Danh sách liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh tại các NTLS tỉnh Long An – Phần 1

MỘ LIỆT SĨ QUÊ NGHỆ TĨNH
TRÊN TẤT CẢ CÁC NTLS THUỘC TỈNH LONG AN
| STT | Họ tên liệt sỹ | Năm Sinh |
Quê quán | Ngày HS | Tên NTLS |
| 1 | Nguyễn Văn Ái | , Nam Đàn, Nghệ An | 05/07/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 2 | Trần Văn Ái | 1948 | Vĩnh Sơn, Anh Sơn, Nghệ Tĩnh | 26/04/1973 | Đức Hòa |
| 3 | Trần Ngọc An | 1955 | , Yên Thành, Nghệ An | 16/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 4 | Nguyễn Văn Anh | 1953 | Hương Lộc, Vinh, Nghệ An | 08/05/1972 | Đức Hòa |
| 5 | Đậu Văn Ba | 1951 | Diên Diên, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh | 07/02/1973 | Đức Hòa |
| 6 | Nguyễn Văn Ba | Hoàng Long, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh | 26/09/1978 | Tỉnh Long An | |
| 7 | Nguyễn Đức Bàng | 1940 | , , Nghệ An | 12/04/1968 | Đức Hòa |
| 8 | Trần Thư Biểu | 1948 | Thương Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 23/06/1971 | Tỉnh Long An |
| 9 | Hà Huy Bình | Sơn Định, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh | 17/04/1984 | Tỉnh Long An | |
| 10 | Lê Trọng Bình | 1962 | Hương Bình, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh | 21/02/1983 | Tỉnh Long An |
| 11 | Nguyễn Bá Bình | , , Nghệ Tĩnh | 16/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 12 | Nguyên Thái Bình | 1963 | Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh | 23/01/1984 | Tỉnh Long An |
| 13 | Trần Trọng bình | 1951 | Cẩn Kính, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
| 14 | Vũ Văn Bôn | 1940 | , , Nghệ An | 1968 | Đức Hòa |
| 15 | Huỳnh Văn Bốn | 1920 | , , Nghệ An | 1942 | Đức Hòa |
| 16 | Nguyễn Bùi Cầm | 1949 | , Cát Văn, Thanh Chương | 05/04/1975 | Châu Thành |
| 17 | Nguyễn Đình Cần | 1952 | , Tân Kỳ, Nghệ An | 02/01/1973 | Đức Hòa |
| 18 | Trần Văn Canh | 1952 | Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
| 19 | Đinh Bác Cảnh | 1951 | Tùng Thiên, Hưng Nguyên, Nghệ An | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 20 | Trần Văn Cảnh | 1952 | Yên Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
| 21 | Lê Văn cao | 1963 | , Lục Gia, Nghệ Tĩnh | 26/08/1983 | Tỉnh Long An |
| 22 | Phạm Văn Cát | 1953 | Nghi Tân, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh | 05/06/1972 | Đức Hòa |
| 23 | Đặng Văn Cầu | Tam Ninh, Nam Đàn, Nghệ An | 07/06/1984 | Tỉnh Long An | |
| 24 | Phạm Văn Cầu | 1952 | , Hưng Nguyên, Nghệ An | 15/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 25 | Trần Huy Chắc | Cẩm Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An | |
| 26 | Trần Văn Chắc | 1952 | Cẩn Huy, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
| 27 | Nguyễn Huy Chất | 1951 | Nghi Liên, Nghi Lộc, Nghệ An | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 28 | Đặng Văn Cháu | , , Nghệ Tĩnh | 02/07/1978 | Mộc Hóa | |
| 29 | Phạm Đình Châu | , , Nghệ An | 10/06/1972 | Mộc Hóa | |
| 30 | Võ Văn Chế | Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 06/06/1973 | Tỉnh Long An | |
| 31 | Lê Đình Chí | 1950 | , , Hà Tĩnh | 08/05/1972 | Đức Hòa |
| 32 | Nguyễn Văn Chiến | 1962 | Lục Gia, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh | 26/08/1979 | Tỉnh Long An |
| 33 | Nguyễn Văn Chiến | 1950 | , , Nghệ An | 18/04/1973 | Đức Hòa |
