/1977 | Mộc Hóa |
| 85 | Phùng Văn Mới | Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 02/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 86 | Hoàng Thế Mưu | , , Vĩnh Phú | 06/08/1972 | Mộc Hóa | |
| 87 | Hà Hoàng Mỹ | , , Vĩnh Phú | 12/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 88 | Nguyễn Đức Mỹ | 1952 | , Phú Thọ, Vĩnh Phú | 02/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 89 | Lê Chí Nên | Thượng tTưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 25/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 90 | Đặng Kim Ngân | Hồng Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 20/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 91 | Đinh Văn Ngân | Cao Minh, Kim Anh, Vĩnh Phú | 30/11/1969 | Tỉnh Long An | |
| 92 | Nguyễn Hồng Ngân | , Yên Lãng, Vĩnh Phú | 11/02/1972 | Tỉnh Long An | |
| 93 | Phùng Hữu Nghị | Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú | 03/01/1971 | Tỉnh Long An | |
| 94 | Bùi Xuân Nghiên | Minh Phương, Việt Trì, Phú Thọ | 24/06/1972 | Tỉnh Long An | |
| 95 | Nguyễn Văn Ngôn | Tân kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú | 05/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 96 | Nguyễn Duy Nhạc | , , Vĩnh Phú | 05/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 97 | Nguyễn Tính Nhân | Văn cang, Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 19/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 98 | Nguyễn Văn Nhật | Yên Khê, Thanh Phú, Vĩnh Phú | 0/02/1970 | Tỉnh Long An | |
| 99 | Đoàn Phúc Nhiệm | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Vĩnh Phú | 26/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 100 | Phùng Văn Phó | Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 18/04/1972 | Tỉnh Long An | |
| 101 | Cao Xuân Phú | Quốc Thạch, Ngọc Lạc, Vĩnh Phú | 11/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 102 | Lê Xuân Phúc | Nguyệt Cẩm, Ngọc Lạc, Vĩnh Phú | 13/06/1970 | Tỉnh Long An | |
| 103 | Nguyễn Văn Phúc | Hải Lựu, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 08/11/1969 | Tỉnh Long An | |
| 104 | Cao Thi Quang | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | 26/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 105 | Nguyễn Hồng Quảng | Đồng Văn, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 20/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 106 | Lê Xuân Quát | 1950 | , Thanh Ba, Vĩnh Phú | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 107 | Đổ Quang Quý | Thổ Tang, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 16/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 108 | Tạ Thanh Quý | Bình định, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 20/01/1972 | Tỉnh Long An | |
| 109 | Nguyễn Văn Rạng | Phù Minh, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 13/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 110 | Hoàng Xuân Rem | Thu Cúc, Thanh Sơn, Vĩnh Phú | 18/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 111 | Ngô Văn Sang | Đại Từ, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 12/01/1972 | Tỉnh Long An | |
| 112 | Nguyễn Văn Sáu | Duy Phương, Tam Nương, Vĩnh Phú | 25/06/1968 | Tỉnh Long An | |
| 113 | Đào Quang Sinh | Thượng Nông, Tam Nông, Vĩnh Phú | 09/04/1972 | Tỉnh Long An | |
| 114 | Nguyễn Trung Sộ | Tiến Kiên, Lâm Thao, Vĩnh Phú | 10/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 115 | Nguyễn Văn Song | 1949 | , Đa Phúc, Vĩnh Phú | 27/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 116 | Nguyễn Văn Sửu | An Tường, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 24/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 117 | Nguyên Văn Sửu | Chi Đám, Đoan Hùng, Phú Thọ | 26/07/1968 | Tỉnh Long An | |
| 118 | Trần Tạc | 1938 | Đồn Xá, Yên lạc, Vĩnh Phú | 06/08/1971 | Tỉnh Long An |
| 119 | Nguyễn Đắc Tâm | , Vĩnh Kiên, Vĩnh Phú | 0/01/1970 | Tỉnh Long An | |
| 120 | Nguyễn Minh Tâm | 1949 | , Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 22/05/1974 | Vĩnh Hưng |
| 121 | Trần Minh Tâm | Yên lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 29/01/1973 | Tỉnh Long An | |
| 122 | Lê Sĩ Tầm | Quách Tiên, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 11/08/1972 | Tỉnh Long An | |
