Hơn chục năm lặn lội đến nhiều nghĩa trang Liệt sĩ (NTLS) ở các tỉnh, thành phố phía Nam, ông Đào Thiện Sính – cựu chiến binh, hội viên Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ (HTGĐLS) Việt Nam, đã thu thập danh sách 99 liệt sĩ còn thiếu thông tin trên bia mộ và gửi đăng trên trang website của Hội HTGĐLS Việt Nam: Trianlietsi.vn
Các gia đình thân nhân Liệt sĩ hiện chưa biết người thân hy sinh và an táng tại đâu, có thể tra cứu trong danh sách, nếu thấy trùng họ tên Liệt sĩ thì căn cứ vào giấy báo tử hoặc bản trích lục hồ sơ Liệt sĩ để đối chiếu.
Mọi thông tin cần làm rõ, xin liên hệ: Hội HTGĐLS Việt Nam – số 36 phố Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội (Số ĐT: 0395152555 – bà Trần Thị Oanh Lan, Phó ban Tổ chức Chính sách); hoặc: Ông Đào Thiện Sính (ĐT: 0918793918)
| Stt
|
Họ và tên
|
Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS
|
Thông tin liên quan |
| 1 | Nguyễn Vĩnh Thành | cr | 10/3/1979 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 2 | Trần Văn Trai | cr | 27/10/1977 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 3 | Lê Thanh Trung | cr | 12/9/1979 | Bến Cầu | Kiến Xương |
| 4 | Trần Công Trung | 1950 | 23/10/1977 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 5 | Đinh Văn Tuấn | 1959 | 19/5/1978 | CT T.Ninh | Thái Bình |
| 6 | Lưu Văn Tuấn | 1955 | 4/7/1970 | Gò Dầu | Kiến Xương |
| 7 | Vũ Đức Tuấn | CR | 16/3/1979 | Gò Dầu | Thái Bình |
| 8 | Nguyễn Bộ | 1946 | 1972 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 9 | Trần Xá | CR | 1965 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 10 | Vũ Hộ | CR | 1968 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 11 | Bùi Xuân Nhường | 1947 | 1970 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 12 | Nguyễn Đăng Khoa | 1950 | 1969 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 13 | Bùi Sĩ Mão | CR | 1975 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 14 | Lê Văn Phiệt | cr | 1967 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 15 | Phạm Văn Bảo | CR | 1966 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 16 | Nguyễn Văn Dần | CR | 1975 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 17 | Võ Văn Đề | 1950 | 1971 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 18 | Phạm Văn Thành | 1944 | 1972 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 19 | Vũ Hiền | cr | 1965 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 20 | Lê Văn Phiệt | CR | 1967 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 21 | Đỗ Minh Sơn | 1946 | 1975 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 22 | Trần Sóc Biển | 1943 | 12/6/1969 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 23 | Nguyễn Đình Chiến | CR | 13/12/1968 | T.Phú Yên | Thái Bình |
| 24 | Đinh Văn Hòa | CR | 25/4/1969 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 25 | Trương Văn Mỹ | CR | 25/4/1969 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 26 | Phạm Văn Xuân | CR | CR | Đồi 10 | Thái Bình |
| 27 | Tạ Đông Nhân | 1950 | 27/4/1975 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 28 | Đào Trung Nhẫn | 1952 | 28/1/1973 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 29 | Trịnh Đức Hòa | 1950 | 30/7/1967 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 30 | Vũ Văn An | 1954 | 27/4/1975 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 31 | Bùi Công Ba | CR | 1977 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 32 | Bùi Văn Lưu | 1948 | 11/1/1969 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 33 | Nguyễn Cát Xây | 1950 | 27/4/1975 | Long Thành | Thái Bình |
| 34 | Phạm Long Vương | 1950 | 21/4/1975 | Long Khánh | Thái Bình |
| 35 | Đỗ Ngọc Uông | 1917 | 17/2/1974 | Định Quán | Thái Bình |
| 36 | Nguyễn Văn Tốt | 1912 | 4/1967 | Vĩnh Cửu | Thái Bình |