| 34 | Phạm Ngọc Chỉnh | 1950 | , Hương Khê, Hà Tĩnh | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 35 | Nguyễn Văn Chức | 1920 | , , Nghệ An | 04/01/1947 | Đức Hòa |
| 36 | Phạm Đình Chung | Nam Tấn, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh | 30/11/1978 | Tỉnh Long An | |
| 37 | Đinh Bác Chương | 1950 | , , Nghệ An | 18/05/1972 | Đức Hòa |
| 38 | Nguyễn Hồng Chương | 1940 | , , Nghệ An | 18/02/1968 | Đức Hòa |
| 39 | Nguyễn Huy Chương | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/07/1972 | Tỉnh Long An | |
| 40 | Nguyễn Văn Chuyên | Nghi Văn, Nghi Lộc, Nghệ An | 09/05/1972 | Tỉnh Long An | |
| 41 | Nguyễn Xuân Chuyên | , Xuân Quỳnh, Nghệ An | 0/04/1972 | Tỉnh Long An | |
| 42 | Trần Hữu Có | 1948 | Quỳnh Giang, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 08/04/1973 | Đức Hòa |
| 43 | Trần Doãn Công | 1952 | Nghĩa Dũng, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh | 07/02/1973 | Đức Hòa |
| 44 | Nguyễn Đình Cử | Thạch Minh, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh | 20/01/1984 | Tỉnh Long An | |
| 45 | Nguyễn Đức Cương | 1951 | , Thanh Chương, Nghệ An | 16/03/1975 | Vĩnh Hưng |
| 46 | Nguyễn Đức Cường | Võ Liệt, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh | 18/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 47 | Phạm Hồng Cường | 1962 | Thị Trấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh | 05/06/1983 | Tỉnh Long An |
| 48 | Lê Thế Đa | , Đô Lương, Nghệ An | 04/04/1975 | Vĩnh Hưng | |
| 49 | Hồ Viễn Đài | 1950 | , , Nghệ An | 15/05/1972 | Đức Hòa |
| 50 | Nguyễn Sĩ Đạm | , , Nghệ Tĩnh | 27/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 51 | Lê Đình Dân | , , Nghệ Tĩnh | 17/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 52 | Võ Song Đào | , Nghi Lộc, Nghệ An | 22/03/1975 | Vĩnh Hưng | |
| 53 | Nguyễn Đình Đạo | 1952 | Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ An | 07/05/1973 | Đức Hòa |
| 54 | Nguyễn Quang Đệ | , , Nghệ Tĩnh | 12/02/1978 | Mộc Hóa | |
| 55 | Nguyễn Văn Đền | 1920 | , , Nghệ An | 1952 | Đức Hòa |
| 56 | Sầm Văn Địa | 1949 | Thông Thu, Quế Phong, Nghệ Tĩnh | 10/05/1972 | Đức Hòa |
| 57 | Trần Hữu Điền | 1952 | Cẩm Long, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 23/08/1972 | Tỉnh Long An |
| 58 | Trương Như Diệp | Nghi Hải, Nghi Lộc, Nghệ An | 16/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 59 | Nguyễn Văn Điệp | 1925 | , , Nghệ An | 1947 | Đức Hòa |
| 60 | Phạm Hồng Điệp | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 01/01/1970 | Tỉnh Long An | |
| 61 | Lê Văn Đỉnh | , , Nghệ Tĩnh | 23/04/1972 | Mộc Hóa | |
| 62 | Hà Định | 1942 | , Nam Hà, Nghệ An | 19/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 63 | Trần Ngọc Đoài | , Huỳnh Hơn, Nghệ An | 03/04/1975 | Vĩnh Hưng | |
| 64 | Hồ Văn Doãn | Quỳnh Viên, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 0/10/1970 | Tỉnh Long An | |
| 65 | Hồ Văn Đông | 1940 | , , Nghệ An | 1968 | Đức Hòa |
| 66 | Nguyễn Khánh Đồng | 1945 | , Nam Đàn, Nghệ An | 15/03/1975 | Vĩnh Hưng |
| 67 | Phạm Văn Đồng | 1955 | , Hưng Nguyên, Nghệ An | 15/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 68 | Nguyễn Văn Đổng | 1951 | , Nam Đàn, Nghệ An | 0/05/1973 | Vĩnh Hưng |
| 69 | Đáng Viết Du | 1945 | , Viễn Châu, Nghệ An | 13/06/1970 | Vĩnh Hưng |
