| Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1. | Hoàng Tà Phin | Bắc thái | 1935 | 8/1972 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 2. | Vũ Xuân Hồng | Gốc Thái bình | 1949 | 10/3/1969 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 3. | Trần Văn Nguyên | Đồng Hỷ, | 1943 | 4/4/1972 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 4. | Trần Văn Bất | Đồng Hỷ | 1933 | 1/1974 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 5. | Nguyễn Văn Đáng | Bắc Thái | Cr | 5/1970 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 6. | Nguyễn Đức Tòng | Phú Bình, | 1950 | 8/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 7. | Hoàng Văn Thìn | Bắc Thái | 1949 | 5/1969 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 8. | Hà Văn Kiên | Bắc Trung, Bắc Thái | 1943 | 27/4/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 9. | Phạm Duy Sáng | Ân Thy | 1952 | 18/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 10. | Phạm Văn Bình | Bình Giang | 1948 | 2/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 11. | Phạm Văn Chéo | Hải Hưng | Cr | 6/6/1969 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 12. | Phạm Văn Kích | Vĩnh Phú | 1942 | 27/3/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 13. | Tạ Văn Công | Hà Tây | Cr | 31/3/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 14. | Trần Đình Hào | Hải Hưng | 1930 | 18/2/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 15. | Trịnh Thị Thu Hà | Yên Định, Thanh Hoá | 1949 | 5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 16. | Dương Văn Loan | Vĩnh Phúc
(Có chữ Yên Mô) |
1947 | 30/5/1972 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 17. | Hà Văn Lý | Yên Bái | 1949 | 3/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 18. | Hùng Quốc Việt | Ngân Sơn, Bắc Thái | 1948 | 15/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 19. | Lê Quốc Cường | Quỳ Hợp, Nghệ An | 1950 | 19/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 20. | Lương Văn Hạc | Hải Dương | 1946 | 13/6/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 21. | Nguyễn Đức Hiệp | Gia Lộc, hải Hưng | Cr | 28/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 22. | Nguyễn Văn Bốn | Đô Lương | 1948 | 31/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 23. | Nguyễn Văn Niên | Thừa Thiên Huế | Cr | 2/4/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 24. | Nho Văn Đáng | Kim Thành, Hải Hưng | 1949 | 3/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 25. | Phạm Văn Lý | Hưng Yên | 1945 | 27/4/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 26. | Trần Văn Hiền | Hà Tây | 1951 | 27/4/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 27. | Đào Thanh Thượng | Hải Hậu | Cr | 1/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 28. | Đoàn Văn kế | Phú Xuyên | 1948 | 27/4/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 29. | Đặng Văn Lượng | Gia Viễn | 1948 | 11/3/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 30. | Vũ Văn Minh | Kinh Môn | 1950 | 1/5/1973 | Dương Minh Châu, Tây Ninh |
| 31. | Phan Bạn | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 32. | Huỳnh Văn Bảy | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 33. | Trần Ngọc Bích | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 34. | Trần Minh Cảnh | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 35. | Nguyễn Minh Cường | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 36. | Lê Thọ Bảy | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 37. | Nguyễn Dậu | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 38. | Nguyễn Văn Đức | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 39. | Ls Bé | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 40. | Ls tám Búa | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 41. | Phạm Ngọc Cửu | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 42. | Trần Văn Dây | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 43. | Nguyễn Thanh Hải | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 44. | Ls Hay | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 45. | Lê Văn Xuân | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 46. | Phạm Thanh Vân | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 47. | Võ Dân | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 48. | Trần văn Đời | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 49. | Bùi Văn Xuân | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 50. | Thái Văn Hoàng | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 51. | Huỳnh Quang Hùng | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 52. | Nguyễn Văn Dỡ | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 53. | Nguyễn Văn Hải | Quảng Ngãi | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 54. | Nguyễn Đăng Vy | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 55. | Phạm Khắc Tỵ | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 56. | Đỗ Thanh Tùng | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 57. | Ls..Bảy | Bình Định | Cr | 10/1963 | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 58. | Đặng Văn Cang | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 59. | Võ Văn Cao | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 60. | Nguyễn Các | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 61. | Dương Văn Chớp (Chót) | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 62. | Lương Văn Định | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 63. | Nguyễn Thanh Dưỡng | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 64. | Nguyễn Đệ | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 65. | Trần Văn Trường (Trừng) | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 66. | Lê Quang Hiền | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 67. | Ngô Văn Hiệu | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 68. | Nguyễn Văn Y | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 69. | Nguyễn Thị Thanh Xuân | Nghĩa Bình | Cr | Cr | Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận |
| 70. | Pham Văn Điều | Tứ Kỳ | Cr | Cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 71. | Hoàng Văn Huân | Viễn Sơn, Hà Tây | Cr | 6/4/1972 | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 72. | Nguyễn Ngọc Vân | Hải Hưng | Cr | Cr | Gio An, Gio Linh, Quảng Trị |
| 73. | Nguyễn Đ.. Khắc | Cr | Cr | 27/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 74. | Đinh Văn Tiện | Cr | Cr | 10/8/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 75. | Ninh Ích Kiểm | Cr | Cr | 16/8/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 76. | Ng….X…Mai | Cr | Cr | 16/4/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 77. | Trần H…Ngạch | Cr | Cr | 12/5/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 78. | Nguyễn V..Nhất | Cr | Cr | 23/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 79. | Đinh C..Phả | Cr | Cr | 18/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 80. | Vũ V…Phát | Cr | Cr | 17/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 81. | Lê P.Pháp | Cr | Cr | 13/8/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 82. | Nguyễn V…Sáu | Cr | Cr | 13/8/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 83. | Nguyễn V….Sáu | Cr | cR | 16/6/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 84. | Nguyễn T…Thịnh | Cr | Cr | 22/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 85. | Đào Văn Thơ | Cr | Cr | 17/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 86. | Ng…Ng…Tranh | Cr | Cr | 25/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 87. | Đỗ V….. Tụ | Cr | Cr | 17/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 88. | Trần Kh… Xuyên | Cr | Cr | 7/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 89. | Trần H,….Đạo | Cr | Cr | 18/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 90. | Vũ Ng…..Bảo | Cr | Cr | 14/7/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
| 91. | Phạm H…Đệ | Cr | Cr | 13/8/1967 | Kiến Đức, H, Đắk Lấp, Đắk Nông |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
