Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính cung cấp tới BBT danh sách 132 Liệt sĩ được an táng tại một số NTLS thuộc tỉnh Bình Dương (cũ), trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có Liệt sĩ trùng tên trong danh sách, nhưng chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ Liệt sĩ để đối chiếu lại. Mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com.
Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt | Họ và tên | Năm sinh | Năm hy sinh | Quê quán | NTLS |
| 1 | Ngô Văn Tuấn | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 2 | Nguyễn Hữu Xuân | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 3 | Tạ Quang Dũng | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 4 | Võ Thích | cr | cr | Nam Định | Bù Đăng, Bình Phước |
| 5 | LS Châu | Cr | Cr | Hà Nam Ninh | Bù Đăng, Bình Phước |
| 6 | Trần Công Oanh | 1950 | 25/3/1978 | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 7 | Nông Văn Ân | Cr | 1972 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 8 | Phạm Bà Bộ | 1949 | 21/4/1971 | Thanh Hoá | Bù Đăng, Bình Phước |
| 9 | Ngô Đồng Xuân | 1923 | 1970 | Quảng Ngãi | Bù Đăng, Bình Phước |
| 10 | Trần Hiếu Liêm | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 11 | Phạm Tấn Sỹ | Cr | Cr | Quảng Ngãi | Bù Đăng, Bình Phước |
| 12 | Ngô Hữu Sơn | 1955 | 29/1/1973 | Cẩm Giang, Hải Hưng | Bù Đăng, Bình Phước |
| 13 | Đinh Công Giới | Cr | Cr | Quảng Nam | Bù Đăng, Bình Phước |
| 14 | Đỗ Trung Thìn | 1953 | 29/6/1978 | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 15 | Lê Hữu Chinh | 1938 | 15/8/1967 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 16 | Nguyễn Văn Nha | Cr | 6/10/1967 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 17 | Nguyễn Trọng Miêu | Cr | 20/10/1968 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 18 | Nguyễn Công Khanh | 1939 | 1970 | Hải Dương | Bù Đăng, Bình Phước |
| 19 | Lê Văn (Vân) | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 20 | Nguyễn Đức Thành | Cr | 11/4/1969 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 21 | Nguyễn Lương | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 22 | LS …..SA | Cr | 1970 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 23 | Nguyễn Xuân Vinh | 1952 | 31/12/1972 | Hà Bắc | Bù Đăng, Bình Phước |
| 24 | Nguyễn Văn Xen | Cr | 26/12/1974 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 25 | LS…. Quỳnh | Cr | 11/5/1965 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 26 | Nguyễn Văn Thế | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 27 | Nguyễn Văn Vinh | Cr | 22/2/1967 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 28 | Ninh Quang Thìn | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 29 | Nguyễn Ngọc Khánh | 1940 | 8/3/1974 | Hà Nam Ninh | Bù Đăng, Bình Phước |
| 30 | Phạm Văn Đang | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 31 | Nguyễn Văn Bình | 1957 | 1974 | Hải Phòng | Bù Đăng, Bình Phước |
| 32 | Tr….. V…Phụng | Cr | 22/1/1968 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 33 | Nguyễn Văn Thường | Cr | 5/7/1967 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 34 | Dương Văn Phái | 1945 | 28/1/1966 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 35 | Trần Văn Tròn | Cr | 11/5/1965 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 36 | Nguyễn Văn Thái | 1964 | 15/9/1986 | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 37 | Trương Hữu Hồng | 1946 | 1966 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 38 | Quang Nga | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 39 | Vi Văn Bua | Cr | 1970 | Thanh Hoá | Bù Đăng, Bình Phước |
| 40 | Nguyễn Văn Đông | Cr | 11/5/1965 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 41 | Võ Văn Bê | 1932 | 29/3/1962 | Gò Đồng, Mỹ Tho | Bù Đăng, Bình Phước |
| 42 | Trần Cao Thắng | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 43 | Nguyễn Văn Tách | Cr | 7/7/1967 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 44 | Nguyễn Văn Ân | 1934 | 1965 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 45 | Nguyễn Văn Nguyên | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 46 | Vũ Văn Là | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 47 | LS…. Tạo | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 48 | Bùi Văn Đạt | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 49 | Vũ Tấn Thìn | 1941 | 15/2/1966 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 50 | LS….Luyện | Cr | Cr | Hải Phòng | Bù Đăng, Bình Phước |
| 51 | Vũ Bá Chước | 1944 | 18/1/1966 | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 52 | Lê Văn Thượng | 1945 | 24/1/1966 | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 53 | Hà Văn Tình | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 54 | Lê Văn Giang | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 55 | Dương Văn Bảnh | 1944 | 27/5/1972 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 56 | Lê Văn Khiêu | 1953 | 27/10/1971 | Tứ Kỳ, H.Hưng | Bù Đăng, Bình Phước |
| 57 | Đặng Hải | 1945 | 3/4/1966 | Cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 58 | Bùi X..Bai | Cr | Cr | cr | Bù Đăng, Bình Phước |