| 70 | Võ Trung Du | , , Nghệ Tĩnh | 16/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 71 | Nguyễn Văn Đức | 1925 | , , Nghệ An | 0/05/1947 | Đức Hòa |
| 72 | Đặng Công Dũng | 1953 | , Đô Lương, Nghệ An | 13/01/1975 | Vĩnh Hưng |
| 73 | Hà Anh Dũng | 1950 | Thanh Lâm, Thanh Chơn, Nghệ An | 12/04/1972 | Đức Hòa |
| 74 | Nguyễn Thanh Dương | Bát Thành, Yên Thành, Nghệ An | 13/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 75 | Tôn Đức Dương | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An | |
| 76 | Nguyễn Đăng Đường | 1952 | Cẩm Xuyên, Đô Lương, Nghệ Tĩnh | 23/06/1972 | Tỉnh Long An |
| 77 | Phạm Văn Đường | 1950 | , Thanh Chương, Nghệ An | 29/04/1974 | Vĩnh Hưng |
| 78 | Lang Văn Duyệt | , H.Hợp, Nghệ An | 17/08/1972 | Vĩnh Hưng | |
| 79 | Trần Văn Gòn | 1950 | , , Nghệ An | 28/11/1973 | Đức Hòa |
| 80 | Nguyễn Duy Hải | 1950 | Quỳnh Xuân, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh | 05/02/1973 | Đức Hòa |
| 81 | Nguyễn Thanh Hải | 1953 | Phú Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh | 24/06/1972 | Tỉnh Long An |
| 82 | Trần Văn Hiệp | 1952 | Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh | 02/05/1972 | Đức Hòa |
| 83 | Vũ Đức Hiệp | 1950 | , , Nghệ Tĩnh | 0/03/1975 | Đức Hòa |
| 84 | Nguyễn Trung Hiệu | 1954 | , Tân Kỳ, Nghệ An | 15/11/1975 | Vĩnh Hưng |
| 85 | Vũ Vĩnh Hóa | Nghĩa Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh | 1978 | Tỉnh Long An | |
| 86 | Nguyễn Thanh Hoài | , , Nghệ Tĩnh | 16/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 87 | Lê Văn Hoàng | 1962 | , Mậu Đức, Nghệ Tĩnh | 22/05/1984 | Tỉnh Long An |
| 88 | Nguyễn Huy Hoàng | 1952 | Diễn Tân, Diễn Châu, Nghệ An | 30/08/1974 | Mộc Hóa |
| 89 | Trương Đức Hồi | Nghĩa Lan, Nghĩa Đàn, Nghệ An | 10/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 90 | Nguyễn Văn Hợi | 1948 | , , Nghệ An | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 91 | Nguyễn Hữu Hợp | Nam Cường, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh | 26/09/1978 | Tỉnh Long An | |
| 92 | Nguyễn Tiến Huấn | 1959 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh | 27/07/1984 | Tỉnh Long An |
| 93 | Phạm Văn Huệ | Hậu Thành, Yên Thành, Nghệ An | 21/04/1975 | Tỉnh Long An | |
| 94 | Bùi Xuân Hùng | 1950 | , , Nghệ An | 08/02/1972 | Đức Hòa |
| 95 | Lê Văn Hùng | 1950 | Trường Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | 03/01/1973 | Đức Hòa |
| 96 | Nguyễn Văn Hùng | , , Nghệ Tĩnh | 16/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 97 | Nguyễn Xuân Hùng | 1949 | Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh | 06/06/1971 | Tỉnh Long An |
| 98 | Trần Đức Hùng | 1960 | Thạch Quý, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh | 15/02/1984 | Tỉnh Long An |
| 99 | Trần Văn Hùng | 1953 | Cẩm Linh, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
| 100 | Vũ Văn Hùng | , , Nghệ An | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 101 | Đoàn Văn Hưng | 1950 | , , Nghệ Tĩnh | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 102 | Nguyễn Xuân Hương | , , Nghệ An | 11/06/1972 | Mộc Hóa | |
| 103 | Trương Xuân Hương | 1961 | Bãi Phụ, Coong Cuông, Nghệ Tĩnh | 01/09/1984 | Tỉnh Long An |
| 104 | Phạm Xuân Hượng` | Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ An | 1969 | Tỉnh Long An | |