| 37 | Nguyễn Văn Khuôn | 1948 | 12/1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 38 | Phạm Văn Chuốt | 1948 | 12/1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 39 | Phạm Ngọc Bình | 1948 | 1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 40 | Nguyễn Văn Châu | 1944 | 1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 41 | Hoàng Văn Lịnh | 1947 | 1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 42 | Trần Văn Điền | 1950 | 1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 43 | Trần Văn Sức | 1949 | 1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 44 | Hoàng Văn Lệ | 1946 | 1/1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 45 | Nguyễn Văn Đợt | 1940 | 1970 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 46 | Nguyễn Thành Tích | cr | cr | Cát Trinh | Thái Bình |
| 47 | Hồ Văn Bi | 1950 | 9/6/1970 | Long Thành | Thái Bình |
| 48 | Trương Đình Hợp | cr | 2/6/1972 | Mỹ Quang | Thái Bình |
| 49 | Nguyễn Đình Vy | cr | 7/7/1968 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 50 | Nguyễn Văn Quý | 1942 | 1/3/1968 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 51 | Bùi Xuân Vạn | 1949 | 15/8/1972 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 52 | Phạm Ngọc Thành | cr | 1971 | Rừng Sác | Thái Bình |
| 53 | Vũ Văn Chương | 1943 | 1/5/1969 | Long Thành | Thái Bình |
| 54 | Nguyễn Ánh Dương | 1938 | 27/4/1975 | Long Thành | Thái Bình |
| 55 | Phạm Phú Hậu | cr | cr | Long Thành | Thái Bình |
| 56 | Lê Văn Lợi | CR | CR | Long Thành | Thái Bình |
| 57 | Vũ Văn Dân | CR | CR | Long Thành | Thái Bình |
| 58 | Lưu Huy Vát | 1928 | 5/2/65 | Long Thành | Thái Bình |
| 59 | Lê Văn Canh | CR | CR | Long Thành | Thái Bình |
| 60 | Vũ Văn Dân | CR | CR | Long Thành | Thái Bình |
| 61 | Trần Văn Thám | 1948 | 20/11/1974 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 62 | Đinh Văn Đức | 1952 | CR | Nhà Bè | Thái Bình |
| 63 | Trần Văn Thâm | 1948 | 20/11/1974 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 64 | Vũ Đức Lộc | 1935 | 1/6/1971 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 65 | Nguyễn Phi Trợ | 1951 | 1/5/1971 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 66 | Nguyễn Thanh Kha | 1951 | 19/5/1970 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 67 | Lê Văn Toán | 1940 | 4/00/1962 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 68 | Nguyễn Văn Chức | 1947 | 15/10/1970 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 69 | Ngô Quốc Thục | 1945 | 12/7/1967 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 70 | Vũ Văn Cang | 1949 | 9/74 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 71 | Nguyễn Tất Tố | 1933 | 1973 | Nhà Bè | Thái Bình |
| 72 | Nguyễn Văn Ân | CR | CR | Đắk Tô | Thái Bình |
| 73 | Lương Quốc Trị | CR | 6/71 | Đồi 10 | Thái Bình |
| 74 | Lê Đức Ngang | CR | CR | Mỹ Quang | Thái Bình |
| 75 | Nguyễn Ngọc Toản | CR | CR | Mỹ Quang | Thái Bình |
| 76 | Trần Minh Châu | CR | 2/6/1972 | Mỹ Quang | Thái Bình |
| 77 | Tổng Sĩ Nuôi | CR | CR | Cát Trinh | Thái Bình |
| 78 | Nguyễn Thành Tích | cr | 8/1/1968 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 79 | Phạm Văn Thoát | 1956 | 1/1/1979 | Cát Trinh | Thái Bình |
| 80 | Lê Văn Khuôn | 1955 | 7/1/1979 | CT T.Ninh | Thái Bình |
| 81 | Nguyễn Văn Hiền | 1958 | 2/1/1979 | CT T.Ninh | Thái Bình |
| 82 | Bùi Ngọc Hòang | cr | 12/1967 | DM Châu | Thái Bình |
| 83 | Hoàng Văn Hoành | 1949 | 18/8/1968 | DM Châu | Thái Bình |
| 84 | Nguyễn Thế Hùng | 1954 | 3/5/1979 | Bến Cầu | Thái Bình |
| 85 | Vũ Quang An | 1952 | 1972 | Đường 9 | Thái Bình |
| 86 | Mai Văn Chiến | CR | 27/3/1975 | Tân Biên | Thái Bình |
| 87 | Tô Đình Chiến | 1952 | cr | Biên Hòa | Thái Bình |
| 88 | Phạm Xuân Chùy | cr | 29/4/1975 | Tân Biên | Thái Bình |
| 89 | Trần Quốc Cường | cr | 20/4/1975 | Tân Biên | Thái Bình |
| 90 | Vũ Văn Dần | cr | cr | Long Thành | Thái Bình |
| 91 | Đinh Công Đình | 1940 | 7/1970 | Long Thành | Thái Bình |
| 92 | Phạm Phú Hậu | cr | cr | Long Thành | Thái Bình |
| 93 | Nguyễn Vĩnh Dương | cr | 12/7/1977 | Long Thành | Thái Bình |
| 94 | Lê Xuân Đầu | 1937 | 24/9/1967 | Trảng Bom | Thái Bình |
| 95 | Phạm Văn Sức | cr | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
| 96 | Nguyễn Văn Thiêu | 1938 | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
| 97 | Nguyễn Trọng Dư
|
1945
|
23/11/1968
|
Trường Sơn
|
Liên Giang
Tiên Đồng |
| 98 | Nguyễn Đức Hà | 1955 | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
| 99 | Nguyễn Hữu Hồng | 1949 | cr | Trường Sơn | Thái Bình |
