Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 84 liệt sĩ được an táng tại NTLS Tỉnh Đawk Lawk trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
|
Stt
|
Họ và tên
|
Quê quán | Năm sinh | Năm
hy sinh |
NTLS |
| 1 | Vũ Văn Riêu | Cr | Cr | 1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 2 | Ls Tuấn | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 3 | Ls Vân | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 4 | Vũ Xuân Tách | cr | cr | 27/4/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 5 | Ls Triệu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | Ls Phúc | cr | cr | 19/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 7 | Nguyễn Văn Quế | cr | cr | 27/7/1982 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 8 | Vũ Đình Thắng | cr | cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 9 | Phạm Bá Hai | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 10 | Đoàn Ngọc Diêm Oanh | cr | cr | 15/1/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 11 | Ls Nhất | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 12 | Nguyễn Trọng Bằng | cr | cr | 6/2/1971 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 13 | Vũ Khắc Bình | cr | cr | 9/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 14 | Trần Văn Phu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 15 | Nguyễn Văn Quỳnh | cr | cr | 23/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 16 | Nguyễn Siêu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 17 | Đinh Văn Nhịp | cr | cr | 23/6/1969 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 18 | Võ Huy Tuyên | cr | cr | 8/2/1982 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 19 | Trần Văn Tạ | cr | cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 20 | Ls Phấn | cr | cr | 18/12/1970 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 21 | Phạm Công Ninh | cr | cr | 15/1/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 22 | Ls Đông | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 23 | Võ Trinh | cr | cr | 31/1/1968 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 24 | Hà Hữu Dậu | cr | cr | 24/9/1969 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 25 | Nguyễn Văn Hãy | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 26 | Trần Văn Đáng | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 27 | Quang Phục | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 28 | Ls Reo | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 29 | Phan Văn Tảo | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 30 | Nguyễn Văn Nga | cr | cr | 17/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 31 | Nguyễn Khắc Sử | cr | cr | 8/8/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 32 | Ngô Sỹ Quyền | cr | cr | 18/11/1972 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 33 | Ls Mùi | cr | cr | 25/4/1970 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 34 | Trần Văn Dung | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 35 | Nguyễn Văn Ngà | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 36 | Nguyễn Kim Oanh | cr | cr | 17/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 37 | Trần Văn Hoàng | cr | cr | 23/5/1965 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 38 | Nông Van Hiền | cr | cr | 28/2/1968 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 39 | Bùi Văn Chọn | cr | cr | 23/9/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 40 | Ls Cường | cr | cr | 28/12/1970 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 41 | Đặng Xuân Phương | cr | cr | 13/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 42 | Trịnh Công Tài | cr | cr | 13/3/1974 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 44 | Trần Văn Trinh | cr | cr | 10/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 45 | Đinh Văn Hoàng | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 46 | Bùi Xuân Diêu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 47 | Trần Văn Châu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 48 | Ls cần | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 49 | Nguyễn Viết Công | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 50 | Đinh Văn Hữu | cr | cr | 4/7/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 51 | Phạm Hồng Dưỡng | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 52 | Nguyễn Viết Đường | cr | cr | 16/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 53 | Ngô Sỹ Oanh | cr | cr | 14/11/1969 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 54 | Lê Quốc Chinh | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 55 | Ls Khâm | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 56 | Đinh Ngọc Vàng | cr | cr | 7/12/1973 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 57 | Đặng Thế Phong | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 58 | Bùi Phúc Hiểu | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 59 | Ngô Thành | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 60 | Cao Xuân Đài | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 61 | Lê Sỹ Hùng | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 62 | Huỳnh Lợi | cr | cr | 29/11/1978 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 63 | Đào Tiến Dư | cr | cr | 19/2/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 64 | Lê Hồng Phong | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 65 | Ls Khích | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 66 | Hàn Xuân Thuý (Thuỳ) | cr | cr | 25/4/1969 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 67 | Bùi Thế Nhược | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 68 | Ls Bích | cr | cr | 16/2/1977 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 69 | Bùi Mạnh Hưng | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 70 | Đỗ Duy Minh | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 71 | Chế Viết Phố | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 72 | Đào Văn MaI | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 73 | Nguyễn Hữu Lê | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 74 | Hoả Văn Phúc | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 75 | Đoàn Huy Thành | cr | cr | 3/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 76 | Nguyễn Đình Thiệu | cr | cr | 17/3/1967 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 77 | Đinh Văn Sinh | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 78 | Hoàng Đình Du | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 79 | Hà Xuân Ca | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 80 | Đức Luyện (Luyến) | cr | cr | cr | Tỉnh Đắk Lắk |
| 81 | Bế Văn Vinh | cr | cr | 19/5/4975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 82 | Nguyễn Đoàn Thái | cr | cr | 19/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 83 | Hà Hồng Tuyến | cr | cr | 11/3/1975 | Tỉnh Đắk Lắk |
| 84 | Đinh Văn Phu | cr | cr | 6/2/1979 | Tỉnh Đắk Lắk |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