| 105 | Chu Văn Huỳnh | , , Nghệ An | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 106 | Tô Thê Huỳnh | 1952 | Cầu Dáp, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh | 12/05/1972 | Đức Hòa |
| 107 | Kiều Hỹ | 1948 | Đức Hồng, Đức Thọ , Nghệ Tĩnh | 14/06/1972 | Đức Hòa |
| 108 | Nguyễn Hữu Kát | 1943 | Thuận Trung, Thuận Sơn, Nghệ An | 04/05/1970 | Đức Huệ |
| 109 | Nguyễn Cảnh Khang | 1953 | Nghi Khách, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh | 18/05/1972 | Đức Hòa |
| 110 | Trần Quốc Khánh | 1950 | Tân Sơn, Hương Sơn, Hà Tĩnh | 03/01/1973 | Đức Hòa |
| 111 | Huỳnh Văn Khỏi | 1920 | , , Nghệ An | 1947 | Đức Hòa |
| 112 | Hà Văn Kiệm | , , Nghệ An | 13/06/1972 | Mộc Hóa | |
| 113 | Hồ Viết Kim | 1963 | Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh | 11/01/1983 | Tỉnh Long An |
| 114 | Lâm Bá Kỳ | 1953 | Thanh Giang, Thanh Chương, Nghệ An | 01/04/1975 | Đức Hòa |
| 115 | Nguyễn Tiến Kỳ | 1953 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 24/05/1973 | Đức Hòa |
| 116 | Lê Thế Kỹ | 1951 | Kỳ Hoa, Kỳ Anh , Nghệ Tĩnh | 18/05/1972 | Đức Hòa |
| 117 | Nguyễn Hữu Kỹ | 1954 | Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh | 17/02/1973 | Đức Hòa |
| 118 | Trương Công Kỹ | Đông Sơn, Đô Lương, Nghệ An | 23/11/1969 | Tỉnh Long An | |
| 119 | Trần Hồng Kỷ | 1953 | , Nam Đàn, Nghệ An | 13/12/1974 | Vĩnh Hưng |
| 120 | Hồ Hữu Lạc | 1949 | Quỳnh Đôi, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 121 | Hà Huy Lan | 1959 | Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên , Nghệ Tĩnh | 11/04/1984 | Tỉnh Long An |
| 122 | Cao Văn Lân | , , Nghệ An | 03/07/1972 | Mộc Hóa | |
| 123 | Dương Văn Lang | 1952 | , , Nghệ An | 29/04/1975 | Đức Hòa |
| 124 | Dương Mạnh Lập | Hưng Chính, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh | 01/12/1978 | Tỉnh Long An | |
| 125 | Bùi Xuân Lịch | Kỳ Giang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An | |
| 126 | Vũ Lê Lịch | 1953 | Quỳnh Linh, Quỳnh Lưu, Nghệ An | 18/10/1972 | Tỉnh Long An |
| 127 | Phan Văn Liêm | , , Nghệ Tĩnh | 28/06/1978 | Mộc Hóa | |
| 128 | Võ Đình Liêm | 1950 | , , Nghệ An | 08/06/1971 | Châu Thành |
| 129 | Cao Xuân Liên | 1950 | Nghĩa Xiêm, Qui hợp, Nghệ An | 11/05/1972 | Đức Hòa |
| 130 | Trương Công Liễu | 1949 | , Kỳ An, Hà Tĩnh | 14/06/1972 | Vĩnh Hưng |
| 131 | Phan Văn Lô | 1952 | Hưng thắng, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh | 10/05/1972 | Đức Hòa |
| 132 | Hoàng Ngọc Loan | , , Nghệ Tĩnh | 27/07/1978 | Mộc Hóa | |
| 133 | Hoàng Lưu Loát | 1940 | , , Nghệ An | 1968 | Đức Hòa |
| 134 | Đậu Văn Lộc | , Đô Lương, Nghệ An | 1968 | Tỉnh Long An | |
| 135 | Nguyễn Bá Lộc | 1949 | Quỳnh Thiên, Quỳnh Lưu , Nghệ Tĩnh | 10/05/1972 | Đức Hòa |
| 136 | Nguyễn Trọng Long | 1946 | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | 08/01/1972 | Tỉnh Long An |
| 137 | Võ Trọng Long | 1952 | Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh | Tỉnh Long An | |
| 138 | Trần Quang Luân | Kỳ Giang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 1969 | Tỉnh Long An | |
| 139 | Nguyễn Bình Luận | 1955 | Nghi Phúc, Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh | 07/05/1983 | Tỉnh Long An |
| 140 | Nguyễn Văn Lương | Kỳ Giang, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh | 08/09/1972 | Tỉnh Long An |
Nguồn : http://teacherho.vnweblogs.com
