Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre – 5
| TT | Họ tên liệt sỹ | N. sinh | Chức vụ | Đơn vị | Quê quán | Ngày HS |
| 201 | Nguyễn Văn Đực | 1947 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 17/11/1973 | ||
| 202 | Nguyễn Văn Đực | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 16/6/1960 | |||
| 203 | Nguyễn Văn Đực | 1947 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 17/11/1972 | ||
| 204 | Trần Văn Đực | 1946 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 29/7/1974 | ||
| 205 | Trần Văn Đực | 1946 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 14/2/1967 | ||
| 206 | Trần Văn Đực | 1944 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 6/12/1984 | ||
| 207 | Trần Văn Đực | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 15/9/1983 | |||
| 208 | Trần Văn Đực | 1955 | Long Định, Bình Đại, Bến Tre | 5/1/1972 | ||
| 209 | Võ Văn Đực | 1947 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 9/7/1964 | ||
| 210 | Lê Văn Dũng | 1965 | Long Định, Bình Đại, Bến Tre | 29/6/1987 | ||
| 211 | Lê Văn Dũng | 1964 | Long Định, Bình Đại, Bến Tre | 20/10/1985 | ||
| 212 | Nguyễn Văn Dũng | 1966 | Vang Quới Đông, Bình Đại, Bến Tre | 6/1/1989 | ||
| 213 | Nguyễn Văn Dũng | Thừa Đức, Bình Đại, Bến Tre | // | |||
| 214 | Tống Hoàng Dũng | Châu Hưng, Bình Đại, Bến Tre | 4/6/1982 | |||
| 215 | Trương Văn Dũng | Long Thạnh, Bình Đại, Bến Tre | 9/12/1965 | |||
| 216 | Phan Thị Dửng | 1945 | Long Hòa, Bình Đại, Bến Tre | 18/7/1969 | ||
| 217 | Đỗ Văn Được | 1944 | Phú Long, Bình Đại, Bến Tre | //1969 | ||
| 218 | Nguyễn Văn Được | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | 23/1/1984 | |||
| 219 | Nguyễn Văn Được | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | // | |||
| 220 | Phạm văn Được | 1929 | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | //1964 | ||
| 221 | Nguyễn Văn Đường | , , | 5/4/1967 | |||
| 222 | Châu Văn Dứt | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | 11/10/1960 | |||
| 223 | Đặng Văn Dứt | 1929 | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 17/3/1961 | ||
| 224 | Trần Văn Duy | 1939 | Bình Thắng, Bình Đại, Bến Tre | 16/4/1963 | ||
| 225 | Lê Đình Duyên | 1964 | Thới Thuận, Bình Đại, Bến Tre | 17/12/1986 | ||
| 226 | Mai Văn Duyên | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | // | |||
| 227 | Đặng Văn Ê | 1940 | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | //1961 | ||
| 228 | Bùi Văn Em | 1942 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | //1968 | ||
| 229 | Bùi Văn Em | 1948 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 7/1/1970 | ||
| 230 | Đặng Văn Khách Em | Tam Hiệp, Bình Đại, Bến Tre | 28/4/1985 | |||
| 231 | Đào Văn Em | 1939 | Bình Thắng, Bình Đại, Bến Tre | 19/9/1972 | ||
| 232 | Hà Văn Nghiệp Em | 1952 | Long Hòa, Bình Đại, Bến Tre | 23/4/1973 | ||
| 233 | Hồ Văn Em | 1947 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 7/3/1971 | ||
| 234 | Lê Văn Em | 1965 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 11/2/1965 | ||
| 235 | Đoàn Văn Gạch | Bình Thới, Bình Đại, Bến Tre | 9/5/1970 | |||
| 236 | Nguyễn Văn Gấm | 1933 | Thới Lai, Bình Đại, Bến Tre | //1963 | ||
| 237 | Đỗ Văn Gắt | 1930 | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | 9/10/1960 | ||
| 238 | Nguyễn Văn Gia | Thừa Đức, Bình Đại, Bến Tre | 1/9/1971 | |||
| 239 | Thái Văn Giản | 1933 | Long Hòa, Bình Đại, Bến Tre | 19/6/1963 | ||
| 240 | Vũ Trường Giang | 1966 | Vang Quới Tây, Bình Đại, Bến Tre | 18/7/1986 | ||
| 241 | Lê Văn Giảng | 1919 | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 20/10/1961 | ||
| 242 | Phan Văn Giáo | 1933 | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | 9/7/1965 | ||
| 243 | Trần Văn Giờ | 1938 | Định Trung, Bình Đại, Bến Tre | 5/1/1960 | ||
| 244 | Bùi Văn Giỏi | 1950 | Châu Hưng, Bình Đại, Bến Tre | //1968 | ||
| 245 | Mai Văn Giới | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 10/3/1971 | |||
| 246 | Nguyễn Văn Giới | 1948 | Phú Long, Bình Đại, Bến Tre | 9/3/1971 | ||
| 247 | Đỗ Văn Giởn | 1912 | Châu Hưng, Bình Đại, Bến Tre | //1947 | ||
| 248 | Lê Văn Hai | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | // | |||
| 249 | Nguyễn Văn Hai | 1920 | Thạnh Trị, Bình Đại, Bến Tre | 15/12/1946 | ||
| 250 | Nguyễn Văn Hai | 1930 | Đại Hòa Lộc, Bình Đại, Bến Tre | // |
Thông tin do ông Nguyễn Sỹ Hồ – Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam tại Tân Uyên, Bình Dương cung cấp. BBT chân thành cám ơn sự hợp tác thường xuyên của ông