| 59 | Trần Văn Mầm | Cr | 1967 | cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 60 | Vi Xuân Kiến | 1964 | 19/10/1984 | Lai Châu | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 61 | Phạm Văn Hà | 1945 | 2/3/1975 | Hải Hưng | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 62 | Nguyễn Minh Đại | 1945 | 3/11/1975 | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 63 | Nguyễn Văn Bi | Cr | 23/1/1967 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 64 | Hà Văn Phúc | Cr | 1968 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 65 | Trần Văn Nâu | Cr | 1968 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 66 | Phan Đình Thông | 1954 | 13/5/1975 | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 67 | Nguyễn Văn Bắc | 1927 | Cr | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 68 | LS…. Hiền | Cr | Cr | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 69 | Hồ Văn Răng | Cr | 10/4/1966 | Cần Thơ | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 70 | Bùi Kim Bi | Cr | 1968 | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 71 | Bùi Ngọc Thanh | 1961 | 12/1/1984 | Vụ Bản, Hà Nam Ninh | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 72 | Từ Văn Đội | 1945 | 24/11/1984 | Hoà An, Cao Lạng | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 73 | Vũ Văn Tý | 1930 | 17/4/1974 | Hải Phòng | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 74 | Vũ Đình Tuyết | Cr | 30/4/1975 | Đôn Lập, Quảng Ninh | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 75 | Trần Nho Sự | 1952 | 10/2/1974 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 76 | Trần Văn Bánh | Cr | 19/2/1967 | Tiền Giang | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 77 | Nguyễn Văn Tạo | Cr | 1968 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 78 | Nguyễn Văn Phu | 1948 | 1971 | Hà Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 79 | Trần Văn Chuẩn | 1914 | Cr | Miền Bắc | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 80 | Nguyễn Văn Phong | Cr | 1968 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 81 | Ls Vĩnh Phu | Cr | 1968 | Cr | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 82 | Ngô Văn Minh | 1963 | 18/7/1975 | Hải Phòng | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 83 | Lê Văn Thành | 1949 | 30/4/1975 | Hải Phòng | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 84 | Dương Bá Chinh | 1964 | 31/8/1983 | Yên Sơn, Hà Nam Ninh | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 85 | Đào Văn Tuấn | 1964 | 23/1/1984 | Hà Nam Ninh | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 86 | Đặng Văn Sửu | Cr | 30/4/1975 | Cẩm Phả, Quảng Ninh | NTLS Dĩ An, Bình Dương |
| 87 | Vương Công Tĩnh | 1952 | 14/2/1974 | Miền Bắc | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 88 | Lương Tấn Dũng | 1950 | 7/1/1973 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 89 | Vũ Văn Mao | 1935 | 23/3/1973 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 90 | Văn Châu | 1950 | 8/2/1968 | Miền Bắc | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 91 | Trần Văn Trụ | 1947 | 20/5/1973 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 92 | Vũ Văn Phúc | Cr | 8/2/1980 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 93 | Trần Văn Tây | Cr | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 94 | Trần Văn Ngọc | Cr | 17/1/1981 | Quảng Nam, Đà Nẵng | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 95 | Phan Văn Tài | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 96 | Phạm Thịnh | Cr | cr | Quảng Nam, Đà Nẵng | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 97 | Trần Văn Hạnh | Cr | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 98 | Phan Văn Hoà | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 99 | Lê Văn Bồng | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 100 | Trần Văn Bồi | 1913 | 1967 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 101 | Phạm Văn Phùng | Cr | 1974 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 102 | Lê Văn Nhân | 1948 | Cr | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 103 | Trần Đình Triều | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 104 | Phan Văn Khải | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 105 | Lê Văn Cách | Cr | 1963 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 106 | Tống Văn Điều | 1945 | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 107 | Phạm Văn Đức | 1927 | Cr | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 108 | Phạm Hồng Sơn | 1948 | 14/5/1972 | Thái Bình | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 109 | Lê Văn Kim | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 110 | Lê Hữu Lộc | Cr | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 111 | Nông Văn Ngâu | Cr | 6/3/1970 | Hà Tây | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 112 | Nguyễn Văn Xứ | Cr | 1968 | Miền Bắc | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 113 | Hoàng Duy Biện | 1950 | 14/10/1973 | Hà Tây | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 114 | Nguyễn Văn Vàng | 1927 | 14/5/1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 115 | Dương Văn Ánh | 1949 | Cr | Thanh Hoá | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 116 | Nguyễn Văn Trắng | 1950 | 1974 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 117 | Đoàn Văn Phú | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 118 | Đỗ Văn Hạp | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 119 | Nguyễn Văn Tiến | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 120 | Đỗ Quân Lương | Cr | Cr | Bình Trị Thiên | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 121 | Đinh Văn Nâu | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 122 | Nguyễn Văn Thi | 1938 | 1968 | Hà Nội | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 123 | Lê Thái Lộc | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 124 | Đinh Quang Thử | 1921 | 29/3/1971 | Hải Dương | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 125 | Nguyễn Văn Sóng | 1950 | 1969 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 126 | Đỗ Thị Xuân | 1918 | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 127 | Đinh Minh Hiền | 1948 | 1972 | Cr (đơn vị quân báo) | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 128 | Nguyễn Văn Sáng | Cr | Cr | cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 129 | Cao Văn Lịch | 1943 | 28/2/1971 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 130 | Nguyễn Văn Phước | 1962 | 8/6/1981 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 131 | Bùi Công Nhuận | Cr | Cr | Hải Hưng | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
| 132 | Nguyễn Văn Phiến | Cr | 1968 | Cr | NTLS xã Thuận Giao, Thuận An |