| 123 | Nguyễn Văn Tảo | , , Vĩnh Phú | 28/10/1969 | Châu Thành | |
| 124 | Tạ Công Thảm | Trần Hùng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 29/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 125 | Phùng Mạnh Thân | , , Vĩnh Phú | 05/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 126 | Hà Chiến Thắng | 1952 | , Đền Hùng, Vĩnh Phú | 13/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 127 | Vũ Viết Thắng | 1958 | Bình Bộ, Phong Châu, Vĩnh Phú | Vĩnh Hưng | |
| 128 | Cao Văn Thanh | , , Vĩnh Phú | 25/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 129 | Hà Văn Thành | Trường Thịnh, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 27/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 130 | Hoàng Kim Thành | Hưng Long, Yên lạc, Vĩnh Phú | 20/09/1973 | Tỉnh Long An | |
| 131 | Phạm Văn Thành | 1940 | Lam Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú | 11/05/1970 | Tỉnh Long An |
| 132 | Trần Văn Thành | 1951 | , Thanh Ba, Vĩnh Phú | 08/12/1974 | Vĩnh Hưng |
| 133 | Trịnh N Thành | 1950 | , Thị xã, Phú Thọ | 15/11/1975 | Vĩnh Hưng |
| 134 | Nguyễn Văn Thảo | Tế Lễ, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 05/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 135 | Trần Quang Thịnh | Phú Hộ, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 25/06/1968 | Tỉnh Long An | |
| 136 | Nguyễn Văn Thôn | 1941 | Yên Lạc, Yên Lãng, Vĩnh Phú | 30/04/1974 | Đức Huệ |
| 137 | Tạ Đức Thông | Cao Mai, Lâm Thao, Vĩnh Phú | 17/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 138 | Đoàn Xuân Thu | Liên Phương, Hạ Hòa, Vĩnh Phú | 09/07/1973 | Tỉnh Long An | |
| 139 | Phạm Văn Thuận | Đông Lương, Yên Lạc, Vĩnh Phú | 16/09/1969 | Tỉnh Long An | |
| 140 | Ngô Văn Thức | Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú | 12/05/1969 | Tỉnh Long An | |
| 141 | Ngô Văn Thuộc | Tiên Phong, Y Lãnh, Vĩnh Phú | 11/05/1971 | Tỉnh Long An | |
| 142 | Trần Quốc Thường | Phương Tâm, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 15/10/1972 | Tỉnh Long An | |
| 143 | Nguyễn Ngọc Tiết | , , Vĩnh Phú | 05/07/1969 | Tỉnh Long An | |
| 144 | Vũ Trung Tín | Đại Từ, Bình Xuyên, Vĩnh Phú | 07/07/1971 | Tỉnh Long An | |
| 145 | nguyễn Đức Tĩnh | Vũ Duy, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 19/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 146 | Nguyễn Văn Toàn | Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú | 15/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 147 | Nguyễn Văn Tôn | Nghĩa Hưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú | 11/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 148 | Đổ Quý Tráng | Phù Lộc, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 14/05/1970 | Tỉnh Long An | |
| 149 | Nguyễn Quốc Trí | Đông Xuân, Thanh Ba, Phú Thọ | 20/02/1969 | Tỉnh Long An | |
| 150 | Lương Đình Trọng | Võ Miếu, Trang Sơn, Phú Thọ | 10/08/1972 | Tỉnh Long An | |
| 151 | Cao Quang Trung | Cát Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | 06/09/1968 | Tỉnh Long An | |
| 152 | Hồ Đức Từ | , , Vĩnh Phúc | 1973 | Tỉnh Long An | |
| 153 | Tạ Đức Từ | Nghĩa Hưng, Nghĩa Tường, Vĩnh Phú | 16/06/1968 | Tỉnh Long An | |
| 154 | Nguyễn Thanh Vân | Đông Lâm, Hạ Hòa, Phú Thọ | 15/08/1972 | Tỉnh Long An | |
| 155 | Nguyễn Văn Vạn | Phú Minh, Phù Ninh, Vĩnh Phú | 13/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 156 | Nguyễn Quốc Việt | Sơn Động, Lập Trạch, Vĩnh Phú | 08/06/1970 | Tỉnh Long An | |
| 157 | Trần Công Vương | , , Vĩnh Phú | 26/05/1972 | Mộc Hóa | |
| 158 | Hà Văn Xây | Long Cựu, Thanh Sơn, Phú Thọ | 15/08/1968 | Tỉnh Long An | |
| 159 | Trần Văn Xuân | Cẩm Diên, Cẩm Khê, Vĩnh Phú | 16/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 160 | Vũ Đình Xuân | 1946 | Lâm Lợi, Hạ Hóa, Vĩnh Phú | 13/05/1970 | Tỉnh Long An |
| 161 | Hà Văn Xuyên | Viện Thành, Lập trạch, Vĩnh phú | 06/06/1969 | Tỉnh Long An | |
| 162 | Nguyễn Hữu Yên | 320 | Vân Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú | 0/03/1970 | Tỉnh Long An |
| 163 | Nguyễn Văn Yên | Thanh Hà, Thanh Bai, Phú Thọ | 02/05/1970 | Đức Huệ |
Nguồn : http://teacherho.vnweblogs.com
