Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 43
| TT | Họ và tên | N. Sinh | Quê quán | Cấp bậc, Chức vụ | Đơn vị | Hy sinh |
| 2401 | Trần Minh Sẹt | 1946 | Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Xã đội phó | Xã Hàm Kiệm | 20/10/1968 |
| 2402 | Lê Văn Si | 1935 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Chính trị viên | C430-Hàm Thuận | 10/1960 |
| 2403 | Nguyễn Văn Sĩ | 1961 | Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận | B. trưởng | Trung đội 31 | 05/04/1971 |
| 2404 | Phạm Văn Sĩ | 1962 | Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Binh nhất | D1-E143 | 03/1984 |
| 2405 | Trần Văn Sĩ | 1946 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Trung đội trưởng | D482 | 1969 |
| 2406 | Trần Văn Sĩ | 1963 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Hạ sĩ | D96, đoàn 5502 | 15/02/1983 |
| 2407 | Nguyễn Sinh | Nhơn Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận | Trung sĩ | Trung đoàn 812 | 23/06/1953 | |
| 2408 | Bùi Công Sinh | 1921 | Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Huyện ủy viên | Huyện Hàm Thuận | 19/2/1974 |
| 2409 | Hoàng Thị Sinh | 1946 | Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận | Giao liên | Huyện Hòa Đa | 05/10/1963 |
| 2410 | Huỳnh Đức Sinh | 1929 | Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận | Y sĩ | Thị ủy LaGi | 13/10/1968 |
| 2411 | Huỳnh Văn Sinh | 1945 | Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Giao liên | Xã Hàm Kiệm | 17/03/1967 |
| 2412 | Lâm Văn Sinh | 1951 | Đức Thắng, Phan Thiết, Bình Thuận | Binh nhất | C1-D5-E96 | 07/12/1978 |
| 2413 | Lương Văn Sinh | 1944 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Hạ sĩ | D482 Bình Thuận | 1965 |
| 2414 | Nguyễn Sinh | 1945 | Hồng Khánh, Bắc Bình, Bình Thuận | C486-D482 | 27/07/1964 | |
| 2415 | Nguyễn Huy Sinh | Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận | Mũi trưởng | Mũi công tác | 1971 | |
| 2416 | Nguyễn Ngọc Sinh | 1944 | Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Y tá | D482 Bình Thuận | 19/05/1965 |
| 2417 | Nguyễn Thị Sinh | 1947 | Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Công an | Thuận Phong | 13/08/1971 |
| 2418 | Nguyễn Thị Sinh | 1952 | Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận | Trung sĩ | B68 huyện Hòa Đa | 05/1970 |
| 2419 | Nguyễn Văn Sinh | 1945 | Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Cán bộ | Mũi công tác Lam Sơn | 1966 |
| 2420 | Nguyễn Văn Sinh | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | 1965 | |||
| 2421 | Nguyễn Văn Sinh | 1941 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Đội viên du kích | Xã Hàm Chính | 11/09/1965 |
| 2422 | Nguyễn Văn Sinh | 1945 | Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Cán bộ | Mũi công tác Lam Sơn | 1966 |
| 2423 | Võ Văn Sinh | 1963 | Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận | Trung sĩ-tiểu đội trưởng | D66-đoàn 5504 | |
| 2424 | Nguyễn Sô | 1919 | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Phó bí thư | Huyện Tuy Phong | 03/01/1967 |
| 2425 | Nguyễn Văn Sò | 1950 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Du kích | Xã Hàm Liêm | 03/1968 |
| 2426 | Phạm Văn Sơ | 1941 | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | B. trưởng | Xã đội Hàm Thắng | 10/01/1967 |
| 2427 | Phạm Văn Sổi | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Hạ sĩ | C430-Hàm Thuận | 10/04/1968 | |
| 2428 | Võ Văn Sơn | 1949 | Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Trung sĩ-A. phó | C460-Hàm Tân | 11/04/1972 |
| 2429 | Sơn | Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Giao liên | 1970 | ||
| 2430 | Bùi Thanh Sơn | 1957 | Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Giao liên | 1969 | |
| 2431 | Bùi Văn Sơn | 1965 | Chợ Lầu, Bắc Bình, Bình Thuận | Tiểu đội trưởng | C2-D7-E93-F2 | 14/03/1985 |
| 2432 | Bùi Văn Sơn | 1944 | Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Hạ sĩ | D186-quân khu 6 | 04/1963 |
| 2433 | Dương Hữu Sơn | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Xã đội trưởng | Xã Hàm Liêm | 01/1969 | |
| 2434 | Dương Văn Sơn | 1932 | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Xã đội trưởng | Xã Hồng Sơn | 17/12/1969 |
| 2435 | Huỳnh Minh Sơn | 1941 | Võ Xu, Đức Linh, Bình Thuận | Trung úy-chính trị viên | C431-Hoài Đức | 30/06/1970 |
| 2436 | Huỳnh Thái Sơn | 1928 | Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận | Xã đội phó | Xã Hàm Tiến | 21/05/1972 |
| 2437 | Huỳnh Thanh Sơn | 1932 | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Cán bộ kinh tài | Xã Hàm Thắng | 13/08/1970 |
| 2438 | Huỳnh Văn Sơn | 1966 | Phú Thủy, Phan Thiết, Bình Thuận | C16-E29-F307 | 22/08/1985 | |
| 2439 | Huỳnh Văn Sơn | 1941 | Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | A. phó | C450 Thuận Phong | 20/05/1964 |
| 2440 | Huỳnh Tấn Sơn | 1958 | Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Hạ sĩ | C14-E687 | 28/04/1981 |
| 2441 | Lai Văn Sơn | 1946 | Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Đội viên | Mũi công tác Tân Thuận | 23/06/1970 |
| 2442 | Lê Thanh Sơn | 1948 | Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận | Trung đội phó | Tỉnh đội Bình Thuận | 08/04/1975 |
| 2443 | Lê Văn Sơn | 1948 | Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình Thuận | Du kích | 02/1968 | |
| 2444 | Lê Văn Sơn | 1952 | Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | A. phó | C450 Thuận Phong | 08/11/1968 |
| 2445 | Lương Tấn Sơn | 1951 | Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Hạ sĩ | 08/1968 | |
| 2446 | Lương Tấn Sơn | 1951 | Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Hạ sĩ | C430-Hàm Thuận | |
| 2447 | Mai Sơn | 1940 | Lạc Đạo, Phan Thiết, Bình Thuận | B. phó | C480 phan Thiết | 26/03/1967 |
| 2448 | Nguyễn Sơn | 1920 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Trưởng ban tuyên huấn | Tỉnh ủy Bình Thuận | 1964 |
| 2449 | Nguyễn Hoàng Sơn | Đức Thắng, Phan Thiết, Bình Thuận | Cảm tử đội | 19/04/1949 | ||
| 2450 | Nguyễn Hồng Sơn | 1951 | Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận | A. trưởng | Huyện đội Hàm Thuận | 1968 |
| 2451 | Nguyễn Minh Sơn | 1936 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | C. phó | D482 | 28/08/1972 |
| 2452 | Nguyễn Thanh Sơn | 1912 | Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Xã đội trưởng | Xã Hàm Đức | 19/06/1967 |
| 2453 | Nguyễn Thanh Sơn | 1947 | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | B. trưởng | C2/481 Phan Thiết | 04/04/1972 |
| 2454 | Nguyễn Thanh Sơn | 1939 | Long Hải, Phú Quý, Bình Thuận | Thôn đội trưởng | Xã Hồng Sơn | 01/10/1967 |
| 2455 | Nguyễn Văn Sơn | 1950 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | A. trưởng-hạ sĩ | Huyện đội Hàm Thuận | 08/09/1972 |
| 2456 | Nguyễn Văn Sơn | Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận | Chiến sĩ | C440-Hòa Đa | 1967 | |
| 2457 | Nguyễn Văn Sơn | 1937 | Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận | A. trưởng | C440-Hòa Đa | 15/05/1967 |
| 2458 | Nguyễn Văn Sơn | 1946 | Đức Long, Phan Thiết, Bình Thuận | B. phó | C481 đặc công | 22/02/1968 |
| 2459 | Nguyễn Xuân Sơn | 1937 | Phú Mỹ, Bình Định | Xã đội trưởng | Xã Hồng Liêm | 04/08/1967 |
| 2460 | Phan Văn Sơn | Phan Rí Thành, Bắc Bình,Bình Thuận | 05/05/1971 | |||
| 2461 | Tạ Thanh Sơn | 1947 | Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận | A. phó | C440-Hòa Đa | 1966 |
| 2462 | Tống Hùng Sơn | 1930 | Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | A . Trưởng | Trung đoàn 812 | 11/11/1951 |
| 2463 | Trần Hồng Sơn | 1922 | Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Đội viên | Đội công tác Thuận Hòa | 21/05/1968 |
| 2464 | Trần Ngọc Sơn | 1931 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Y tá | Đại đội Hoành Sơn | 1963 |
| 2465 | Trần Thanh Sơn | Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận | Du kích | Xã Hồng Phong | 1970 | |
| 2466 | Trần Thành Sơn | 1951 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Cán bộ phong trào | Huyện Hàm Thuận | 03/1971 |
| 2467 | Trần Văn Sơn | 1967 | Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận | Hạ sĩ-tiểu đội trưởng | D6-E94-F307 | 13/04/1987 |
| 2468 | Trịnh Văn Sơn | 1960 | Hàm Hiệp, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Hạ sĩ | C6-D21-E20 | 1984 |
| 2469 | Sơn | Bình Thuận | Quân báo | |||
| 2470 | Sơn | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Cán bộ quản lý | 25/11/1987 | ||
| 2471 | Nguyễn Xuân Song | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh | Trung úy | D482 | 03/06/1970 | |
| 2472 | Nguyễn Văn Sót | 1951 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Thượng sĩ-A. trưởng | C430-Hàm Thuận | 19/11/1970 |
| 2473 | Lê Văn Sứ | Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận | A. phó | Tà Lang, Hải Ninh | 1952 | |
| 2474 | Nguyễn Văn Sự | 1941 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | B. trưởng | Tỉnh đội Bình Thuận | 1964 |
| 2475 | Trần Minh Sự | 1939 | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Cán bộ | Tình báo B44 | 20/07/1974 |
| 2476 | Dương Văn Sum | 1945 | Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình Thuận | Du kích | Xã Phong Nẫm | 04/12/1967 |
| 2477 | Nguyễn Sừng | 1943 | Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận | Giao liên | Xã Hàm Kiệm | 1972 |
| 2478 | Lê Thanh Sương | 1955 | Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Du kích | Xã Hàm Trí | 09/06/1972 |
| 2479 | Nguyên Văn Sương | 1946 | Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Dân công hỏa tuyến | Huyện Thuận Phong | 1969 |
| 2480 | Bùi Văn Sửu | Hàm Phú, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Công an | Xã Hàm Phú | 15/05/1973 | |
| 2481 | Nguyễn Văn Sữu | 1902 | Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Đại đội 30 | 07/05/1951 | |
| 2482 | Nguyễn Đắc Sỹ | 1942 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Huyện ủy viên đội trưởng | Đội công tác Hàm Chính | 24/09/1971 |
| 2483 | Ngô Tá | 1944 | Lương Sơn, Bắc Bình, Bình Thuận | Đội viên | Đội công tác Lương Sơn | 29/01/1966 |
| 2484 | Nguyễn Văn Tá | 1947 | Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận | Dân công hỏa tuyến | Tỉnh Bình Thuận | 29/08/1966 |
| 2485 | Nguyễn Văn Tá | 1948 | Hòa Thắng, Bắc Bình, Bình Thuận | Đội viên xung phong | Xã Hòa Thắng | 09/1966 |
| 2486 | Đào Văn Tác | 1932 | An Nhơn, Bình Định | Trung sĩ | C430-Hàm Thuận | 11/1965 |
| 2487 | Đoàn Kim Tài | 1905 | Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Thượng sĩ | Bộ đội địa phương | 08/04/1948 |
| 2488 | Huỳnh Tấn Tài | 1945 | Hồng Lâm, Bắc Bình, Bình Thuận | Hạ sĩ | C440-Hòa Đa | 04/05/1965 |
| 2489 | Huỳnh Văn Tài | 1939 | Phú Trinh, Phan Thiết, Bình Thuận | Cán bộ tuyên huấn | Phường Phú Trinh | 1970 |
| 2490 | Lê Tài | 1932 | Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Cán bộ kinh tài | Xã Thuận Hòa | 06/03/1966 |
| 2491 | Lục Minh Tài | 1949 | Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận | B. trưởng | C5-D145-QK5 | 04/05/1967 |
| 2492 | Lương Văn Tại | 1927 | Thanh Hải, Phan Thiết, Bình Thuận | Đội viên | Đội công tác gộp | 10/06/1971 |
| 2493 | Nguyễn Hữu Tài | Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận | Hạ sĩ | D482 Bình Thuận | 01/12/1974 | |
| 2494 | Nguyễn Hữu Tài | 1949 | Nam Chính, Đức Linh, Bình Thuận | A. phó | C431-Hoài Đức | 27/09/1965 |
| 2495 | Nguyễn Tấn Tài | 1937 | Phong Nẫm, Phan Thiết, Bình Thuận | 21/06/1972 | ||
| 2496 | Nguyễn Thanh Tài | 1946 | Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận | B. trưởng | Huyện đội Thuận Phong | 20/08/197_ |
| 2497 | Nguyễn Thiện Tài | Hàm Thắng, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | Chiến sĩ | An ninh Hàm Thuận | 20/07/1968 | |
| 2498 | Nguyễn Văn Tài | Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận | 23/09/1969 | |||
| 2499 | Nguyễn Văn Tài | 1958 | Lạc Đạo, Phan Thiết, Bình Thuận | Binh nhất | C3-D1-E95 | 27/07/1981 |
| 2500 | Trần Văn Tài | Đức Long, Phan Thiết, Bình Thuận | Giao liên | Thị ủy Phan Thiết | 16/04/1963 |
